Giờ hiện tại ở Halalo, Wallis và Futuna
Vị trí này giữ nguyên UTC+12:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Giờ địa phương hiện tại ở Halalo, Wallis và Futuna là 04:22 (NZST), tức là UTC+12:00.
Halalo là ở Wallis và Futuna, nằm ở -13.345, -176.215.
Halalo sử dụng NZST (UTC+12:00) quanh năm. Mã định danh IANA là Pacific/Wallis.
Múi giờ ở Halalo
Giờ Chuẩn New Zealand (NZST)
Pacific/Wallis Ánh sáng ban ngày ở Halalo hôm nay
Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủHalalo, Wallis và Futuna
- Quốc gia
- Wallis và Futuna
- Mã ISO
- WF
- Tọa độ
- 13.3454° S, 176.2146° W
- Múi giờ IANA
- Pacific/Wallis
- Dân số
- 563
Halalo trên bản đồ · múi giờ
Halalo, Wallis và Futuna
- Giờ địa phương04:22
- Chênh lệch UTCUTC+12:00
- Múi giờPacific/Wallis
- Tọa độ
- -13.35°, -176.21°
Đồng hồ thế giới
So sánh với Halalo
Không có giờ mùa hè ở Halalo
Vị trí này giữ nguyên UTC+12:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Chuyển đổi theo từng giờ
Khi đến giờ đã cho ở Halalo, đây là giờ địa phương ở những nơi khác.
| Halalo | New York | Thành phố Mexico | São Paulo | Luân Đôn | Paris | Berlin | Dubai | Mumbai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:00 | 08:00 -1 | 06:00 -1 | 09:00 -1 | 13:00 -1 | 14:00 -1 | 14:00 -1 | 16:00 -1 | 17:30 -1 |
| 01:00 | 09:00 -1 | 07:00 -1 | 10:00 -1 | 14:00 -1 | 15:00 -1 | 15:00 -1 | 17:00 -1 | 18:30 -1 |
| 02:00 | 10:00 -1 | 08:00 -1 | 11:00 -1 | 15:00 -1 | 16:00 -1 | 16:00 -1 | 18:00 -1 | 19:30 -1 |
| 03:00 | 11:00 -1 | 09:00 -1 | 12:00 -1 | 16:00 -1 | 17:00 -1 | 17:00 -1 | 19:00 -1 | 20:30 -1 |
| 04:00 | 12:00 -1 | 10:00 -1 | 13:00 -1 | 17:00 -1 | 18:00 -1 | 18:00 -1 | 20:00 -1 | 21:30 -1 |
| 05:00 | 13:00 -1 | 11:00 -1 | 14:00 -1 | 18:00 -1 | 19:00 -1 | 19:00 -1 | 21:00 -1 | 22:30 -1 |
| 06:00 | 14:00 -1 | 12:00 -1 | 15:00 -1 | 19:00 -1 | 20:00 -1 | 20:00 -1 | 22:00 -1 | 23:30 -1 |
| 07:00 | 15:00 -1 | 13:00 -1 | 16:00 -1 | 20:00 -1 | 21:00 -1 | 21:00 -1 | 23:00 -1 | 00:30 |
| 08:00 | 16:00 -1 | 14:00 -1 | 17:00 -1 | 21:00 -1 | 22:00 -1 | 22:00 -1 | 00:00 | 01:30 |
| 09:00 | 17:00 -1 | 15:00 -1 | 18:00 -1 | 22:00 -1 | 23:00 -1 | 23:00 -1 | 01:00 | 02:30 |
| 10:00 | 18:00 -1 | 16:00 -1 | 19:00 -1 | 23:00 -1 | 00:00 | 00:00 | 02:00 | 03:30 |
| 11:00 | 19:00 -1 | 17:00 -1 | 20:00 -1 | 00:00 | 01:00 | 01:00 | 03:00 | 04:30 |
| 12:00 | 20:00 -1 | 18:00 -1 | 21:00 -1 | 01:00 | 02:00 | 02:00 | 04:00 | 05:30 |
| 13:00 | 21:00 -1 | 19:00 -1 | 22:00 -1 | 02:00 | 03:00 | 03:00 | 05:00 | 06:30 |
| 14:00 | 22:00 -1 | 20:00 -1 | 23:00 -1 | 03:00 | 04:00 | 04:00 | 06:00 | 07:30 |
| 15:00 | 23:00 -1 | 21:00 -1 | 00:00 | 04:00 | 05:00 | 05:00 | 07:00 | 08:30 |
| 16:00 | 00:00 | 22:00 -1 | 01:00 | 05:00 | 06:00 | 06:00 | 08:00 | 09:30 |
| 17:00 | 01:00 | 23:00 -1 | 02:00 | 06:00 | 07:00 | 07:00 | 09:00 | 10:30 |
| 18:00 | 02:00 | 00:00 | 03:00 | 07:00 | 08:00 | 08:00 | 10:00 | 11:30 |
| 19:00 | 03:00 | 01:00 | 04:00 | 08:00 | 09:00 | 09:00 | 11:00 | 12:30 |
| 20:00 | 04:00 | 02:00 | 05:00 | 09:00 | 10:00 | 10:00 | 12:00 | 13:30 |
| 21:00 | 05:00 | 03:00 | 06:00 | 10:00 | 11:00 | 11:00 | 13:00 | 14:30 |
| 22:00 | 06:00 | 04:00 | 07:00 | 11:00 | 12:00 | 12:00 | 14:00 | 15:30 |
| 23:00 | 07:00 | 05:00 | 08:00 | 12:00 | 13:00 | 13:00 | 15:00 | 16:30 |
Câu hỏi thường gặp
Giờ địa phương hiện tại ở Halalo, Wallis và Futuna là 04:22 (NZST). Halalo sử dụng múi giờ Pacific/Wallis, tức là UTC+12:00.
Halalo sử dụng NZST (UTC+12:00) quanh năm và không áp dụng giờ mùa hè. Mã định danh IANA là Pacific/Wallis.
Không. Halalo giữ nguyên NZST (UTC+12:00) quanh năm mà không có điều chỉnh giờ mùa hè.
Mã định danh cơ sở dữ liệu múi giờ IANA / Olson cho Halalo là Pacific/Wallis. Đây là mã định danh được các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và API sử dụng để tra cứu giờ địa phương chính xác.
Hiện tại là SA ở Halalo. Giờ địa phương là 04:22 (NZST).
Halalo là UTC+12:00 so với UTC quanh năm.
Halalo hiện tại đi trước New York 16 giờ.