Tổng quan Boston, Hoa Kỳ năm 2026
Boston ở đâu?
Boston, Hoa Kỳ
- Châu lục
- Châu Mỹ
- Quốc gia
- Hoa Kỳ
- Thành phố
- Boston
- Dân số
- 653,8 N
- Độ cao
- 14 m
- Tọa độ
- 42.36°, -71.06°
Boston là một thành phố ở Hoa Kỳ với dân số khoảng 653,8 N. Nhiệt độ trung bình dao động từ -4°C vào Tháng 1 đến 28°C vào Tháng 7. Thời điểm tốt nhất để ghé thăm là Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8, Tháng 9, Tháng 10.
Thời gian hiện tại ở Boston
Mở trang đầy đủ về thời gian & múi giờThời tiết trực tiếp tại Boston
Ánh sáng ban ngày ở Boston hôm nay
Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủChuẩn khí hậu tại Boston
Trung bình hàng tháng dài hạn dựa trên dữ liệu lịch sử.
| Tháng | Nhiệt độ | Cảm giác như | Mưa | Nắng | Độ ẩm | UV | Trạng thái | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3°C / -4°C | -2°C / -10°C | 10ngày (103 mm) Ướt | 5.9h Khá | 68% Oi bức | 2.2 Trung bình | Kém | Xem chi tiết |
| Tháng 2 | 5°C / -4°C | 0°C / -9°C | 10ngày (90 mm) Ướt | 6.6h Khá | 70% Oi bức | 3.2 Trung bình | Kém | Xem chi tiết |
| Tháng 3 | 8°C / -1°C | 4°C / -6°C | 11ngày (108 mm) Ướt | 7.8h Tốt | 67% Oi bức | 4.3 Trung bình | Kém | Xem chi tiết |
| Tháng 4 | 14°C / 5°C | 11°C / 1°C | 11ngày (109 mm) Ướt | 8.5h Tốt | 69% Oi bức | 5.2 Cao | Khá | Xem chi tiết |
| Tháng 5 | 19°C / 10°C | 18°C / 8°C | 11ngày (86 mm) Ướt | 9.7h Tốt | 73% Oi bức | 6.3 Cao | Tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 6 tốt nhất | 25°C / 16°C | 26°C / 15°C | 10ngày (71 mm) Ướt | 11h Rất tốt | 73% Oi bức | 6.7 Cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 7 tốt nhất | 28°C / 20°C | 31°C / 21°C | 10ngày (94 mm) Ướt | 11.1h Rất tốt | 74% Oi bức | 7 Cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 8 tốt nhất | 27°C / 19°C | 29°C / 20°C | 10ngày (70 mm) Ướt | 10.7h Rất tốt | 73% Oi bức | 6.5 Cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 9 tốt nhất | 23°C / 16°C | 23°C / 15°C | 9ngày (91 mm) Ướt | 8.5h Tốt | 76% Ẩm ướt | 5.1 Cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 10 tốt nhất | 17°C / 10°C | 16°C / 7°C | 9ngày (113 mm) Ướt | 7h Tốt | 76% Ẩm ướt | 3.8 Trung bình | Tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 11 | 11°C / 3°C | 7°C / -1°C | 9ngày (78 mm) Ướt | 6.5h Khá | 71% Oi bức | 2.6 Trung bình | Kém | Xem chi tiết |
| Tháng 12 | 5°C / -2°C | 1°C / -7°C | 11ngày (121 mm) Ướt | 5.5h Khá | 72% Oi bức | 1.9 Thấp | Kém | Xem chi tiết |
Nhiệt độ hàng tháng
Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ hàng tháng. Thg 1: 3°C / -4°C . Thg 2: 5°C / -4°C . Thg 3: 8°C / -1°C . Thg 4: 14°C / 5°C . Thg 5: 19°C / 10°C . Thg 6: 25°C / 16°C . Thg 7: 28°C / 20°C . Thg 8: 27°C / 19°C . Thg 9: 23°C / 16°C . Thg 10: 17°C / 10°C . Thg 11: 11°C / 3°C . Thg 12: 5°C / -2°C .
Lượng mưa hàng tháng
Biểu đồ cột hiển thị lượng mưa hàng tháng. Thg 1: 103 mm. Thg 2: 90 mm. Thg 3: 108 mm. Thg 4: 109 mm. Thg 5: 86 mm. Thg 6: 71 mm. Thg 7: 94 mm. Thg 8: 70 mm. Thg 9: 91 mm. Thg 10: 113 mm. Thg 11: 78 mm. Thg 12: 121 mm.
Độ ẩm hàng tháng
Biểu đồ đường hiển thị độ ẩm hàng tháng. Thg 1: 68%. Thg 2: 70%. Thg 3: 67%. Thg 4: 69%. Thg 5: 73%. Thg 6: 73%. Thg 7: 74%. Thg 8: 73%. Thg 9: 76%. Thg 10: 76%. Thg 11: 71%. Thg 12: 72%.
Tốc độ gió hàng tháng
Biểu đồ cột hiển thị tốc độ gió hàng tháng. Thg 1: 24 km/h . Thg 2: 23 km/h . Thg 3: 24 km/h . Thg 4: 22 km/h . Thg 5: 20 km/h . Thg 6: 18 km/h . Thg 7: 17 km/h . Thg 8: 17 km/h . Thg 9: 18 km/h . Thg 10: 21 km/h . Thg 11: 23 km/h . Thg 12: 23 km/h .
Nhiệt độ nước biển
Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ nước biển hàng tháng. Thg 1: 4°C . Thg 2: 3°C . Thg 3: 5°C . Thg 4: 8°C . Thg 5: 13°C . Thg 6: 17°C . Thg 7: 19°C . Thg 8: 20°C . Thg 9: 19°C . Thg 10: 15°C . Thg 11: 10°C . Thg 12: 6°C .
Chỉ số UV
Biểu đồ cột hiển thị chỉ số UV hàng tháng. Thg 1: UV 2. Thg 2: UV 3. Thg 3: UV 4. Thg 4: UV 5. Thg 5: UV 6. Thg 6: UV 7. Thg 7: UV 7. Thg 8: UV 7. Thg 9: UV 5. Thg 10: UV 4. Thg 11: UV 3. Thg 12: UV 2.
Câu hỏi thường gặp
Boston có dân số khoảng 653,8 N.
Những tháng tốt nhất để ghé thăm Boston là Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8, Tháng 9, Tháng 10, khi nhiệt độ dễ chịu và lượng mưa thấp hơn.
Boston nhận được khoảng 1134mm lượng mưa hàng năm trong 121 ngày mưa.
Boston nằm ở Hoa Kỳ, trong khu vực Châu Mỹ.
Boston nằm ở độ cao 14 m so với mực nước biển.