Hernando, Hoa Kỳ có nhiệt độ cao trung bình là 22°C và nhiệt độ thấp trung bình là 13°C trong suốt cả năm. Lượng mưa vừa phải, trung bình khoảng 10 ngày mưa mỗi tháng. Nắng dồi dào, trung bình khoảng 9 giờ mỗi ngày. Nhiệt độ cao trung bình nhìn chung ổn định trong các bản ghi có sẵn.
Thời tiết & Khí hậu Hernando, Hoa Kỳ 2026
Trung bình khí hậu hàng tháng cho Hernando, Hoa Kỳ. Dựa trên dữ liệu phân tích lại ERA5 trong 10 năm.
Tổng quan về khí hậu
Tóm tắt khí hậu sơ lược
Thời tiết & Chất lượng không khí trực tiếp
Số liệu chính
Thời điểm tệ nhất để ghé thăm
Cân nhắc tránh Tháng 1, Tháng 2, Tháng 7, Tháng 12 do mưa thường xuyên.
Hernando trên bản đồ · điều kiện hiện tại
Hernando, Hoa Kỳ
- Châu lục
- Châu Mỹ
- Quốc gia
- Hoa Kỳ
- Thành phố
- Hernando
- Dân số
- 15,5 N
- Độ cao
- 116 m
- Tọa độ
- 34.82°, -89.99°
Phân tích theo mùa
Biểu đồ khí hậu
Dựa trên trung bình lịch sử (2016–2025)
Nhiệt độ hàng tháng
Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ hàng tháng. Thg 1: 10°C / 2°C . Thg 2: 14°C / 5°C . Thg 3: 18°C / 9°C . Thg 4: 22°C / 12°C . Thg 5: 26°C / 18°C . Thg 6: 31°C / 22°C . Thg 7: 32°C / 24°C . Thg 8: 32°C / 23°C . Thg 9: 30°C / 20°C . Thg 10: 24°C / 15°C . Thg 11: 17°C / 8°C . Thg 12: 13°C / 5°C .
Lượng mưa hàng tháng
Biểu đồ cột hiển thị lượng mưa hàng tháng. Thg 1: 123 mm. Thg 2: 155 mm. Thg 3: 164 mm. Thg 4: 155 mm. Thg 5: 117 mm. Thg 6: 103 mm. Thg 7: 116 mm. Thg 8: 98 mm. Thg 9: 65 mm. Thg 10: 78 mm. Thg 11: 87 mm. Thg 12: 131 mm.
Độ ẩm hàng tháng
Biểu đồ đường hiển thị độ ẩm hàng tháng. Thg 1: 72%. Thg 2: 74%. Thg 3: 69%. Thg 4: 70%. Thg 5: 74%. Thg 6: 72%. Thg 7: 74%. Thg 8: 73%. Thg 9: 68%. Thg 10: 66%. Thg 11: 71%. Thg 12: 75%.
Tốc độ gió hàng tháng
Biểu đồ cột hiển thị tốc độ gió hàng tháng. Thg 1: 16 km/h . Thg 2: 17 km/h . Thg 3: 18 km/h . Thg 4: 17 km/h . Thg 5: 15 km/h . Thg 6: 13 km/h . Thg 7: 11 km/h . Thg 8: 11 km/h . Thg 9: 12 km/h . Thg 10: 14 km/h . Thg 11: 15 km/h . Thg 12: 16 km/h .
Ánh nắng
Ánh nắng: Thg 1: 6h. Thg 2: 6h. Thg 3: 8h. Thg 4: 9h. Thg 5: 10h. Thg 6: 12h. Thg 7: 12h. Thg 8: 11h. Thg 9: 10h. Thg 10: 9h. Thg 11: 7h. Thg 12: 6h.
Chỉ số UV
Biểu đồ cột hiển thị chỉ số UV hàng tháng. Thg 1: UV 3. Thg 2: UV 4. Thg 3: UV 6. Thg 4: UV 7. Thg 5: UV 7. Thg 6: UV 8. Thg 7: UV 8. Thg 8: UV 8. Thg 9: UV 6. Thg 10: UV 5. Thg 11: UV 4. Thg 12: UV 3.
Số giờ ban ngày hàng tháng
Điểm sương & Độ thoải mái hàng tháng
Số ngày tuyết rơi
Số ngày tuyết rơi: Thg 1: 1 days. Thg 2: 1 days. Thg 3: 0 days. Thg 4: 0 days. Thg 5: 0 days. Thg 6: 0 days. Thg 7: 0 days. Thg 8: 0 days. Thg 9: 0 days. Thg 10: 0 days. Thg 11: 0 days. Thg 12: 1 days.
Xu hướng khí hậu
Nhiệt độ cao trung bình nhìn chung ổn định trong các bản ghi có sẵn. Lượng mưa trung bình nhìn chung vẫn ổn định.
2016 đến 2025
Tóm tắt khí hậu
| 12 tháng qua | Tất cả các năm | |
|---|---|---|
| Tháng nóng nhất | Thg 7 2025 · 33°C | Thg 7 · 32°C |
| Tháng lạnh nhất | Thg 1 2025 · -1°C | Thg 1 · 2°C |
| Tháng ẩm ướt nhất | Thg 4 2025 · 228 mm | Thg 3 · 164 mm |
| Tháng nhiều gió nhất | Thg 3 2025 · 20 km/h | Thg 3 · 18 km/h |
Bảng thời tiết theo tháng
| Tháng | Nhiệt độ | Cảm giác như | Mưa | Nắng | Độ ẩm | UV | Trạng thái | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10°C / 2°C | 8°C / -2°C | 10ngày (123 mm) Ướt | 6.2h Khá | 72% Oi bức | 3.1 Trung bình | Kém | Xem chi tiết |
| Tháng 2 | 14°C / 5°C | 12°C / 1°C | 12ngày (155 mm) Ướt | 6.1h Khá | 74% Oi bức | 3.9 Trung bình | Kém | Xem chi tiết |
| Tháng 3 | 18°C / 9°C | 17°C / 6°C | 12ngày (164 mm) Ướt | 7.8h Tốt | 69% Oi bức | 5.5 Cao | Tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 4 tốt nhất | 22°C / 12°C | 22°C / 10°C | 11ngày (155 mm) Ướt | 9.2h Tốt | 70% Oi bức | 6.7 Cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 5 tốt nhất | 26°C / 18°C | 29°C / 18°C | 12ngày (117 mm) Ướt | 10.4h Rất tốt | 74% Oi bức | 7.2 Rất cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 6 | 31°C / 22°C | 35°C / 24°C | 12ngày (103 mm) Ướt | 11.8h Rất tốt | 72% Oi bức | 8 Rất cao | Khá | Xem chi tiết |
| Tháng 7 | 32°C / 24°C | 37°C / 28°C | 11ngày (116 mm) Ướt | 12h Rất tốt | 74% Oi bức | 8 Rất cao | Kém | Xem chi tiết |
| Tháng 8 | 32°C / 23°C | 36°C / 26°C | 9ngày (98 mm) Ướt | 11h Rất tốt | 73% Oi bức | 7.6 Rất cao | Khá | Xem chi tiết |
| Tháng 9 tốt nhất | 30°C / 20°C | 32°C / 22°C | 7ngày (65 mm) Tốt | 10.2h Rất tốt | 68% Oi bức | 6.1 Cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 10 tốt nhất | 24°C / 15°C | 24°C / 14°C | 7ngày (78 mm) Tốt | 8.6h Tốt | 66% Oi bức | 5.1 Cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 11 | 17°C / 8°C | 15°C / 6°C | 8ngày (87 mm) Ướt | 7.2h Tốt | 71% Oi bức | 3.7 Trung bình | Tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 12 | 13°C / 5°C | 11°C / 2°C | 11ngày (131 mm) Ướt | 5.8h Khá | 75% Oi bức | 3 Trung bình | Khá | Xem chi tiết |
So sánh khí hậu các thành phố lân cận
Câu hỏi thường gặp
Nguồn dữ liệu
Dữ liệu khí hậu lấy từ phân tích lại ERA5 (ECMWF), trung bình trong khoảng 2016–2025. Nhiệt độ bề mặt biển từ dữ liệu phân tích lại đại dương. Điểm khí hậu và ước tính theo mùa được tính toán bởi WorldStats.
Cập nhật lần cuối: