Thời tiết & Khí hậu Fukuoka, Nhật Bản 2026

Cfa Cận nhiệt đới ẩm

Trung bình khí hậu hàng tháng cho Fukuoka, Nhật Bản. Dựa trên dữ liệu phân tích lại ERA5 trong 10 năm.

Tổng quan về khí hậu

Fukuoka, Nhật Bản có nhiệt độ cao trung bình là 20°C và nhiệt độ thấp trung bình là 14°C trong suốt cả năm. Lượng mưa vừa phải, trung bình khoảng 12 ngày mưa mỗi tháng. Nhiệt độ cao trung bình nhìn chung ổn định trong các bản ghi có sẵn.

Mùa khô hơn: Thg 1–Thg 12 Mùa mưa nhiều hơn: Thg 3–Thg 9

Tóm tắt khí hậu sơ lược

Thời tiết & Chất lượng không khí trực tiếp

TRỰC TIẾP Thời tiết hiện tại Giờ địa phương
TRỰC TIẾP Chất lượng không khí

Số liệu chính

Điểm khí hậu
5.7/10
Tốt nhất: Tháng 5, Tháng 10
Chỉ số UV
5
Thấp
Nhiệt độ 20°C / 14°C
Cảm giác như 21°C / 14°C
Số ngày mưa 12
Lượng mưa 148 mm
Ánh nắng 8 h
Độ ẩm 78%
Tốc độ gió 14 km/h
Điểm sương 13°C
Số ngày tuyết rơi 2 ngày
Số ngày có sương giá 2 ngày
Thời điểm tốt nhất để ghé thăm
Tháng nóng nhất
32°C
Tháng 8
Thấp trung bình25°C
Mưa15ngày
Tháng lạnh nhất
4°C
Tháng 1
Cao trung bình9°C
Mưa9ngày
Tháng khô nhất
7ngày
Tháng 11
Cao trung bình17°C
Thấp trung bình11°C
Tháng nhiều gió nhất
15 km/h
Tháng 2 (Gió giật 40)
Nhiệt độ nước biển
12°C30°C
Nước ấm nhất: Tháng 8 ( 30°C )

Thời điểm tệ nhất để ghé thăm

Cân nhắc tránh Tháng 1, Tháng 7, Tháng 8 do mưa thường xuyên.

Vị trí mặt trời
Bình minh 05:09
Ánh sáng ban ngày 14.4h
Hoàng hôn 19:31

Dự báo 14 ngày

TRỰC TIẾP
Xem dự báo đầy đủ 14 ngày →
Điều kiện hiện tại

Fukuoka trên bản đồ · điều kiện hiện tại

Fukuoka, Nhật Bản

Châu lục
Châu Á
Quốc gia
Nhật Bản
Thành phố
Fukuoka
Dân số
1,6 Tr
Tọa độ
33.60°, 130.42°

Phân tích theo mùa

Mùa xuân
Thg 3–Thg 5
Cao trung bình 19°C
Thấp trung bình 11°C
Mưa 11 ngày/tháng
1/3 tháng tốt nhất
Mùa hè
Thg 6–Thg 8
Cao trung bình 29°C
Thấp trung bình 23°C
Mưa 16 ngày/tháng
Mùa thu
Thg 9–Thg 11
Cao trung bình 23°C
Thấp trung bình 16°C
Mưa 10 ngày/tháng
1/3 tháng tốt nhất
Mùa đông
Thg 12–Thg 2
Cao trung bình 10°C
Thấp trung bình 4°C
Mưa 9 ngày/tháng

Biểu đồ khí hậu

Dựa trên trung bình lịch sử (2016–2025)

Nhiệt độ hàng tháng

42°C 36°C 30°C 24°C 18°C 12°C 6°C 0°C -6°C Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
CaoThấpCác dải bóng mờ hiển thị phạm vi điển hình qua các bản ghi hàng năm có sẵn.

Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ hàng tháng. Thg 1: 9°C / 4°C . Thg 2: 10°C / 4°C . Thg 3: 15°C / 7°C . Thg 4: 19°C / 11°C . Thg 5: 23°C / 16°C . Thg 6: 26°C / 20°C . Thg 7: 30°C / 25°C . Thg 8: 32°C / 25°C . Thg 9: 28°C / 22°C . Thg 10: 23°C / 16°C . Thg 11: 17°C / 11°C . Thg 12: 11°C / 5°C .

Lượng mưa hàng tháng

0 mm 50 mm 100 mm 150 mm 200 mm 250 mm 300 mm Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Lượng mưa

Biểu đồ cột hiển thị lượng mưa hàng tháng. Thg 1: 67 mm. Thg 2: 81 mm. Thg 3: 113 mm. Thg 4: 132 mm. Thg 5: 171 mm. Thg 6: 270 mm. Thg 7: 293 mm. Thg 8: 232 mm. Thg 9: 194 mm. Thg 10: 91 mm. Thg 11: 70 mm. Thg 12: 58 mm.

Độ ẩm hàng tháng

0% 25% 50% 75% 100% Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Độ ẩm

Biểu đồ đường hiển thị độ ẩm hàng tháng. Thg 1: 74%. Thg 2: 73%. Thg 3: 76%. Thg 4: 77%. Thg 5: 79%. Thg 6: 84%. Thg 7: 85%. Thg 8: 81%. Thg 9: 83%. Thg 10: 79%. Thg 11: 76%. Thg 12: 73%.

Tốc độ gió hàng tháng

0 10 20 30 40 50 Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Tốc độ gióGió giật

Biểu đồ cột hiển thị tốc độ gió hàng tháng. Thg 1: 15 km/h . Thg 2: 15 km/h . Thg 3: 15 km/h . Thg 4: 14 km/h . Thg 5: 13 km/h . Thg 6: 12 km/h . Thg 7: 13 km/h . Thg 8: 13 km/h . Thg 9: 13 km/h . Thg 10: 13 km/h . Thg 11: 13 km/h . Thg 12: 14 km/h .

Ánh nắng

0 2 4 6 8 10 12 Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Ánh nắng

Ánh nắng: Thg 1: 7h. Thg 2: 7h. Thg 3: 8h. Thg 4: 9h. Thg 5: 9h. Thg 6: 8h. Thg 7: 9h. Thg 8: 10h. Thg 9: 8h. Thg 10: 8h. Thg 11: 8h. Thg 12: 6h.

Nhiệt độ nước biển

36°C 30°C 24°C 18°C 12°C bơi Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Nhiệt độ nước biểnbơi

Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ nước biển hàng tháng. Thg 1: 13°C . Thg 2: 12°C . Thg 3: 13°C . Thg 4: 16°C . Thg 5: 19°C . Thg 6: 23°C . Thg 7: 28°C . Thg 8: 30°C . Thg 9: 29°C . Thg 10: 24°C . Thg 11: 19°C . Thg 12: 15°C .

Chỉ số UV

0 3 6 8 11 Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Chỉ số UV

Biểu đồ cột hiển thị chỉ số UV hàng tháng. Thg 1: UV 3. Thg 2: UV 4. Thg 3: UV 5. Thg 4: UV 6. Thg 5: UV 6. Thg 6: UV 7. Thg 7: UV 8. Thg 8: UV 7. Thg 9: UV 6. Thg 10: UV 5. Thg 11: UV 4. Thg 12: UV 3.

Số giờ ban ngày hàng tháng

16h 14h 12h 10h Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Ánh sáng ban ngàyTham chiếu 12h

Điểm sương & Độ thoải mái hàng tháng

32°C 28°C 24°C 20°C 16°C 12°C 8°C 4°C 0°C -4°C Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Điểm sương Khô Thoải mái Ẩm Oi bức

Số ngày tuyết rơi

0 1 2 3 4 5 6 Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Số ngày tuyết rơiLượng tuyết rơi

Số ngày tuyết rơi: Thg 1: 3 days. Thg 2: 2 days. Thg 3: 0 days. Thg 4: 0 days. Thg 5: 0 days. Thg 6: 0 days. Thg 7: 0 days. Thg 8: 0 days. Thg 9: 0 days. Thg 10: 0 days. Thg 11: 0 days. Thg 12: 1 days.

Bảng thời tiết theo tháng

Tháng 1
Kém
Nhiệt độ
9°C / 4°C
Cảm giác như
6°C / 1°C
Mưa
9ngày (67 mm) Ướt
Nắng
6.6h Khá
Độ ẩm
74% Oi bức
UV
3.3 Trung bình
Số ngày tuyết rơi
3ngày
Tháng 2
Kém
Nhiệt độ
10°C / 4°C
Cảm giác như
7°C / 1°C
Mưa
9ngày (81 mm) Ướt
Nắng
7.4h Tốt
Độ ẩm
73% Oi bức
UV
3.9 Trung bình
Số ngày tuyết rơi
2ngày
Tháng 3
Khá
Nhiệt độ
15°C / 7°C
Cảm giác như
13°C / 5°C
Mưa
11ngày (113 mm) Ướt
Nắng
7.9h Tốt
Độ ẩm
76% Ẩm ướt
UV
5.1 Cao
Tháng 4
Tốt
Nhiệt độ
19°C / 11°C
Cảm giác như
19°C / 10°C
Mưa
10ngày (132 mm) Ướt
Nắng
8.5h Tốt
Độ ẩm
77% Ẩm ướt
UV
5.9 Cao
Tháng 5 tốt nhất
Rất tốt
Nhiệt độ
23°C / 16°C
Cảm giác như
25°C / 16°C
Mưa
12ngày (171 mm) Ướt
Nắng
8.8h Tốt
Độ ẩm
79% Ẩm ướt
UV
6.4 Cao
Tháng 6
Ướt
Nhiệt độ
26°C / 20°C
Cảm giác như
30°C / 23°C
Mưa
15ngày (270 mm) Ướt
Nắng
7.7h Tốt
Độ ẩm
84% Ẩm ướt
UV
6.5 Cao
Tháng 7
Ướt
Nhiệt độ
30°C / 25°C
Cảm giác như
36°C / 29°C
Mưa
18ngày (293 mm) Ướt
Nắng
9h Tốt
Độ ẩm
85% Ẩm ướt
UV
7.5 Rất cao
Tháng 8
Ướt
Nhiệt độ
32°C / 25°C
Cảm giác như
37°C / 31°C
Mưa
15ngày (232 mm) Ướt
Nắng
10h Rất tốt
Độ ẩm
81% Ẩm ướt
UV
7.4 Rất cao
Tháng 9
Ướt
Nhiệt độ
28°C / 22°C
Cảm giác như
32°C / 26°C
Mưa
15ngày (194 mm) Ướt
Nắng
7.9h Tốt
Độ ẩm
83% Ẩm ướt
UV
6.4 Cao
Tháng 10 tốt nhất
Rất tốt
Nhiệt độ
23°C / 16°C
Cảm giác như
23°C / 17°C
Mưa
9ngày (91 mm) Ướt
Nắng
7.9h Tốt
Độ ẩm
79% Ẩm ướt
UV
4.9 Trung bình
Tháng 11
Tốt
Nhiệt độ
17°C / 11°C
Cảm giác như
16°C / 9°C
Mưa
7ngày (70 mm) Tốt
Nắng
7.6h Tốt
Độ ẩm
76% Ẩm ướt
UV
3.7 Trung bình
Tháng 12
Khá
Nhiệt độ
11°C / 5°C
Cảm giác như
8°C / 3°C
Mưa
8ngày (58 mm) Ướt
Nắng
6.3h Khá
Độ ẩm
73% Oi bức
UV
3.1 Trung bình
Số ngày tuyết rơi
1ngày
Tháng Nhiệt độ Cảm giác như Mưa Nắng Độ ẩm UV Trạng thái Chi tiết
Tháng 1 9°C / 4°C 6°C / 1°C 9ngày (67 mm) Ướt 6.6h Khá 74% Oi bức 3.3 Trung bình Kém Xem chi tiết
Tháng 2 10°C / 4°C 7°C / 1°C 9ngày (81 mm) Ướt 7.4h Tốt 73% Oi bức 3.9 Trung bình Kém Xem chi tiết
Tháng 3 15°C / 7°C 13°C / 5°C 11ngày (113 mm) Ướt 7.9h Tốt 76% Ẩm ướt 5.1 Cao Khá Xem chi tiết
Tháng 4 19°C / 11°C 19°C / 10°C 10ngày (132 mm) Ướt 8.5h Tốt 77% Ẩm ướt 5.9 Cao Tốt Xem chi tiết
Tháng 5 tốt nhất 23°C / 16°C 25°C / 16°C 12ngày (171 mm) Ướt 8.8h Tốt 79% Ẩm ướt 6.4 Cao Rất tốt Xem chi tiết
Tháng 6 26°C / 20°C 30°C / 23°C 15ngày (270 mm) Ướt 7.7h Tốt 84% Ẩm ướt 6.5 Cao Ướt Xem chi tiết
Tháng 7 30°C / 25°C 36°C / 29°C 18ngày (293 mm) Ướt 9h Tốt 85% Ẩm ướt 7.5 Rất cao Ướt Xem chi tiết
Tháng 8 32°C / 25°C 37°C / 31°C 15ngày (232 mm) Ướt 10h Rất tốt 81% Ẩm ướt 7.4 Rất cao Ướt Xem chi tiết
Tháng 9 28°C / 22°C 32°C / 26°C 15ngày (194 mm) Ướt 7.9h Tốt 83% Ẩm ướt 6.4 Cao Ướt Xem chi tiết
Tháng 10 tốt nhất 23°C / 16°C 23°C / 17°C 9ngày (91 mm) Ướt 7.9h Tốt 79% Ẩm ướt 4.9 Trung bình Rất tốt Xem chi tiết
Tháng 11 17°C / 11°C 16°C / 9°C 7ngày (70 mm) Tốt 7.6h Tốt 76% Ẩm ướt 3.7 Trung bình Tốt Xem chi tiết
Tháng 12 11°C / 5°C 8°C / 3°C 8ngày (58 mm) Ướt 6.3h Khá 73% Oi bức 3.1 Trung bình Khá Xem chi tiết

So sánh khí hậu các thành phố lân cận

Câu hỏi thường gặp

Các tháng tốt nhất để đến thăm Fukuoka là Tháng 5, Tháng 10, khi nhiệt độ dễ chịu và lượng mưa ở mức thấp nhất. Điều này dựa trên mức trung bình khí hậu 10 năm của Fukuoka, chấm điểm nhiệt độ, lượng mưa, độ ẩm và số giờ nắng.
Tháng nóng nhất ở Fukuoka là Tháng 8, với nhiệt độ cao trung bình ban ngày là 32°C. Hãy lên kế hoạch cho các hoạt động ngoài trời vào sáng sớm hoặc chiều muộn nếu đến thăm trong thời gian này.
Tháng lạnh nhất ở Fukuoka là Tháng 1, với nhiệt độ thấp trung bình qua đêm là 4°C. Hãy mang theo áo ấm và dự kiến số giờ ban ngày sẽ ngắn hơn trong thời gian này.
Tháng ẩm ướt nhất ở Fukuoka là Tháng 7, trung bình có 293mm lượng mưa trong 18 ngày mưa. Ô hoặc áo khoác chống nước là rất cần thiết.
Mùa mưa ở Fukuoka kéo dài qua Tháng 7, Tháng 6, Tháng 8, Tháng 9, với lượng mưa lớn nhất vào Tháng 7. Dựa trên mức trung bình 10 năm của Fukuoka.
Fukuoka nhận được khoảng 96 giờ nắng mỗi năm. Tháng nhiều nắng nhất là Tháng 8 với khoảng 10 giờ. Dựa trên dữ liệu khí hậu của Fukuoka.
Những tháng ít thuận lợi nhất để đến thăm Fukuoka là Tháng 1, Tháng 7, Tháng 8, chủ yếu do mưa thường xuyên. Để có điều kiện tốt nhất, hãy xem xét Tháng 5, Tháng 10 thay thế.
Chỉ số UV trung bình hàng năm ở Fukuoka là 5, được phân loại là trung bình. Nên sử dụng các biện pháp chống nắng tiêu chuẩn (kem chống nắng, mũ) khi tiếp xúc lâu ngoài trời.
Độ ẩm trung bình ở Fukuoka là 78%, được phân loại là ẩm ướt. Mức độ ẩm nói chung là thoải mái và không ảnh hưởng đến các hoạt động ngoài trời đối với hầu hết mọi người.
Có — nhiệt độ nước biển vào Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8, Tháng 9, Tháng 10 trung bình là 27°C, ấm áp và dễ chịu cho việc bơi lội và các hoạt động dưới nước.
Có, Fukuoka có tuyết rơi. Các tháng có tuyết rơi trung bình có 2 ngày tuyết và lượng tuyết tích tụ 2 cm, với khoảng 2 ngày sương giá vào mùa đông.
Tốc độ gió trung bình ở Fukuoka là 14 km/h. Tháng có gió mạnh nhất là Tháng 2 với sức gió đạt đỉnh 15 km/h (gió giật lên đến 40 km/h).
Fukuoka trung bình có 3 ngày trời quang mỗi tháng với độ che phủ mây tổng thể khoảng 63%. Bầu trời quang đãng nhất xảy ra vào Tháng 11.
Điểm sương trung bình hàng năm ở Fukuoka là 13°C, mang lại cảm giác dễ chịu với độ ẩm thấp. Các hoạt động ngoài trời thoải mái quanh năm xét về độ ẩm.
Fukuoka có khí hậu Cận nhiệt đới ẩm, được phân loại là Cfa theo hệ thống Köppen. Khí hậu ôn đới có mùa đông ôn hòa và mùa hè ấm áp, với lượng mưa rải rác trong năm và bốn mùa rõ rệt.
Nhiệt độ 'cảm nhận' ở Fukuoka dao động từ 14°C đến 21°C trung bình. Nhiệt độ 'cảm nhận' gần khớp với nhiệt độ thực tế trong hầu hết thời gian của năm.
Tháng 6 không phải là thời điểm tốt nhất để đến thăm Fukuoka, với điểm khí hậu là 6.6/10. Hãy cân nhắc đến thăm vào Tháng 5, Tháng 10 để có điều kiện tốt hơn.
Vào Tháng 6 ở Fukuoka, hãy mang theo Ô/dù, Áo khoác chống nước, Giày chống nước, Quần áo thoáng khí, Kem chống nắng (SPF 30+). Với nhiệt độ cao trung bình là 26°C và 15 ngày mưa, những vật dụng thiết yếu này sẽ giúp bạn thoải mái.

Nguồn dữ liệu

Dữ liệu khí hậu lấy từ phân tích lại ERA5 (ECMWF), trung bình trong khoảng 2016–2025. Nhiệt độ bề mặt biển từ dữ liệu phân tích lại đại dương. Điểm khí hậu và ước tính theo mùa được tính toán bởi WorldStats.

Cập nhật lần cuối: