Bảo Định, Trung Quốc có nhiệt độ cao trung bình là 22°C và nhiệt độ thấp trung bình là 15°C trong suốt cả năm. Lượng mưa thường xuyên, trung bình khoảng 13 ngày mưa mỗi tháng. Nhiệt độ cao trung bình đã tăng 0.8°C theo các ghi chép hiện có.
Thời tiết & Khí hậu Bảo Định, Trung Quốc 2026
Trung bình khí hậu hàng tháng cho Bảo Định, Trung Quốc. Dựa trên dữ liệu phân tích lại ERA5 trong 10 năm.
Tổng quan về khí hậu
Tóm tắt khí hậu sơ lược
Thời tiết & Chất lượng không khí trực tiếp
Số liệu chính
Thời điểm tệ nhất để ghé thăm
Cân nhắc tránh Tháng 7, Tháng 8 do nắng nóng khắc nghiệt, mưa lớn, độ ẩm ngột ngạt.
Bảo Định trên bản đồ · điều kiện hiện tại
Bảo Định, Trung Quốc
- Châu lục
- Châu Á
- Quốc gia
- Trung Quốc
- Thành phố
- Bảo Định
- Dân số
- 17,6 N
- Tọa độ
- 29.75°, 105.76°
Phân tích theo mùa
Biểu đồ khí hậu
Dựa trên trung bình lịch sử (2016–2025)
Nhiệt độ hàng tháng
Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ hàng tháng. Thg 1: 11°C / 5°C . Thg 2: 13°C / 6°C . Thg 3: 19°C / 10°C . Thg 4: 23°C / 15°C . Thg 5: 26°C / 18°C . Thg 6: 28°C / 21°C . Thg 7: 32°C / 24°C . Thg 8: 33°C / 25°C . Thg 9: 27°C / 21°C . Thg 10: 21°C / 16°C . Thg 11: 17°C / 10°C . Thg 12: 12°C / 6°C .
Lượng mưa hàng tháng
Biểu đồ cột hiển thị lượng mưa hàng tháng. Thg 1: 27 mm. Thg 2: 27 mm. Thg 3: 68 mm. Thg 4: 122 mm. Thg 5: 136 mm. Thg 6: 142 mm. Thg 7: 218 mm. Thg 8: 147 mm. Thg 9: 162 mm. Thg 10: 101 mm. Thg 11: 40 mm. Thg 12: 24 mm.
Độ ẩm hàng tháng
Biểu đồ đường hiển thị độ ẩm hàng tháng. Thg 1: 77%. Thg 2: 74%. Thg 3: 75%. Thg 4: 75%. Thg 5: 76%. Thg 6: 80%. Thg 7: 79%. Thg 8: 72%. Thg 9: 78%. Thg 10: 81%. Thg 11: 79%. Thg 12: 77%.
Tốc độ gió hàng tháng
Biểu đồ cột hiển thị tốc độ gió hàng tháng. Thg 1: 10 km/h . Thg 2: 11 km/h . Thg 3: 12 km/h . Thg 4: 13 km/h . Thg 5: 12 km/h . Thg 6: 11 km/h . Thg 7: 11 km/h . Thg 8: 12 km/h . Thg 9: 11 km/h . Thg 10: 10 km/h . Thg 11: 10 km/h . Thg 12: 10 km/h .
Ánh nắng
Ánh nắng: Thg 1: 5h. Thg 2: 5h. Thg 3: 6h. Thg 4: 7h. Thg 5: 7h. Thg 6: 8h. Thg 7: 9h. Thg 8: 10h. Thg 9: 6h. Thg 10: 4h. Thg 11: 4h. Thg 12: 4h.
Chỉ số UV
Biểu đồ cột hiển thị chỉ số UV hàng tháng. Thg 1: UV 3. Thg 2: UV 4. Thg 3: UV 5. Thg 4: UV 6. Thg 5: UV 6. Thg 6: UV 6. Thg 7: UV 7. Thg 8: UV 8. Thg 9: UV 6. Thg 10: UV 3. Thg 11: UV 3. Thg 12: UV 3.
Số giờ ban ngày hàng tháng
Điểm sương & Độ thoải mái hàng tháng
Số ngày tuyết rơi
Số ngày tuyết rơi: Thg 1: 1 days. Thg 2: 0 days. Thg 3: 0 days. Thg 4: 0 days. Thg 5: 0 days. Thg 6: 0 days. Thg 7: 0 days. Thg 8: 0 days. Thg 9: 0 days. Thg 10: 0 days. Thg 11: 0 days. Thg 12: 0 days.
Xu hướng khí hậu
Nhiệt độ cao trung bình đã tăng 0.8°C theo các ghi chép hiện có. Lượng mưa trung bình có xu hướng ẩm hơn khoảng 27 mm.
2016 đến 2025
Tóm tắt khí hậu
| 12 tháng qua | Tất cả các năm | |
|---|---|---|
| Tháng nóng nhất | Thg 7 2025 · 33°C | Thg 8 · 33°C |
| Tháng lạnh nhất | Thg 1 2025 · 5°C | Thg 1 · 5°C |
| Tháng ẩm ướt nhất | Thg 9 2025 · 312 mm | Thg 7 · 218 mm |
| Tháng nhiều gió nhất | Thg 4 2025 · 13 km/h | Thg 4 · 13 km/h |
Bảng thời tiết theo tháng
| Tháng | Nhiệt độ | Cảm giác như | Mưa | Nắng | Độ ẩm | UV | Trạng thái | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11°C / 5°C | 9°C / 2°C | 6ngày (27 mm) Tốt | 4.6h Khá | 77% Ẩm ướt | 2.8 Trung bình | Khá | Xem chi tiết |
| Tháng 2 | 13°C / 6°C | 11°C / 3°C | 8ngày (27 mm) Ướt | 5.4h Khá | 74% Oi bức | 3.6 Trung bình | Khá | Xem chi tiết |
| Tháng 3 tốt nhất | 19°C / 10°C | 18°C / 9°C | 12ngày (68 mm) Ướt | 6h Khá | 75% Oi bức | 4.7 Trung bình | Tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 4 tốt nhất | 23°C / 15°C | 24°C / 15°C | 14ngày (122 mm) Ướt | 7.1h Tốt | 75% Oi bức | 6 Cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 5 tốt nhất | 26°C / 18°C | 28°C / 19°C | 16ngày (136 mm) Ướt | 7.4h Tốt | 76% Ẩm ướt | 6.2 Cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 6 | 28°C / 21°C | 32°C / 24°C | 16ngày (142 mm) Ướt | 7.8h Tốt | 80% Ẩm ướt | 5.7 Cao | Khá | Xem chi tiết |
| Tháng 7 | 32°C / 24°C | 37°C / 29°C | 17ngày (218 mm) Ướt | 8.9h Tốt | 79% Ẩm ướt | 7.4 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 8 | 33°C / 25°C | 38°C / 29°C | 13ngày (147 mm) Ướt | 9.9h Tốt | 72% Oi bức | 7.6 Rất cao | Kém | Xem chi tiết |
| Tháng 9 | 27°C / 21°C | 30°C / 24°C | 17ngày (162 mm) Ướt | 6.4h Khá | 78% Ẩm ướt | 5.8 Cao | Khá | Xem chi tiết |
| Tháng 10 tốt nhất | 21°C / 16°C | 22°C / 16°C | 16ngày (101 mm) Ướt | 3.9h Kém | 81% Ẩm ướt | 3.1 Trung bình | Tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 11 tốt nhất | 17°C / 10°C | 16°C / 9°C | 9ngày (40 mm) Ướt | 4.2h Khá | 79% Ẩm ướt | 2.7 Trung bình | Tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 12 | 12°C / 6°C | 10°C / 4°C | 6ngày (24 mm) Tốt | 4.3h Khá | 77% Ẩm ướt | 2.6 Trung bình | Khá | Xem chi tiết |
So sánh khí hậu các thành phố lân cận
Câu hỏi thường gặp
Nguồn dữ liệu
Dữ liệu khí hậu lấy từ phân tích lại ERA5 (ECMWF), trung bình trong khoảng 2016–2025. Nhiệt độ bề mặt biển từ dữ liệu phân tích lại đại dương. Điểm khí hậu và ước tính theo mùa được tính toán bởi WorldStats.
Cập nhật lần cuối: