Trực tiếp

Thế giới qua những con số.

Thống kê toàn cầu theo thời gian thực từ các nguồn uy tín — dân số, kinh tế, y tế, môi trường, năng lượng và hơn thế nữa.

Dân số thế giới

8.300.593.855 Dân số thế giới hiện tại 2/sec chính thức UN World Population Prospects 2024 (2026)
58.547.334 Số trẻ sinh ra năm nay 4/sec dẫn xuất World Bank SP.DYN.CBRT.IN (2023)
178.019 Số trẻ sinh ra hôm nay 4/sec dẫn xuất World Bank (2023)
24.705.036 Số người chết năm nay 2/sec dẫn xuất World Bank SP.DYN.CDRT.IN (2023)
75.118 Số người chết hôm nay 2/sec dẫn xuất World Bank (2023)
33.842.298 Tăng trưởng dân số ròng năm nay 2/sec dẫn xuất UN Population Division (2024)
102.901 Tăng trưởng dân số ròng hôm nay 2/sec dẫn xuất UN Population Division (2024)

Chính phủ & Kinh tế

$ 54.412.021.038.495 GDP toàn cầu được tạo ra trong năm nay 3,5 Tr/sec dẫn xuất World Bank NY.GDP.MKTP.CD (2024)
$ 4.832.776.777.691 Chi tiêu y tế công cộng hôm nay 309.805/sec dẫn xuất Nguồn cũ hơn WHO Global Health Expenditure Database (2021)
$ 2.235.839.409.945 Chi tiêu giáo dục công cộng hôm nay 143.328/sec dẫn xuất Nguồn cũ hơn UNESCO / World Bank Education Finance Watch (2021)
$ 1.344.471.574.387 Chi tiêu quân sự công cộng hôm nay 86.187/sec chính thức SIPRI Military Expenditure Database (2024)
46.002.890 Số ô tô được sản xuất năm nay 3/sec chính thức OICA (Int. Organization of Motor Vehicle Manufacturers) (2023)
64.305.115 Số xe đạp được sản xuất năm nay 4/sec ước tính Statista / Industry Estimates (2023)

Tiền bạc & Thương mại

391.271.896.740 Giao dịch thẻ tín dụng năm nay 25.082/sec ước tính Capital One Shopping (2024 data) (2024)
1.043.059.910 Khẩu phần Coca-Cola hôm nay 21.991/sec ước tính The Coca-Cola Company (2024)

Xã hội & Truyền thông

6.279.703.438 Người dùng Internet trên thế giới 8/sec dẫn xuất ITU Facts and Figures (2024)
132.184.366 Người bị buộc phải di dời 11.4/min chính thức UNHCR Global Trends (2024)
192.142.615.162 Số email được gửi hôm nay 4,1 Tr/sec ước tính Radicati Group (industry estimate) (2024)
7.685.704.606 Số lượt tìm kiếm trên Google hôm nay 162.037/sec dẫn xuất Alphabet / Google (5 trillion queries per year) (2025)
54.897.890.046 Tin nhắn WhatsApp đã gửi hôm nay 1,2 Tr/sec ước tính Nguồn cũ hơn Meta / Will Cathcart (Head of WhatsApp) (2020)
13.724.472.511 Tin nhắn văn bản (SMS) đã gửi hôm nay 289.352/sec ước tính SellCell (global SMS analysis) (2024)
1.372.447.251 Lệnh ChatGPT hôm nay 28.935/sec ước tính OpenAI (via Axios / TechCrunch) (2025)
274.489.450 Số Tweet được gửi hôm nay 5.787/sec ước tính Industry estimate (2023)
548.978.900 Số giờ xem YouTube hôm nay giờ 11.574/sec ước tính YouTube (TV viewership report) (2024)
768.570.460 Số bức ảnh được chụp hôm nay 16.204/sec ước tính InfoTrends (industry estimate) (2023)
4.117.341 Số bài blog được viết hôm nay 87/sec ước tính WordPress / Industry estimate (2023)

Môi trường

18.500.087.153 Lượng khí thải CO₂ năm nay tấn 1.186/sec chính thức Global Carbon Project (2023) (2023)
2.324.877 Diện tích rừng bị mất năm nay hecta 8.9/min chính thức FAO Global Forest Resources Assessment (2022)
5.935.856 Diện tích sa mạc hóa năm nay hecta 22.8/min ước tính UNCCD (2022)
197.861.894 Lượng nhựa được sản xuất hôm nay tấn 13/sec chính thức UNEP (2023)
686.374.998 Sét đánh năm nay 44/sec chính thức Nguồn cũ hơn NASA Optical Transient Detector (Christian et al. 2003) (2003)
50.139 Các loài bị đe dọa 0.2/hr chính thức IUCN Red List (2025)

Động vật & Thiên nhiên

38.088.414.726 Gà bị giết thịt năm nay 2.442/sec chính thức FAO via Our World in Data (2024)

Năng lượng

242.099.695 Năng lượng được sử dụng hôm nay MWh 5.104/sec dẫn xuất IEA World Energy Outlook (2023)
198.730.361 — từ các nguồn không thể tái tạo MWh 4.190/sec dẫn xuất IEA (2023)
43.369.333 — từ các nguồn có thể tái tạo MWh 914/sec dẫn xuất IRENA (2023)
54.897.890 Lượng dầu được bơm hôm nay thùng 1.157/sec chính thức Energy Institute Statistical Review (2023)
1.602.345.102.109 Lượng dầu còn lại thùng 1.157/sec dẫn xuất US EIA (2023)
16.023 Số ngày cho đến khi cạn kiệt dầu mỏ 0.0/hr dẫn xuất US EIA (reserves / consumption) (2023)

Thực phẩm & Nước

643.018.535 Số người suy dinh dưỡng trên thế giới 28.5/min chính thức FAO State of Food Security (SOFI) 2025 (2024)
2.900.150.405 Số người thừa cân trên thế giới 3/sec ước tính WHO Global Health Observatory (2022)
1.050.060.162 Số người béo phì trên thế giới 1/sec ước tính WHO Global Health Observatory (2022)
13.724 Số người chết đói hôm nay 17.4/min ước tính UN World Food Programme (2023)
1.978.618.946.854.388 Lượng nước đã sử dụng năm nay lít 127 Tr/sec ước tính UN Water (2022)
519.387.473 Thực phẩm bị lãng phí trong năm nay tấn 33/sec chính thức UNEP Food Waste Index (2022)
1.235.202.526 Tách cà phê đã uống hôm nay 26.042/sec ước tính International Coffee Organization (2024)

Y tế

7.370.355 Số ca tử vong do bệnh truyền nhiễm năm nay 28.3/min chính thức Nguồn cũ hơn WHO Global Health Estimates (2021)
247.327 Số ca tử vong do cúm mùa năm nay 57.1/hr ước tính WHO Influenza Estimates (2023)
2.423.808 Số trẻ em dưới 5 tuổi tử vong năm nay 9.3/min chính thức UNICEF Child Mortality Report (2022)
40.500.752 Số người nhiễm HIV/AIDS 57.1/hr chính thức UNAIDS Global AIDS Update (2023)
289.004.512 Người sống chung với bệnh trầm cảm 5.7/min chính thức WHO World Mental Health Report (2023)
4.946.547 Số ca tử vong do ung thư năm nay 19.0/min chính thức WHO IARC GLOBOCAN (2022)
8.728.764.517 Số điếu thuốc đã hút hôm nay 184.028/sec ước tính WHO Tobacco Report (2023)
3.957.237 Số ca tử vong do hút thuốc năm nay 15.2/min chính thức WHO Tobacco Atlas (2023)
1.483.964 Số ca tử vong do rượu bia năm nay 5.7/min chính thức WHO Global Status Report on Alcohol and Health (2023)
346.258 Số vụ tự tử năm nay 1.3/min chính thức Nguồn cũ hơn WHO Suicide Prevention (2021)
667.783 Số ca tử vong do tai nạn giao thông năm nay 2.6/min chính thức Nguồn cũ hơn WHO Global Status Report on Road Safety (2021)

Thời tiết trực tiếp gần bạn

Điều kiện hiện tại cho thủ đô của quốc gia được phát hiện của bạn, dựa trên vị trí gần đúng của bạn.

Dữ liệu được lấy từ World Bank, IMF, WHO, UNESCO, UN, IEA, FAO và các tổ chức có thẩm quyền khác.

Đọc phương pháp đếm