Thế giới qua những con số.
Thống kê toàn cầu theo thời gian thực từ các nguồn uy tín — dân số, kinh tế, y tế, môi trường, năng lượng và hơn thế nữa.
Dân số thế giới
Chính phủ & Kinh tế
Xã hội & Truyền thông
Môi trường
Năng lượng
Thực phẩm & Nước
Y tế
Thái cực khí hậu thành phố
Khám phá các thành phố nóng nhất, lạnh nhất, nhiều nắng nhất, mưa nhiều nhất, nhiều gió nhất và nhiều tuyết nhất bằng cách sử dụng mức trung bình khí hậu dài hạn.
Các thành phố nóng nhất (nhiệt độ cao trung bình)
40°C- #1 Arerti Ethiopia 40°C
- #2 Gâlâfi Djibouti 38°C
- #3 Al-Fāw Sudan 38°C
Các thành phố lạnh nhất (nhiệt độ thấp trung bình)
-16°C- #1 Oymyakon Nga -16°C
- #2 Artyk Nga -16°C
- #3 Batagay-Alyta Nga -15°C
Các thành phố nhiều nắng nhất (số giờ nắng hàng năm)
4.100 h- #1 Sierra Gorda Chile 4.100 h
- #2 Baquedano Chile 4.097 h
- #3 María Elena Chile 4.091 h
Các thành phố mưa nhiều nhất (lượng mưa hàng năm)
23.824 mm- #1 Buenaventura Colombia 23.824 mm
- #2 Santa Rosa de Cabal Colombia 20.119 mm
- #3 Marsella Colombia 20.119 mm
Các thành phố nhiều gió nhất (gió giật trung bình)
41 km/h- #1 Vágur Quần đảo Faroe 41 km/h
- #2 Tvøroyri Quần đảo Faroe 41 km/h
- #3 Trongisvágur Quần đảo Faroe 41 km/h
Các thành phố nhiều tuyết nhất (lượng tuyết rơi hàng năm)
1.449 cm- #1 El Chaltén Argentina 1.449 cm
- #2 Stewart Canada 1.256 cm
- #3 Whistler Canada 1.238 cm
Bảng xếp hạng dựa trên các chuẩn mực khí hậu thành phố dài hạn từ tập dữ liệu thời tiết cơ sở của chúng tôi.
Điểm đến tốt nhất vào Tháng 5
Các thành phố hàng đầu cho tháng này, được xếp hạng theo điểm khí hậu của chúng tôi.
Thời tiết trực tiếp gần bạn
Điều kiện hiện tại cho thủ đô của quốc gia được phát hiện của bạn, dựa trên vị trí gần đúng của bạn.
Điểm đến phổ biến
Khám phá dữ liệu thời tiết & khí hậu cho các thành phố trên toàn thế giới
Dữ liệu được lấy từ World Bank, IMF, WHO, UNESCO, UN, IEA, FAO và các tổ chức có thẩm quyền khác.
Đọc phương pháp đếm