Thời tiết & Khí hậu Guiling, Philippines 2026

Am Nhiệt đới gió mùa

Trung bình khí hậu hàng tháng cho Guiling, Philippines. Dựa trên dữ liệu phân tích lại ERA5 trong 10 năm.

Tổng quan về khí hậu

Guiling, Philippines có nhiệt độ cao trung bình là 32°C và nhiệt độ thấp trung bình là 23°C trong suốt cả năm. Lượng mưa thường xuyên, trung bình khoảng 14 ngày mưa mỗi tháng. Nắng dồi dào, trung bình khoảng 9 giờ mỗi ngày. Độ ẩm cao kết hợp với nhiệt độ ấm áp tạo ra cảm giác nhiệt đới quanh năm. Nhiệt độ cao trung bình nhìn chung ổn định trong các bản ghi có sẵn.

Mùa khô hơn: Thg 1–Thg 12 Mùa mưa nhiều hơn: Thg 5–Thg 10

Tóm tắt khí hậu sơ lược

Thời tiết & Chất lượng không khí trực tiếp

TRỰC TIẾP Thời tiết hiện tại Giờ địa phương
TRỰC TIẾP Chất lượng không khí

Số liệu chính

Điểm khí hậu
3.8/10
Tốt nhất: Tháng 1, Tháng 2
Chỉ số UV
8
Cao
Nhiệt độ 32°C / 23°C
Cảm giác như 36°C / 27°C
Số ngày mưa 14
Lượng mưa 153 mm
Ánh nắng 9 h
Độ ẩm 77%
Tốc độ gió 11 km/h
Điểm sương 23°C
Thời điểm tốt nhất để ghé thăm
Tháng nóng nhất
35°C
Tháng 4
Thấp trung bình24°C
Mưa6ngày
Tháng lạnh nhất
21°C
Tháng 1
Cao trung bình30°C
Mưa4ngày
Tháng khô nhất
3ngày
Tháng 2
Cao trung bình32°C
Thấp trung bình21°C
Tháng nhiều gió nhất
13 km/h
Tháng 2 (Gió giật 33)

Thời điểm tệ nhất để ghé thăm

Cân nhắc tránh Tháng 5, Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8 do nắng nóng khắc nghiệt, mưa lớn, độ ẩm ngột ngạt.

Vị trí mặt trời
Bình minh 05:27
Ánh sáng ban ngày 13.1h
Hoàng hôn 18:31

Dự báo 14 ngày

TRỰC TIẾP
Xem dự báo đầy đủ 14 ngày →
Điều kiện hiện tại

Guiling trên bản đồ · điều kiện hiện tại

Guiling, Philippines

Châu lục
Châu Á
Quốc gia
Philippines
Thành phố
Guiling
Dân số
2,9 N
Tọa độ
15.84°, 120.62°

Phân tích theo mùa

Mùa xuân
Thg 3–Thg 5
Cao trung bình 35°C
Thấp trung bình 24°C
Mưa 9 ngày/tháng
Mùa hè
Thg 6–Thg 8
Cao trung bình 31°C
Thấp trung bình 24°C
Mưa 27 ngày/tháng
Mùa thu
Thg 9–Thg 11
Cao trung bình 30°C
Thấp trung bình 23°C
Mưa 17 ngày/tháng
Mùa đông
Thg 12–Thg 2
Cao trung bình 31°C
Thấp trung bình 21°C
Mưa 5 ngày/tháng
2/3 tháng tốt nhất

Biểu đồ khí hậu

Dựa trên trung bình lịch sử (2016–2025)

Nhiệt độ hàng tháng

48°C 42°C 36°C 30°C 24°C 18°C 12°C Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
CaoThấpCác dải bóng mờ hiển thị phạm vi điển hình qua các bản ghi hàng năm có sẵn.

Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ hàng tháng. Thg 1: 30°C / 21°C . Thg 2: 32°C / 21°C . Thg 3: 34°C / 23°C . Thg 4: 35°C / 24°C . Thg 5: 35°C / 25°C . Thg 6: 32°C / 25°C . Thg 7: 31°C / 24°C . Thg 8: 30°C / 24°C . Thg 9: 30°C / 24°C . Thg 10: 30°C / 24°C . Thg 11: 31°C / 23°C . Thg 12: 30°C / 22°C .

Lượng mưa hàng tháng

0 mm 62 mm 124 mm 186 mm 248 mm 310 mm Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Lượng mưa

Biểu đồ cột hiển thị lượng mưa hàng tháng. Thg 1: 29 mm. Thg 2: 15 mm. Thg 3: 16 mm. Thg 4: 26 mm. Thg 5: 162 mm. Thg 6: 232 mm. Thg 7: 364 mm. Thg 8: 355 mm. Thg 9: 295 mm. Thg 10: 206 mm. Thg 11: 83 mm. Thg 12: 56 mm.

Độ ẩm hàng tháng

0% 25% 50% 75% 100% Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Độ ẩm

Biểu đồ đường hiển thị độ ẩm hàng tháng. Thg 1: 73%. Thg 2: 69%. Thg 3: 66%. Thg 4: 65%. Thg 5: 71%. Thg 6: 81%. Thg 7: 85%. Thg 8: 87%. Thg 9: 87%. Thg 10: 84%. Thg 11: 81%. Thg 12: 77%.

Tốc độ gió hàng tháng

0 10 20 30 40 50 Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Tốc độ gióGió giật

Biểu đồ cột hiển thị tốc độ gió hàng tháng. Thg 1: 13 km/h . Thg 2: 13 km/h . Thg 3: 12 km/h . Thg 4: 12 km/h . Thg 5: 12 km/h . Thg 6: 11 km/h . Thg 7: 11 km/h . Thg 8: 10 km/h . Thg 9: 11 km/h . Thg 10: 11 km/h . Thg 11: 11 km/h . Thg 12: 11 km/h .

Ánh nắng

0 3 6 9 12 Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Ánh nắng

Ánh nắng: Thg 1: 10h. Thg 2: 10h. Thg 3: 11h. Thg 4: 11h. Thg 5: 11h. Thg 6: 10h. Thg 7: 8h. Thg 8: 8h. Thg 9: 8h. Thg 10: 9h. Thg 11: 10h. Thg 12: 9h.

Chỉ số UV

0 3 6 8 11 Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Chỉ số UV

Biểu đồ cột hiển thị chỉ số UV hàng tháng. Thg 1: UV 7. Thg 2: UV 8. Thg 3: UV 9. Thg 4: UV 9. Thg 5: UV 9. Thg 6: UV 8. Thg 7: UV 7. Thg 8: UV 8. Thg 9: UV 7. Thg 10: UV 7. Thg 11: UV 7. Thg 12: UV 6.

Số giờ ban ngày hàng tháng

15h 13h 11h Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Ánh sáng ban ngàyTham chiếu 12h

Điểm sương & Độ thoải mái hàng tháng

32°C 28°C 24°C 20°C 16°C 12°C 8°C 4°C 0°C -4°C Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Điểm sương Khô Thoải mái Ẩm Oi bức

Bảng thời tiết theo tháng

Tháng 1 tốt nhất
Rất tốt
Nhiệt độ
30°C / 21°C
Cảm giác như
33°C / 24°C
Mưa
4ngày (29 mm) Tốt
Nắng
9.7h Tốt
Độ ẩm
73% Oi bức
UV
6.7 Cao
Tháng 2 tốt nhất
Rất tốt
Nhiệt độ
32°C / 21°C
Cảm giác như
34°C / 24°C
Mưa
3ngày (15 mm) Rất tốt
Nắng
10.2h Rất tốt
Độ ẩm
69% Oi bức
UV
7.6 Rất cao
Tháng 3
Khá
Nhiệt độ
34°C / 23°C
Cảm giác như
37°C / 26°C
Mưa
3ngày (16 mm) Rất tốt
Nắng
11h Rất tốt
Độ ẩm
66% Oi bức
UV
8.6 Rất cao
Tháng 4
Kém
Nhiệt độ
35°C / 24°C
Cảm giác như
39°C / 28°C
Mưa
6ngày (26 mm) Tốt
Nắng
11.4h Rất tốt
Độ ẩm
65% Oi bức
UV
9.1 Rất cao
Tháng 5
Ướt
Nhiệt độ
35°C / 25°C
Cảm giác như
40°C / 30°C
Mưa
18ngày (162 mm) Ướt
Nắng
10.6h Rất tốt
Độ ẩm
71% Oi bức
UV
8.5 Rất cao
Tháng 6
Ướt
Nhiệt độ
32°C / 25°C
Cảm giác như
38°C / 30°C
Mưa
25ngày (232 mm) Ướt
Nắng
9.7h Tốt
Độ ẩm
81% Ẩm ướt
UV
8.3 Rất cao
Tháng 7
Ướt
Nhiệt độ
31°C / 24°C
Cảm giác như
37°C / 29°C
Mưa
28ngày (364 mm) Ướt
Nắng
7.9h Tốt
Độ ẩm
85% Ẩm ướt
UV
7.2 Rất cao
Tháng 8
Ướt
Nhiệt độ
30°C / 24°C
Cảm giác như
36°C / 29°C
Mưa
28ngày (355 mm) Ướt
Nắng
7.7h Tốt
Độ ẩm
87% Rất oi bức
UV
8.4 Rất cao
Tháng 9
Ướt
Nhiệt độ
30°C / 24°C
Cảm giác như
36°C / 29°C
Mưa
25ngày (295 mm) Ướt
Nắng
7.9h Tốt
Độ ẩm
87% Rất oi bức
UV
7 Cao
Tháng 10
Ướt
Nhiệt độ
30°C / 24°C
Cảm giác như
36°C / 28°C
Mưa
18ngày (206 mm) Ướt
Nắng
8.7h Tốt
Độ ẩm
84% Ẩm ướt
UV
7.3 Rất cao
Tháng 11
Khá
Nhiệt độ
31°C / 23°C
Cảm giác như
36°C / 27°C
Mưa
8ngày (83 mm) Ướt
Nắng
9.6h Tốt
Độ ẩm
81% Ẩm ướt
UV
6.8 Cao
Tháng 12
Khá
Nhiệt độ
30°C / 22°C
Cảm giác như
34°C / 26°C
Mưa
7ngày (56 mm) Tốt
Nắng
9.1h Tốt
Độ ẩm
77% Ẩm ướt
UV
6.4 Cao
Tháng Nhiệt độ Cảm giác như Mưa Nắng Độ ẩm UV Trạng thái Chi tiết
Tháng 1 tốt nhất 30°C / 21°C 33°C / 24°C 4ngày (29 mm) Tốt 9.7h Tốt 73% Oi bức 6.7 Cao Rất tốt Xem chi tiết
Tháng 2 tốt nhất 32°C / 21°C 34°C / 24°C 3ngày (15 mm) Rất tốt 10.2h Rất tốt 69% Oi bức 7.6 Rất cao Rất tốt Xem chi tiết
Tháng 3 34°C / 23°C 37°C / 26°C 3ngày (16 mm) Rất tốt 11h Rất tốt 66% Oi bức 8.6 Rất cao Khá Xem chi tiết
Tháng 4 35°C / 24°C 39°C / 28°C 6ngày (26 mm) Tốt 11.4h Rất tốt 65% Oi bức 9.1 Rất cao Kém Xem chi tiết
Tháng 5 35°C / 25°C 40°C / 30°C 18ngày (162 mm) Ướt 10.6h Rất tốt 71% Oi bức 8.5 Rất cao Ướt Xem chi tiết
Tháng 6 32°C / 25°C 38°C / 30°C 25ngày (232 mm) Ướt 9.7h Tốt 81% Ẩm ướt 8.3 Rất cao Ướt Xem chi tiết
Tháng 7 31°C / 24°C 37°C / 29°C 28ngày (364 mm) Ướt 7.9h Tốt 85% Ẩm ướt 7.2 Rất cao Ướt Xem chi tiết
Tháng 8 30°C / 24°C 36°C / 29°C 28ngày (355 mm) Ướt 7.7h Tốt 87% Rất oi bức 8.4 Rất cao Ướt Xem chi tiết
Tháng 9 30°C / 24°C 36°C / 29°C 25ngày (295 mm) Ướt 7.9h Tốt 87% Rất oi bức 7 Cao Ướt Xem chi tiết
Tháng 10 30°C / 24°C 36°C / 28°C 18ngày (206 mm) Ướt 8.7h Tốt 84% Ẩm ướt 7.3 Rất cao Ướt Xem chi tiết
Tháng 11 31°C / 23°C 36°C / 27°C 8ngày (83 mm) Ướt 9.6h Tốt 81% Ẩm ướt 6.8 Cao Khá Xem chi tiết
Tháng 12 30°C / 22°C 34°C / 26°C 7ngày (56 mm) Tốt 9.1h Tốt 77% Ẩm ướt 6.4 Cao Khá Xem chi tiết

So sánh khí hậu các thành phố lân cận

Câu hỏi thường gặp

Các tháng tốt nhất để đến thăm Guiling là Tháng 1, Tháng 2, khi nhiệt độ dễ chịu và lượng mưa ở mức thấp nhất. Điều này dựa trên mức trung bình khí hậu 10 năm của Guiling, chấm điểm nhiệt độ, lượng mưa, độ ẩm và số giờ nắng.
Tháng nóng nhất ở Guiling là Tháng 4, với nhiệt độ cao trung bình ban ngày là 35°C. Hãy lên kế hoạch cho các hoạt động ngoài trời vào sáng sớm hoặc chiều muộn nếu đến thăm trong thời gian này.
Tháng lạnh nhất ở Guiling là Tháng 1, với nhiệt độ thấp trung bình qua đêm là 21°C. Hãy mang theo áo ấm và dự kiến số giờ ban ngày sẽ ngắn hơn trong thời gian này.
Tháng ẩm ướt nhất ở Guiling là Tháng 7, trung bình có 364mm lượng mưa trong 28 ngày mưa. Ô hoặc áo khoác chống nước là rất cần thiết.
Mùa mưa ở Guiling kéo dài qua Tháng 7, Tháng 8, Tháng 6, Tháng 9, với lượng mưa lớn nhất vào Tháng 7. Dựa trên mức trung bình 10 năm của Guiling.
Guiling nhận được khoảng 114 giờ nắng mỗi năm. Tháng nhiều nắng nhất là Tháng 4 với khoảng 11 giờ. Dựa trên dữ liệu khí hậu của Guiling.
Những tháng ít thuận lợi nhất để đến thăm Guiling là Tháng 5, Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8, chủ yếu do nắng nóng khắc nghiệt, mưa lớn, độ ẩm ngột ngạt. Để có điều kiện tốt nhất, hãy xem xét Tháng 1, Tháng 2 thay thế.
Chỉ số UV trung bình hàng năm ở Guiling là 8, được phân loại là cao. Nên sử dụng kem chống nắng SPF 30+, kính râm và tìm bóng râm trong khoảng thời gian từ 10:00–16:00.
Độ ẩm trung bình ở Guiling là 77%, được phân loại là ẩm ướt. Mức độ ẩm nói chung là thoải mái và không ảnh hưởng đến các hoạt động ngoài trời đối với hầu hết mọi người.
Tốc độ gió trung bình ở Guiling là 11 km/h. Tháng có gió mạnh nhất là Tháng 2 với sức gió đạt đỉnh 13 km/h (gió giật lên đến 33 km/h).
Guiling trung bình có 3 ngày trời quang mỗi tháng với độ che phủ mây tổng thể khoảng 64%. Bầu trời quang đãng nhất xảy ra vào Tháng 2.
Điểm sương trung bình hàng năm ở Guiling là 23°C, mang lại cảm giác oi bức và khó chịu. Dự kiến sẽ đổ mồ hôi nhiều trong những tháng ấm hơn — hãy giữ đủ nước và nghỉ ngơi trong không gian có máy lạnh.
Guiling có khí hậu Nhiệt đới gió mùa, được phân loại là Am theo hệ thống Köppen. Khí hậu nhiệt đới ấm áp quanh năm với lượng mưa cao và nhiệt độ hiếm khi giảm xuống dưới 18°C.
Nhiệt độ 'cảm nhận' ở Guiling dao động từ 27°C đến 36°C trung bình. Độ ẩm và nhiệt bức xạ có nghĩa là thường cảm thấy ấm hơn so với nhiệt kế, đặc biệt là trong những tháng mùa hè.
Tháng 6 không phải là thời điểm tốt nhất để đến thăm Guiling, với điểm khí hậu là 1.3/10. Hãy cân nhắc đến thăm vào Tháng 1, Tháng 2 để có điều kiện tốt hơn.
Vào Tháng 6 ở Guiling, hãy mang theo Ô/dù, Áo khoác chống nước, Giày chống nước, Quần áo thoáng khí, Kem chống nắng (SPF 30+). Với nhiệt độ cao trung bình là 32°C và 25 ngày mưa, những vật dụng thiết yếu này sẽ giúp bạn thoải mái.

Nguồn dữ liệu

Dữ liệu khí hậu lấy từ phân tích lại ERA5 (ECMWF), trung bình trong khoảng 2016–2025. Nhiệt độ bề mặt biển từ dữ liệu phân tích lại đại dương. Điểm khí hậu và ước tính theo mùa được tính toán bởi WorldStats.

Cập nhật lần cuối: