Xếp hạng
195 quốc gia được xếp hạng theo dân số, GDP, tuổi thọ và hơn 50 chỉ số. Bảng có thể sắp xếp với dữ liệu lịch sử và biểu đồ tương tác.
Nhân khẩu học
- Dân số theo quốc gia
- Tỷ lệ tăng dân số theo quốc gia
- Tỷ lệ sinh theo quốc gia
- Tỷ lệ tử vong theo quốc gia
- Tuổi thọ khi sinh theo quốc gia
- Độ tuổi trung vị theo quốc gia
- Dân số thành thị theo quốc gia
- Mật độ dân số theo quốc gia
- Tỷ lệ sinh sản theo quốc gia
- Dân số từ 0-14 tuổi theo quốc gia
- Dân số từ 65 tuổi trở lên theo quốc gia
- Di cư ròng theo quốc gia
Kinh tế
- GDP (US$ hiện tại) theo quốc gia
- GDP bình quân đầu người theo quốc gia
- Tốc độ tăng trưởng GDP theo quốc gia
- GDP bình quân đầu người (PPP) theo quốc gia
- Tỷ lệ lạm phát (CPI) theo quốc gia
- Tỷ lệ thất nghiệp theo quốc gia
- GNI bình quân đầu người (Atlas) theo quốc gia
- Thu nhập trung bình hàng tháng theo quốc gia
- Thu nhập ròng sau thuế theo quốc gia
- Gánh nặng thuế theo quốc gia
- Thương mại (% GDP) theo quốc gia
- Nợ chính phủ (% GDP) theo quốc gia
- Tỷ lệ nghèo ($2.15/ngày) theo quốc gia
- Hệ số Gini theo quốc gia