Giờ hiện tại ở Gray, Úc
Vị trí này giữ nguyên UTC+09:30 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Giờ địa phương hiện tại ở Gray, Úc là 04:06 (ACST), tức là UTC+09:30.
Gray là ở Úc, nằm ở -12.490, 130.982.
Gray sử dụng ACST (UTC+09:30) quanh năm. Mã định danh IANA là Australia/Darwin.
Múi giờ ở Gray
Giờ Chuẩn Miền Trung Úc (ACST)
Australia/Darwin Ánh sáng ban ngày ở Gray hôm nay
Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủGray, Úc
- Quốc gia
- Úc
- Mã ISO
- AU
- Tọa độ
- 12.4904° S, 130.9823° E
- Múi giờ IANA
- Australia/Darwin
- Dân số
- 3.258
Gray trên bản đồ · múi giờ
Gray, Úc
- Giờ địa phương04:06
- Chênh lệch UTCUTC+09:30
- Múi giờAustralia/Darwin
- Tọa độ
- -12.49°, 130.98°
Đồng hồ thế giới
So sánh với Gray
Không có giờ mùa hè ở Gray
Vị trí này giữ nguyên UTC+09:30 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Chuyển đổi theo từng giờ
Khi đến giờ đã cho ở Gray, đây là giờ địa phương ở những nơi khác.
| Gray | New York | Thành phố Mexico | São Paulo | Luân Đôn | Paris | Berlin | Dubai | Mumbai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:00 | 10:30 -1 | 08:30 -1 | 11:30 -1 | 15:30 -1 | 16:30 -1 | 16:30 -1 | 18:30 -1 | 20:00 -1 |
| 01:00 | 11:30 -1 | 09:30 -1 | 12:30 -1 | 16:30 -1 | 17:30 -1 | 17:30 -1 | 19:30 -1 | 21:00 -1 |
| 02:00 | 12:30 -1 | 10:30 -1 | 13:30 -1 | 17:30 -1 | 18:30 -1 | 18:30 -1 | 20:30 -1 | 22:00 -1 |
| 03:00 | 13:30 -1 | 11:30 -1 | 14:30 -1 | 18:30 -1 | 19:30 -1 | 19:30 -1 | 21:30 -1 | 23:00 -1 |
| 04:00 | 14:30 -1 | 12:30 -1 | 15:30 -1 | 19:30 -1 | 20:30 -1 | 20:30 -1 | 22:30 -1 | 00:00 |
| 05:00 | 15:30 -1 | 13:30 -1 | 16:30 -1 | 20:30 -1 | 21:30 -1 | 21:30 -1 | 23:30 -1 | 01:00 |
| 06:00 | 16:30 -1 | 14:30 -1 | 17:30 -1 | 21:30 -1 | 22:30 -1 | 22:30 -1 | 00:30 | 02:00 |
| 07:00 | 17:30 -1 | 15:30 -1 | 18:30 -1 | 22:30 -1 | 23:30 -1 | 23:30 -1 | 01:30 | 03:00 |
| 08:00 | 18:30 -1 | 16:30 -1 | 19:30 -1 | 23:30 -1 | 00:30 | 00:30 | 02:30 | 04:00 |
| 09:00 | 19:30 -1 | 17:30 -1 | 20:30 -1 | 00:30 | 01:30 | 01:30 | 03:30 | 05:00 |
| 10:00 | 20:30 -1 | 18:30 -1 | 21:30 -1 | 01:30 | 02:30 | 02:30 | 04:30 | 06:00 |
| 11:00 | 21:30 -1 | 19:30 -1 | 22:30 -1 | 02:30 | 03:30 | 03:30 | 05:30 | 07:00 |
| 12:00 | 22:30 -1 | 20:30 -1 | 23:30 -1 | 03:30 | 04:30 | 04:30 | 06:30 | 08:00 |
| 13:00 | 23:30 -1 | 21:30 -1 | 00:30 | 04:30 | 05:30 | 05:30 | 07:30 | 09:00 |
| 14:00 | 00:30 | 22:30 -1 | 01:30 | 05:30 | 06:30 | 06:30 | 08:30 | 10:00 |
| 15:00 | 01:30 | 23:30 -1 | 02:30 | 06:30 | 07:30 | 07:30 | 09:30 | 11:00 |
| 16:00 | 02:30 | 00:30 | 03:30 | 07:30 | 08:30 | 08:30 | 10:30 | 12:00 |
| 17:00 | 03:30 | 01:30 | 04:30 | 08:30 | 09:30 | 09:30 | 11:30 | 13:00 |
| 18:00 | 04:30 | 02:30 | 05:30 | 09:30 | 10:30 | 10:30 | 12:30 | 14:00 |
| 19:00 | 05:30 | 03:30 | 06:30 | 10:30 | 11:30 | 11:30 | 13:30 | 15:00 |
| 20:00 | 06:30 | 04:30 | 07:30 | 11:30 | 12:30 | 12:30 | 14:30 | 16:00 |
| 21:00 | 07:30 | 05:30 | 08:30 | 12:30 | 13:30 | 13:30 | 15:30 | 17:00 |
| 22:00 | 08:30 | 06:30 | 09:30 | 13:30 | 14:30 | 14:30 | 16:30 | 18:00 |
| 23:00 | 09:30 | 07:30 | 10:30 | 14:30 | 15:30 | 15:30 | 17:30 | 19:00 |
Câu hỏi thường gặp
Giờ địa phương hiện tại ở Gray, Úc là 04:06 (ACST). Gray sử dụng múi giờ Australia/Darwin, tức là UTC+09:30.
Gray sử dụng ACST (UTC+09:30) quanh năm và không áp dụng giờ mùa hè. Mã định danh IANA là Australia/Darwin.
Không. Gray giữ nguyên ACST (UTC+09:30) quanh năm mà không có điều chỉnh giờ mùa hè.
Mã định danh cơ sở dữ liệu múi giờ IANA / Olson cho Gray là Australia/Darwin. Đây là mã định danh được các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và API sử dụng để tra cứu giờ địa phương chính xác.
Hiện tại là SA ở Gray. Giờ địa phương là 04:06 (ACST).
Gray là UTC+09:30 so với UTC quanh năm.
Gray hiện tại đi trước New York 13.5 giờ.