Bảng chú giải thống kê

Định nghĩa và phương pháp luận cho 58 chỉ số thống kê được sử dụng trên WorldStats.

Nhân khẩu học

Dân số người Tổng dân số dựa trên định nghĩa thực tế, tính tất cả cư dân bất kể tình trạng pháp lý hay quốc tịch.… Tỷ lệ tăng dân số % mỗi năm Tỷ lệ tăng dân số hàng năm dựa trên mô hình tăng trưởng theo cấp số nhân sử dụng dân số giữa năm.… Tỷ lệ sinh trên 1.000 người Tỷ suất sinh thô trên 1.000 dân số giữa năm.… Tỷ lệ tử vong trên 1.000 người Tỷ suất tử thô trên 1.000 dân số giữa năm.… Tuổi thọ khi sinh năm Số năm một trẻ sơ sinh sẽ sống nếu các mô hình tử vong hiện tại không thay đổi.… Độ tuổi trung vị năm Độ tuổi mà một nửa dân số già hơn và một nửa trẻ hơn.… Dân số thành thị % tổng số Tỷ lệ phần trăm dân số sống ở khu vực thành thị so với tổng dân số.… Mật độ dân số người trên km² Dân số giữa năm chia cho diện tích đất liền tính bằng km vuông.… Tỷ lệ sinh sản trẻ trên mỗi phụ nữ Tổng tỷ suất sinh: số con trung bình mà một phụ nữ sẽ sinh nếu sống đến hết độ tuổi sinh đẻ.… Dân số từ 0-14 tuổi % tổng số Dân số từ 0 đến 14 tuổi tính theo tỷ lệ phần trăm của tổng dân số.… Dân số từ 65 tuổi trở lên % tổng số Dân số từ 65 tuổi trở lên tính theo tỷ lệ phần trăm của tổng dân số.… Di cư ròng người Số lượng người di cư ròng trong kỳ, được tính bằng số người nhập cư trừ đi số người xuất cư.…

Kinh tế

GDP (US$ hiện tại) US$ Tổng sản phẩm quốc nội theo giá người mua, tính bằng đô la Mỹ hiện tại.… GDP bình quân đầu người US$ GDP chia cho dân số giữa năm, tính bằng đô la Mỹ hiện tại.… Tốc độ tăng trưởng GDP % mỗi năm Tỷ lệ tăng trưởng phần trăm hàng năm của GDP theo giá thị trường, nội tệ không đổi.… GDP bình quân đầu người (PPP) $ quốc tế GDP bình quân đầu người dựa trên sức mua tương đương, tính bằng đô la quốc tế hiện tại.… Tỷ lệ lạm phát (CPI) % mỗi năm Phần trăm thay đổi hàng năm của chỉ số giá tiêu dùng.… Tỷ lệ thất nghiệp % lực lượng lao động Tỷ lệ phần trăm lực lượng lao động không có việc làm nhưng sẵn sàng và đang tìm kiếm việc làm.… GNI bình quân đầu người (Atlas) US$ Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người sử dụng phương pháp Atlas, tính bằng đô la Mỹ hiện tại.… Thu nhập trung bình hàng tháng $ quốc tế Thu nhập gộp trung bình hàng tháng của người lao động, được điều chỉnh theo sức mua tương đương để so sánh giữa các quốc… Thu nhập ròng sau thuế € PPS Thu nhập ròng hàng năm sau thuế thu nhập và các khoản đóng góp an sinh xã hội của người lao động đối với một công nhân đ… Gánh nặng thuế % chi phí lao động Tỷ lệ tổng chi phí lao động được trích từ thuế thu nhập và đóng góp bảo hiểm xã hội đối với một công nhân độc thân không… Thương mại (% GDP) % GDP Tổng xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ tính theo tỷ trọng GDP.… Nợ chính phủ (% GDP) % GDP Nợ của chính phủ trung ương tính bằng phần trăm GDP.… Tỷ lệ nghèo ($2.15/ngày) % dân số Tỷ lệ phần trăm dân số sống dưới 2,15 đô la mỗi ngày (PPP năm 2017).… Hệ số Gini chỉ số (0-100) Thước đo bất bình đẳng thu nhập. 0 = bình đẳng hoàn hảo, 100 = bất bình đẳng hoàn hảo.…

Y tế

Giáo dục

Môi trường

Địa lý

Quân sự & An ninh

Cơ sở hạ tầng

Năng lượng

Câu hỏi thường gặp

58 indicators across demographics, economics, health, education, environment, energy, and security

Dữ liệu indicator data có nguồn từ World Bank and WHO, sử dụng mã chỉ số various.