Trực tiếp

Thế giới qua những con số.

Thống kê toàn cầu theo thời gian thực từ các nguồn uy tín — dân số, kinh tế, y tế, môi trường, năng lượng và hơn thế nữa.

Dân số thế giới

8.290.670.982 Dân số thế giới hiện tại 2/sec chính thức UN World Population Prospects 2024 (2026)
41.380.705 Số trẻ sinh ra năm nay 4/sec dẫn xuất World Bank SP.DYN.CBRT.IN (2023)
197.910 Số trẻ sinh ra hôm nay 4/sec dẫn xuất World Bank (2023)
17.461.287 Số người chết năm nay 2/sec dẫn xuất World Bank SP.DYN.CDRT.IN (2023)
83.511 Số người chết hôm nay 2/sec dẫn xuất World Bank (2023)
23.919.418 Tăng trưởng dân số ròng năm nay 2/sec dẫn xuất UN Population Division (2024)
114.399 Tăng trưởng dân số ròng hôm nay 2/sec dẫn xuất UN Population Division (2024)

Chính phủ & Kinh tế

$ 38.801.460.056.104 GDP toàn cầu được tạo ra trong năm nay 3,5 Tr/sec dẫn xuất World Bank NY.GDP.MKTP.CD (2024)
$ 3.886.464.694.729 Chi tiêu y tế công cộng hôm nay 352.497/sec dẫn xuất World Bank SH.XPD.CHEX.GD.ZS (10.0162846684385% of GDP) (2023)
$ 1.384.930.716.949 Chi tiêu giáo dục công cộng hôm nay 125.611/sec dẫn xuất World Bank SE.XPD.TOTL.GD.ZS (3.56927475138052% of GDP) (2023)
$ 927.116.411.249 Chi tiêu quân sự công cộng hôm nay 84.088/sec chính thức World Bank MS.MIL.XPND.CD (2024)
32.514.410 Số ô tô được sản xuất năm nay 3/sec chính thức OICA (Int. Organization of Motor Vehicle Manufacturers) (2023)
45.450.251 Số xe đạp được sản xuất năm nay 4/sec ước tính Statista / Industry Estimates (2023)

Xã hội & Truyền thông

6.244.894.457 Người dùng Internet trên thế giới 8/sec dẫn xuất ITU Facts and Figures (2024)
131.314.142 Người bị buộc phải di dời 11.4/min chính thức UNHCR Global Trends (2024)
213.612.040.509 Số email được gửi hôm nay 4,1 Tr/sec ước tính Radicati Group (industry estimate) (2024)
5.187.720.983 Số lượt tìm kiếm trên Google hôm nay 98.380/sec ước tính Internet Live Stats (industry estimate) (2024)
305.160.057 Số Tweet được gửi hôm nay 5.787/sec ước tính Industry estimate (2023)
610.320.115 Số giờ xem YouTube hôm nay giờ 11.574/sec ước tính YouTube (TV viewership report) (2024)
854.448.162 Số bức ảnh được chụp hôm nay 16.204/sec ước tính InfoTrends (industry estimate) (2023)
4.577.400 Số bài blog được viết hôm nay 87/sec ước tính WordPress / Industry estimate (2023)

Môi trường

13.075.687.595 Lượng khí thải CO₂ năm nay tấn 1.186/sec chính thức Global Carbon Project (2023) (2023)
1.782.572 Diện tích rừng bị mất năm nay hecta 9.7/min dẫn xuất World Bank AG.LND.FRST.K2 (2021→2022) (2022)
4.195.407 Diện tích sa mạc hóa năm nay hecta 22.8/min ước tính UNCCD (2022)
139.846.926 Lượng nhựa được sản xuất hôm nay tấn 13/sec chính thức UNEP (2023)
49.849 Các loài bị đe dọa 0.2/hr chính thức IUCN Red List (2025)

Năng lượng

269.151.171 Năng lượng được sử dụng hôm nay MWh 5.104/sec dẫn xuất IEA World Energy Outlook (2023)
220.935.881 — từ các nguồn không thể tái tạo MWh 4.190/sec dẫn xuất IEA (2023)
48.215.289 — từ các nguồn có thể tái tạo MWh 914/sec dẫn xuất IRENA (2023)
61.032.011 Lượng dầu được bơm hôm nay thùng 1.157/sec chính thức Energy Institute Statistical Review (2023)
1.607.638.967.988 Lượng dầu còn lại thùng 1.157/sec dẫn xuất US EIA (2023)
16.076 Số ngày cho đến khi cạn kiệt dầu mỏ 0.0/hr dẫn xuất US EIA (reserves / consumption) (2023)

Thực phẩm & Nước

645.194.096 Số người suy dinh dưỡng trên thế giới 28.5/min chính thức FAO State of Food Security (SOFI) 2025 (2024)
2.885.646.663 Số người thừa cân trên thế giới 3/sec ước tính WHO Global Health Observatory (2022)
1.044.258.665 Số người béo phì trên thế giới 1/sec ước tính WHO Global Health Observatory (2022)
15.258 Số người chết đói hôm nay 17.4/min ước tính UN World Food Programme (2023)
1.398.469.261.542.364 Lượng nước đã sử dụng năm nay lít 127 Tr/sec ước tính UN Water (2022)
367.098.181 Thực phẩm bị lãng phí trong năm nay tấn 33/sec chính thức UNEP Food Waste Index (2022)

Y tế

5.209.297 Số ca tử vong do bệnh truyền nhiễm năm nay 28.3/min chính thức Nguồn cũ hơn WHO Global Health Estimates (2021)
174.808 Số ca tử vong do cúm mùa năm nay 57.1/hr ước tính WHO Influenza Estimates (2023)
1.713.124 Số trẻ em dưới 5 tuổi tử vong năm nay 9.3/min chính thức UNICEF Child Mortality Report (2022)
40.428.233 Số người nhiễm HIV/AIDS 57.1/hr chính thức UNAIDS Global AIDS Update (2023)
288.569.399 Người sống chung với bệnh trầm cảm 5.7/min chính thức WHO World Mental Health Report (2023)
3.496.173 Số ca tử vong do ung thư năm nay 19.0/min chính thức WHO IARC GLOBOCAN (2022)
9.704.089.840 Số điếu thuốc đã hút hôm nay 184.028/sec ước tính WHO Tobacco Report (2023)
2.796.938 Số ca tử vong do hút thuốc năm nay 15.2/min chính thức WHO Tobacco Atlas (2023)
1.048.851 Số ca tử vong do rượu bia năm nay 5.7/min chính thức WHO Global Status Report on Alcohol and Health (2023)
244.732 Số vụ tự tử năm nay 1.3/min chính thức Nguồn cũ hơn WHO Suicide Prevention (2021)
471.983 Số ca tử vong do tai nạn giao thông năm nay 2.6/min chính thức Nguồn cũ hơn WHO Global Status Report on Road Safety (2021)

Thời tiết trực tiếp gần bạn

Điều kiện hiện tại cho thủ đô của quốc gia được phát hiện của bạn, dựa trên vị trí gần đúng của bạn.

Dữ liệu được lấy từ World Bank, IMF, WHO, UNESCO, UN, IEA, FAO và các tổ chức có thẩm quyền khác.

Đọc phương pháp đếm