Vietnam — cele mai mari orașe
Vietnam — 461 orașe, clasate după populație.
Orașe după populație
| # | Oraș | Populație |
|---|---|---|
| 1 | Ho Chi Minh City | 14 mil. |
| 2 | Hanoi | 8,1 mil. |
| 3 | Haiphong | 2,6 mil. |
| 4 | Cần Thơ | 1,5 mil. |
| 5 | Huế | 1,4 mil. |
| 6 | Da Nang | 1,3 mil. |
| 7 | Biên Hòa | 1,3 mil. |
| 8 | Thanh Hóa | 850 K |
| 9 | Vinh | 790 K |
| 10 | Thuận An | 588,6 K |
| 11 | Nha Trang | 579 K |
| 12 | Chợ Lớn | 561 K |
| 13 | Bình Thạnh | 552,2 K |
| 14 | Thủ Đức | 524,7 K |
| 15 | Qui Nhon | 519,2 K |
| 16 | Vũng Tàu | 464,9 K |
| 17 | Dĩ An | 463 K |
| 18 | Rạch Giá | 459,9 K |
| 19 | Bắc Giang | 450 K |
| 20 | Nam Định | 448,2 K |
| 21 | Buôn Ma Thuột | 434,3 K |
| 22 | Thái Nguyên | 420 K |
| 23 | Việt Trì | 415,3 K |
| 24 | Quận Mười | 399 K |
| 25 | Thủ Dầu Một | 373,1 K |
| 26 | Đống Đa | 371,6 K |
| 27 | Bến Cát | 364,6 K |
| 28 | Long Bien | 347,8 K |
| 29 | Bắc Từ Liêm | 340,6 K |
| 30 | Quận Mười Một | 332,5 K |
| 31 | Gia Lâm | 309,4 K |
| 32 | An Nhơn | 308,4 K |
| 33 | Hai Bà Trưng | 303,6 K |
| 34 | Nghi Sơn | 302,2 K |
| 35 | Phu Quoc | 294,4 K |
| 36 | Thanh Xuân | 293,3 K |
| 37 | Cầu Giấy | 292,5 K |
| 38 | Bắc Ninh | 287,7 K |
| 39 | Phú Mỹ | 287,1 K |
| 40 | Long Xuyên | 286,1 K |
| 41 | Ba Vì | 282,6 K |
| 42 | Quảng Ngãi | 278,5 K |
| 43 | Quận Sáu | 271,1 K |
| 44 | Mỹ Tho | 270,7 K |
| 45 | Hạ Long | 270,1 K |
| 46 | Hà Tĩnh | 266,3 K |
| 47 | Đà Lạt | 258 K |
| 48 | Xuân Lộc | 253,1 K |
| 49 | Đông Triều | 248,9 K |
| 50 | Hải Dương | 241,4 K |
| 51 | Thành Phố Bà Rịa | 235,2 K |
| 52 | Phổ Yên | 231,4 K |
| 53 | Sơn Tây | 230,6 K |
| 54 | Ninh Hòa | 230,6 K |
| 55 | Phan Thiết | 228,5 K |
| 56 | Điện Bàn | 226,6 K |
| 57 | Cà Mau | 226,4 K |
| 58 | Ba Dinh | 221,9 K |
| 59 | Sóc Trăng | 221,4 K |
| 60 | Chí Linh | 220,4 K |
| 61 | Quận Ba | 220,4 K |
| 62 | Tân An | 215,3 K |
| 63 | Sa Dec | 214,6 K |
| 64 | Cao Lãnh | 211,9 K |
| 65 | Phan Rang-Tháp Chàm | 208 K |
| 66 | Việt Yên | 205,9 K |
| 67 | Kon Tum | 205,8 K |
| 68 | Thanh Khê | 201,2 K |
| 69 | Lạng Sơn | 200,1 K |
| 70 | Thuận Thanh | 199,6 K |
| 71 | Quận Bốn | 199,3 K |
| 72 | Cẩm Phả | 190,2 K |
| 73 | Quận Năm | 187,5 K |
| 74 | Vĩnh Châu | 183,9 K |
| 75 | Phúc Yên | 180 K |
| 76 | Phú Quốc | 179,5 K |
| 77 | Thị Trấn Đại Từ | 179,2 K |
| 78 | Tân Châu | 175,2 K |
| 79 | Long Khánh | 171,3 K |
| 80 | Bảo Lộc | 170,9 K |
| 81 | Tây Hồ | 168,3 K |
| 82 | Đồng Xoài | 168 K |
| 83 | Tam Kỳ | 165,2 K |
| 84 | Đông Hà | 164,2 K |
| 85 | Trảng Bàng | 161,8 K |
| 86 | Đưc Trọng | 161,2 K |
| 87 | La Gi | 160,7 K |
| 88 | Trà Vinh | 160,3 K |
| 89 | Trà Vinh | 160,3 K |
| 90 | Thốt Nốt | 158,2 K |
| 91 | Bạc Liêu | 156,1 K |
| 92 | Tuy Hòa | 155,9 K |
| 93 | Đức Phổ | 155,7 K |
| 94 | Thị Trấn Thuận Châu | 153 K |
| 95 | Cần Giuộc | 152,2 K |
| 96 | Kỳ Anh | 150,2 K |
| 97 | Hòa Thành | 147,7 K |
| 98 | Cam Ranh | 146,8 K |
| 99 | Giá Rai | 145,3 K |
| 100 | Huyện Lâm Hà | 144,7 K |
| 101 | Tịnh Biên | 143,1 K |
| 102 | Cai Lậy | 143,1 K |
| 103 | Vĩnh Long | 137,9 K |
| 104 | Phủ Lý | 136,7 K |
| 105 | Hoàn Kiếm | 135,6 K |
| 106 | Cẩm Phả Mines | 135,5 K |
| 107 | Tây Ninh | 135,3 K |
| 108 | Đồng Hới | 133,7 K |
| 109 | Quận Đức Thịnh | 132 K |
| 110 | Hải Châu | 131,4 K |
| 111 | Lào Cai | 130,7 K |
| 112 | Sầm Sơn | 129,8 K |
| 113 | Ô Môn | 129,7 K |
| 114 | Sông Công | 128,4 K |
| 115 | Buôn Hồ | 127,9 K |
| 116 | Chũ | 127,9 K |
| 117 | Bến Tre | 124,4 K |
| 118 | Chơn Thành | 121,1 K |
| 119 | Bồ Đề | 120 K |
| 120 | Hoa Cuong | 119,4 K |
| 121 | Vinh Yen | 119,1 K |
| 122 | Bac Quang | 118,7 K |
| 123 | Hung Yen | 118,6 K |
| 124 | Kiến An | 118 K |
| 125 | Nghi Xuân | 118 K |
| 126 | Cờ Đỏ | 116,6 K |
| 127 | Mỹ Hào | 115,6 K |
| 128 | Phong Điền | 114,8 K |
| 129 | Pleiku | 114,2 K |
| 130 | Bình Thủy | 113,6 K |
| 131 | Hoàng Mai | 113,4 K |
| 132 | Gò Vấp | 110,9 K |
| 133 | Thới Lai | 109,7 K |
| 134 | Móng Cái | 108,6 K |
| 135 | Yên Vinh | 107,1 K |
| 136 | Ba Đồn | 106,4 K |
| 137 | Sơn La | 106,1 K |
| 138 | Hòa Bình | 105,3 K |
| 139 | Tuyên Quang | 104,6 K |
| 140 | Ngã Bảy | 101,2 K |
| 141 | Hồng Ngự | 101,2 K |
| 142 | Yên Bái | 100,6 K |
| 143 | Hà Tiên | 100,6 K |
| 144 | Phong Điền | 98,4 K |
| 145 | Vĩnh Thạnh | 98,4 K |
| 146 | Go Cong | 97,7 K |
| 147 | Nghĩa Đô | 96,4 K |
| 148 | Hương Thủy | 95,3 K |
| 149 | Bình Minh | 94,9 K |
| 150 | Sông Cầu | 94,1 K |
| 151 | Phú Thọ | 91,7 K |
| 152 | Bach Mai | 91,3 K |
| 153 | Tân Bình | 89,4 K |
| 154 | Thượng Cát | 87,4 K |
| 155 | Sơn Trà | 86,9 K |
| 156 | Vĩnh Tuy | 86,6 K |
| 157 | Cái Răng | 86,3 K |
| 158 | Sóc Sơn | 85,4 K |
| 159 | Gia Nghĩa | 85,1 K |
| 160 | Dien Bien Phu | 84,7 K |
| 161 | Cam Lộ | 83,5 K |
| 162 | An Hải | 82,6 K |
| 163 | An Khê | 81,6 K |
| 164 | Lai Vung | 80,6 K |
| 165 | Cung Kiệm | 80 K |
| 166 | Cẩm Lệ | 78,8 K |
| 167 | Yen Hoa | 77 K |
| 168 | Thanh Liệt | 76,2 K |
| 169 | Củ Chi | 75 K |
| 170 | Cao Bang | 73,5 K |
| 171 | Hương Trà | 72,7 K |
| 172 | Mao Khe | 72 K |
| 173 | Co Do | 70,7 K |
| 174 | Châu Đốc | 70,2 K |
| 175 | Linh Đàm | 70 K |
| 176 | Duyên Hải | 70 K |
| 177 | Núi Thành | 69,4 K |
| 178 | Nghia Lo | 68,2 K |
| 179 | Thái Hòa | 66,1 K |
| 180 | Uong Bi | 63,8 K |
| 181 | Long My | 61,8 K |
| 182 | Vinhomes Ocean Park | 60 K |
| 183 | Dại Mỗ | 60 K |
| 184 | Ngã Năm | 58,6 K |
| 185 | Trang Bom | 57,6 K |
| 186 | Chau Phong | 56,3 K |
| 187 | Tran Van Thoi | 55,9 K |
| 188 | Hà Giang | 55,6 K |
| 189 | Can Gio | 55,1 K |
| 190 | Xóm Cái Nước | 54,4 K |
| 191 | Phong Thạnh | 53,9 K |
| 192 | Bim Son | 53,8 K |
| 193 | Thái Bình | 53,1 K |
| 194 | Tân Uyên | 52,9 K |
| 195 | Cửa Nam | 52,8 K |
| 196 | Thị Trấn Phước Bửu | 51,9 K |
| 197 | Đố Sơn | 51,4 K |
| 198 | Hà Đông | 50,9 K |
| 199 | Cần Đước | 50,5 K |
| 200 | Mui Ne | 50,2 K |
| 201 | Vinhomes Smart City | 50 K |
| 202 | Vinhomes Times City | 50 K |
| 203 | Ngải Giao | 49,1 K |
| 204 | Phú Khương | 48 K |
| 205 | Thị Trấn Đầm Hà | 47,1 K |
| 206 | Tây Mỗ | 46,5 K |
| 207 | Bắc Kạn | 45 K |
| 208 | Lai Châu | 43 K |
| 209 | Ấp Một | 42,8 K |
| 210 | Mai Dịch | 40,5 K |
| 211 | Dan Phuong | 39,9 K |
| 212 | Óc Eo | 39,5 K |
| 213 | Lương Bằng | 39,4 K |
| 214 | Hưng Mỹ | 38,7 K |
| 215 | Thới Bình | 38,1 K |
| 216 | Hồng Lĩnh | 36,9 K |
| 217 | Ninh Bình | 36,9 K |
| 218 | Cai Doi Vam | 36,4 K |
| 219 | Ô Chợ Dừa | 36,3 K |
| 220 | Quán Hàu | 36,2 K |
| 221 | Dương Minh Châu | 35,9 K |
| 222 | Long Hải | 35,2 K |
| 223 | A Yun Pa | 35,1 K |
| 224 | Ham Ninh | 33,5 K |
| 225 | Thị Trấn Lam Sơn | 33,1 K |
| 226 | Phố Lu | 32,8 K |
| 227 | Hoi An | 32,8 K |
| 228 | Xóm Mỹ Xuân | 32,3 K |
| 229 | Gành Hào | 31,6 K |
| 230 | Láng Thượng | 31,3 K |
| 231 | Cô Tô | 31,3 K |
| 232 | Nam Can | 30,1 K |
| 233 | Trâu Quỳ | 30,1 K |
| 234 | Cat Ba | 30 K |
| 235 | Tu Bông | 29,8 K |
| 236 | An Trạch | 28,4 K |
| 237 | Dịch Vọng | 28 K |
| 238 | Long Thành | 27,1 K |
| 239 | Cầu Diễn | 27 K |
| 240 | Quang Phu | 26,7 K |
| 241 | Núi Sập | 25,6 K |
| 242 | Phú Quý | 25,3 K |
| 243 | Phước An | 25,1 K |
| 244 | Xuân Mai | 25,1 K |
| 245 | Ecopark | 25 K |
| 246 | Quang Minh | 25 K |
| 247 | Vị Thanh | 24,5 K |
| 248 | Thị Trấn Na Dương | 24,4 K |
| 249 | Mỹ Khê | 24 K |
| 250 | Mỹ Lại | 24 K |
| 251 | Yên Phụ | 23,9 K |
| 252 | Buôn Trấp | 23,7 K |
| 253 | Quảng Trị | 23,4 K |
| 254 | Tam Giang | 23,3 K |
| 255 | Kiên Hải | 23,2 K |
| 256 | Tràm Chim | 22,7 K |
| 257 | Ấp Hô Phòng | 22,3 K |
| 258 | Lý Sơn | 22,2 K |
| 259 | Thị Trấn Tiên Yên | 22,2 K |
| 260 | Ấp Phước Tĩnh | 22,1 K |
| 261 | Diễn Thành | 21,6 K |
| 262 | Ea Drăng | 20,6 K |
| 263 | Liễu Giai | 20,5 K |
| 264 | Muong Lay | 20,5 K |
| 265 | Thị Trấn Nước Hai | 20,3 K |
| 266 | Thị Trấn Đất Đỏ | 20,2 K |
| 267 | Thị Trấn Thất Khê | 20,2 K |
| 268 | Vinhomes Royal City | 20 K |
| 269 | Nghèn | 19 K |
| 270 | Trung Khanh | 17,8 K |
| 271 | Thị Trấn Ba Chẽ | 17,5 K |
| 272 | Nhà Bè | 17,3 K |
| 273 | Bến Thủy | 17 K |
| 274 | Trung Phụng | 17 K |
| 275 | Cổ Lóa | 16,5 K |
| 276 | Đại Lộc | 16,2 K |
| 277 | Ít Ong | 16,2 K |
| 278 | Thị Trấn Việt Quang | 16,1 K |
| 279 | Đinh Văn | 16 K |
| 280 | Phú Đô | 16 K |
| 281 | Phuoc Hoa | 15,4 K |
| 282 | Ấp Bình Châu | 15,3 K |
| 283 | Bà Nà | 15,3 K |
| 284 | Bình Long | 15 K |
| 285 | Dương Đông | 15 K |
| 286 | Quỳnh Lôi | 15 K |
| 287 | Yên Viên | 14,5 K |
| 288 | Ông Yến | 14,1 K |
| 289 | Thị Trấn Na Sầm | 14,1 K |
| 290 | Thổ Tăng | 14 K |
| 291 | Khe Sanh | 13,9 K |
| 292 | Mường Chà | 13,9 K |
| 293 | Thụy Phương | 13,7 K |
| 294 | Thạch Hà | 13,6 K |
| 295 | Ngọc Hồi | 13,5 K |
| 296 | Rạch Gốc | 13,1 K |
| 297 | Ba Chúc | 13,1 K |
| 298 | Côn Đảo | 13,1 K |
| 299 | Thị Trấn Ba Hàng | 13 K |
| 300 | Hồ Xá | 13 K |
| 301 | Tây Đằng | 12,9 K |
| 302 | Lao Bảo | 12,9 K |
| 303 | Cẩm Xuyên | 12,9 K |
| 304 | Ea Na | 12,8 K |
| 305 | Thị Trấn Yên Bình | 12,3 K |
| 306 | Phú Túc | 12 K |
| 307 | Suối Nghệ | 11,9 K |
| 308 | Cửa Lô | 11,9 K |
| 309 | Trại Khoai | 11,8 K |
| 310 | Kép | 11,8 K |
| 311 | Đức Thọ | 11,7 K |
| 312 | Mường Nhé | 11,7 K |
| 313 | Xuân Trùng | 11,5 K |
| 314 | Hàng Trạm | 11,5 K |
| 315 | Phụng Nghia | 11,5 K |
| 316 | Lăng Cô | 10,8 K |
| 317 | Đại Nghĩa | 10,8 K |
| 318 | Hương Khê | 10,8 K |
| 319 | Đại Quang | 10,7 K |
| 320 | Đại Đồng | 10,7 K |
| 321 | Sa Pa | 10,6 K |
| 322 | Khánh Vĩnh Yên | 10,2 K |
| 323 | Nguyễn Du | 10,1 K |
| 324 | Tra Que Vegetable Village | 10 K |
| 325 | Ấp Bình Chánh | 10 K |
| 326 | Lim | 9,9 K |
| 327 | Xuyên Mộc | 9,8 K |
| 328 | Binh Gia | 9,8 K |
| 329 | Vụ Bản | 9,5 K |
| 330 | Lộc Bình | 9,4 K |
| 331 | Ông Do | 9,3 K |
| 332 | Ấp Xuân Sơn | 9,1 K |
| 333 | Sa Rai | 9 K |
| 334 | Liên Quan | 9 K |
| 335 | Ấp Tân Mỹ | 8,9 K |
| 336 | Thị Trấn Đồng Đăng | 8,9 K |
| 337 | Kim Song Trường | 8,9 K |
| 338 | Ấp Tân Ngãi | 8,9 K |
| 339 | Thị Trấn Phố Ràng | 8,9 K |
| 340 | Vuong Loc | 8,9 K |
| 341 | Trường Sơn | 8,8 K |
| 342 | U Minh | 8,7 K |
| 343 | Thị Trấn Cao Lộc | 8,7 K |
| 344 | Tuần Giáo | 8,5 K |
| 345 | Phố Châu | 8,5 K |
| 346 | Nhã Nam | 8,5 K |
| 347 | Đại Cường | 8,4 K |
| 348 | Tung Loc | 8,4 K |
| 349 | Đường Lâm | 8,3 K |
| 350 | Vân Tùng | 8,3 K |
| 351 | An Hà | 8,2 K |
| 352 | Tân Ninh | 8 K |
| 353 | Thuần Thiện | 7,9 K |
| 354 | Đồng Văn | 7,9 K |
| 355 | Phúc Sơn | 7,7 K |
| 356 | Ich Hau | 7,5 K |
| 357 | Tú Trưng | 7,5 K |
| 358 | Buôn Tur | 7,5 K |
| 359 | Ea Súp | 7,5 K |
| 360 | Xuân Lộc | 7,4 K |
| 361 | Phong Châu | 7,3 K |
| 362 | Mỹ Lộc | 7,1 K |
| 363 | Gio Linh | 7 K |
| 364 | Thị Trấn Mèo Vạc | 6,9 K |
| 365 | Côn Sơn | 6,8 K |
| 366 | Cô Tô | 6,8 K |
| 367 | Bùi Xá | 6,6 K |
| 368 | Bắc Lũng | 6,6 K |
| 369 | Thị Trấn Khánh Yên | 6,6 K |
| 370 | Thiên Lộc | 6,6 K |
| 371 | Trà My | 6,6 K |
| 372 | Na Lay | 6,6 K |
| 373 | Bích Chu | 6,5 K |
| 374 | Gôi | 6,3 K |
| 375 | Nà Tấu | 6,3 K |
| 376 | Thanh Nguyên | 6,3 K |
| 377 | Sơn Lộc | 6,3 K |
| 378 | Si Pa Phìn | 6,1 K |
| 379 | Quang Lộc | 6,1 K |
| 380 | Đồng Lộc | 6,1 K |
| 381 | Vĩnh Tường | 6 K |
| 382 | Đại Tân | 5,9 K |
| 383 | Thị Trấn Tĩnh Túc | 5,9 K |
| 384 | Gia Hanh | 5,8 K |
| 385 | Xuân Sơn | 5,8 K |
| 386 | An Ngãi | 5,7 K |
| 387 | Si Ma Cai | 5,7 K |
| 388 | Sìn Hồ | 5,6 K |
| 389 | Phúc Trạch | 5,6 K |
| 390 | Than Uyên | 5,5 K |
| 391 | Liên Sơn | 5,4 K |
| 392 | Phú Lộc | 5,4 K |
| 393 | Lay Nưa | 5,4 K |
| 394 | Xóm Bến Củi | 5,2 K |
| 395 | Nông Trường Trần Phú | 5,1 K |
| 396 | Quán Hành | 5,1 K |
| 397 | Nghĩa Đàn | 5 K |
| 398 | A Lưới | 5 K |
| 399 | Thượng Lộc | 5 K |
| 400 | Lũng Cú | 4,9 K |
| 401 | Huyền Tụng | 4,9 K |
| 402 | Thường Nga | 4,8 K |
| 403 | Krông Klang | 4,7 K |
| 404 | Thanh Lộc | 4,7 K |
| 405 | Lâm Đớt | 4,6 K |
| 406 | Thị Trấn Xuân Hoà | 4,5 K |
| 407 | Quảng Nhâm | 4,5 K |
| 408 | Vạn Thạnh | 4,5 K |
| 409 | Trung Lộc | 4,3 K |
| 410 | Nằm Vi | 4,2 K |
| 411 | Nong Hạ | 4,1 K |
| 412 | Phù Ninh | 4 K |
| 413 | Thôn La Vang Chinh | 4 K |
| 414 | Khánh Lộc | 3,9 K |
| 415 | Yên Lộc | 3,9 K |
| 416 | Thị Trấn Đình Cả | 3,8 K |
| 417 | Phổng Lăng | 3,8 K |
| 418 | Xuân Lạc | 3,8 K |
| 419 | Tiến Lộc | 3,7 K |
| 420 | Song Lộc | 3,7 K |
| 421 | Phương Linh | 3,7 K |
| 422 | Chợ Rã | 3,7 K |
| 423 | Hòa Hợp | 3,6 K |
| 424 | Kim Lộc | 3,5 K |
| 425 | Pú Hồng | 3,4 K |
| 426 | An Bá | 3,3 K |
| 427 | Trung Sơn | 3,3 K |
| 428 | Ấp Long Thọ | 3,1 K |
| 429 | Vĩnh Lộc | 3 K |
| 430 | Thị Trấn Trạm Tấu | 2,9 K |
| 431 | Giáo Liêm | 2,9 K |
| 432 | Xóm Mười Lăm | 2,9 K |
| 433 | Thị Trấn Phố Bảng | 2,8 K |
| 434 | Hạ Hiệu | 2,7 K |
| 435 | Long Cốc | 2,7 K |
| 436 | Trường Lộc | 2,5 K |
| 437 | Vũ Quang | 2,4 K |
| 438 | Sơn Thủy | 2,4 K |
| 439 | A Ngo | 2,4 K |
| 440 | Lao Chải | 2,3 K |
| 441 | Sà Phìn | 2,3 K |
| 442 | Hồng Vân | 2,1 K |
| 443 | Tân Hiệp | 2,1 K |
| 444 | Sằng Uỷ | 2 K |
| 445 | A Roàng Hai | 2 K |
| 446 | An Thới | 2 K |
| 447 | Thổ Châu | 1,8 K |
| 448 | Hồng Thượng | 1,7 K |
| 449 | Hồng Bắc | 1,5 K |
| 450 | Ấp Hòa Thanh | 1,5 K |
| 451 | Hồng Kim | 1,5 K |
| 452 | Yên Thượng | 1,3 K |
| 453 | Hồng Hạ | 1,2 K |
| 454 | Đông Sơn | 1,1 K |
| 455 | Hồng Thái | 1,1 K |
| 456 | Cát Cát | 1 K |
| 457 | Hương Nguyên | 943 |
| 458 | Phú Vinh | 943 |
| 459 | Tam Đảo | 734 |
| 460 | Bạch Long Vĩ | 686 |
| 461 | Hanoi | — |
Întrebări frecvente
Vietnam — baza noastră de date conține 461 orașe, afișate mai sus clasate după populație.
Vietnam — cel mai mare oraș după populație: Ho Chi Minh City. Număr aproximativ de locuitori: 14 mil..
Datele privind populația orașelor provin de la GeoNames, integrate cu REST Countries și datele de reanaliză climatică ERA5.