Giờ hiện tại ở Hell, Quần đảo Cayman
Vị trí này giữ nguyên UTC-05:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Giờ địa phương hiện tại ở Hell, Quần đảo Cayman là 15:49 (EST), tức là UTC-05:00.
Hell là ở Quần đảo Cayman, nằm ở 19.380, -81.407.
Hell sử dụng EST (UTC-05:00) quanh năm. Mã định danh IANA là America/Cayman.
Múi giờ ở Hell
Giờ Chuẩn Miền Đông (EST)
America/Cayman Ánh sáng ban ngày ở Hell hôm nay
Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủHell, Quần đảo Cayman
- Quốc gia
- Quần đảo Cayman
- Mã ISO
- KY
- Tọa độ
- 19.3801° N, 81.4069° W
- Múi giờ IANA
- America/Cayman
- Dân số
- 2.068
Hell trên bản đồ · múi giờ
Hell, Quần đảo Cayman
- Giờ địa phương 15:49
- Chênh lệch UTC UTC-05:00
- Múi giờ America/Cayman
- Tọa độ
- 19.38°, -81.41°
Đồng hồ thế giới
So sánh với Hell
Không có giờ mùa hè ở Hell
Vị trí này giữ nguyên UTC-05:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Chuyển đổi theo từng giờ
Khi đến giờ đã cho ở Hell, đây là giờ địa phương ở những nơi khác.
| Hell | New York | Thành phố Mexico | São Paulo | Luân Đôn | Paris | Berlin | Dubai | Mumbai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:00 | 01:00 | 23:00 -1 | 02:00 | 06:00 | 07:00 | 07:00 | 09:00 | 10:30 |
| 01:00 | 02:00 | 00:00 | 03:00 | 07:00 | 08:00 | 08:00 | 10:00 | 11:30 |
| 02:00 | 03:00 | 01:00 | 04:00 | 08:00 | 09:00 | 09:00 | 11:00 | 12:30 |
| 03:00 | 04:00 | 02:00 | 05:00 | 09:00 | 10:00 | 10:00 | 12:00 | 13:30 |
| 04:00 | 05:00 | 03:00 | 06:00 | 10:00 | 11:00 | 11:00 | 13:00 | 14:30 |
| 05:00 | 06:00 | 04:00 | 07:00 | 11:00 | 12:00 | 12:00 | 14:00 | 15:30 |
| 06:00 | 07:00 | 05:00 | 08:00 | 12:00 | 13:00 | 13:00 | 15:00 | 16:30 |
| 07:00 | 08:00 | 06:00 | 09:00 | 13:00 | 14:00 | 14:00 | 16:00 | 17:30 |
| 08:00 | 09:00 | 07:00 | 10:00 | 14:00 | 15:00 | 15:00 | 17:00 | 18:30 |
| 09:00 | 10:00 | 08:00 | 11:00 | 15:00 | 16:00 | 16:00 | 18:00 | 19:30 |
| 10:00 | 11:00 | 09:00 | 12:00 | 16:00 | 17:00 | 17:00 | 19:00 | 20:30 |
| 11:00 | 12:00 | 10:00 | 13:00 | 17:00 | 18:00 | 18:00 | 20:00 | 21:30 |
| 12:00 | 13:00 | 11:00 | 14:00 | 18:00 | 19:00 | 19:00 | 21:00 | 22:30 |
| 13:00 | 14:00 | 12:00 | 15:00 | 19:00 | 20:00 | 20:00 | 22:00 | 23:30 |
| 14:00 | 15:00 | 13:00 | 16:00 | 20:00 | 21:00 | 21:00 | 23:00 | 00:30 +1 |
| 15:00 | 16:00 | 14:00 | 17:00 | 21:00 | 22:00 | 22:00 | 00:00 +1 | 01:30 +1 |
| 16:00 | 17:00 | 15:00 | 18:00 | 22:00 | 23:00 | 23:00 | 01:00 +1 | 02:30 +1 |
| 17:00 | 18:00 | 16:00 | 19:00 | 23:00 | 00:00 +1 | 00:00 +1 | 02:00 +1 | 03:30 +1 |
| 18:00 | 19:00 | 17:00 | 20:00 | 00:00 +1 | 01:00 +1 | 01:00 +1 | 03:00 +1 | 04:30 +1 |
| 19:00 | 20:00 | 18:00 | 21:00 | 01:00 +1 | 02:00 +1 | 02:00 +1 | 04:00 +1 | 05:30 +1 |
| 20:00 | 21:00 | 19:00 | 22:00 | 02:00 +1 | 03:00 +1 | 03:00 +1 | 05:00 +1 | 06:30 +1 |
| 21:00 | 22:00 | 20:00 | 23:00 | 03:00 +1 | 04:00 +1 | 04:00 +1 | 06:00 +1 | 07:30 +1 |
| 22:00 | 23:00 | 21:00 | 00:00 +1 | 04:00 +1 | 05:00 +1 | 05:00 +1 | 07:00 +1 | 08:30 +1 |
| 23:00 | 00:00 +1 | 22:00 | 01:00 +1 | 05:00 +1 | 06:00 +1 | 06:00 +1 | 08:00 +1 | 09:30 +1 |
Câu hỏi thường gặp
Giờ địa phương hiện tại ở Hell, Quần đảo Cayman là 15:49 (EST). Hell sử dụng múi giờ America/Cayman, tức là UTC-05:00.
Hell sử dụng EST (UTC-05:00) quanh năm và không áp dụng giờ mùa hè. Mã định danh IANA là America/Cayman.
Không. Hell giữ nguyên EST (UTC-05:00) quanh năm mà không có điều chỉnh giờ mùa hè.
Mã định danh cơ sở dữ liệu múi giờ IANA / Olson cho Hell là America/Cayman. Đây là mã định danh được các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và API sử dụng để tra cứu giờ địa phương chính xác.
Hiện tại là CH ở Hell. Giờ địa phương là 15:49 (EST).
Hell là UTC-05:00 so với UTC quanh năm.
Hell hiện tại Đi sau New York 1 giờ.