Giờ hiện tại ở Houma, Tonga
Vị trí này giữ nguyên UTC+13:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Giờ địa phương hiện tại ở Houma, Tonga là 17:39 (NZDT), tức là UTC+13:00.
Houma là ở Tonga, nằm ở -21.170, -175.302.
Houma sử dụng NZDT (UTC+13:00) quanh năm. Mã định danh IANA là Pacific/Tongatapu.
Múi giờ ở Houma
Giờ Mùa Hè New Zealand (NZDT)
Pacific/Tongatapu Ánh sáng ban ngày ở Houma hôm nay
Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủHouma, Tonga
- Quốc gia
- Tonga
- Mã ISO
- TO
- Tọa độ
- 21.1700° S, 175.3021° W
- Múi giờ IANA
- Pacific/Tongatapu
- Dân số
- 1.932
Houma trên bản đồ · múi giờ
Houma, Tonga
- Giờ địa phương17:39
- Chênh lệch UTCUTC+13:00
- Múi giờPacific/Tongatapu
- Tọa độ
- -21.17°, -175.30°
Đồng hồ thế giới
So sánh với Houma
Không có giờ mùa hè ở Houma
Vị trí này giữ nguyên UTC+13:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Chuyển đổi theo từng giờ
Khi đến giờ đã cho ở Houma, đây là giờ địa phương ở những nơi khác.
| Houma | New York | Thành phố Mexico | São Paulo | Luân Đôn | Paris | Berlin | Dubai | Mumbai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:00 | 07:00 -1 | 05:00 -1 | 08:00 -1 | 12:00 -1 | 13:00 -1 | 13:00 -1 | 15:00 -1 | 16:30 -1 |
| 01:00 | 08:00 -1 | 06:00 -1 | 09:00 -1 | 13:00 -1 | 14:00 -1 | 14:00 -1 | 16:00 -1 | 17:30 -1 |
| 02:00 | 09:00 -1 | 07:00 -1 | 10:00 -1 | 14:00 -1 | 15:00 -1 | 15:00 -1 | 17:00 -1 | 18:30 -1 |
| 03:00 | 10:00 -1 | 08:00 -1 | 11:00 -1 | 15:00 -1 | 16:00 -1 | 16:00 -1 | 18:00 -1 | 19:30 -1 |
| 04:00 | 11:00 -1 | 09:00 -1 | 12:00 -1 | 16:00 -1 | 17:00 -1 | 17:00 -1 | 19:00 -1 | 20:30 -1 |
| 05:00 | 12:00 -1 | 10:00 -1 | 13:00 -1 | 17:00 -1 | 18:00 -1 | 18:00 -1 | 20:00 -1 | 21:30 -1 |
| 06:00 | 13:00 -1 | 11:00 -1 | 14:00 -1 | 18:00 -1 | 19:00 -1 | 19:00 -1 | 21:00 -1 | 22:30 -1 |
| 07:00 | 14:00 -1 | 12:00 -1 | 15:00 -1 | 19:00 -1 | 20:00 -1 | 20:00 -1 | 22:00 -1 | 23:30 -1 |
| 08:00 | 15:00 -1 | 13:00 -1 | 16:00 -1 | 20:00 -1 | 21:00 -1 | 21:00 -1 | 23:00 -1 | 00:30 |
| 09:00 | 16:00 -1 | 14:00 -1 | 17:00 -1 | 21:00 -1 | 22:00 -1 | 22:00 -1 | 00:00 | 01:30 |
| 10:00 | 17:00 -1 | 15:00 -1 | 18:00 -1 | 22:00 -1 | 23:00 -1 | 23:00 -1 | 01:00 | 02:30 |
| 11:00 | 18:00 -1 | 16:00 -1 | 19:00 -1 | 23:00 -1 | 00:00 | 00:00 | 02:00 | 03:30 |
| 12:00 | 19:00 -1 | 17:00 -1 | 20:00 -1 | 00:00 | 01:00 | 01:00 | 03:00 | 04:30 |
| 13:00 | 20:00 -1 | 18:00 -1 | 21:00 -1 | 01:00 | 02:00 | 02:00 | 04:00 | 05:30 |
| 14:00 | 21:00 -1 | 19:00 -1 | 22:00 -1 | 02:00 | 03:00 | 03:00 | 05:00 | 06:30 |
| 15:00 | 22:00 -1 | 20:00 -1 | 23:00 -1 | 03:00 | 04:00 | 04:00 | 06:00 | 07:30 |
| 16:00 | 23:00 -1 | 21:00 -1 | 00:00 | 04:00 | 05:00 | 05:00 | 07:00 | 08:30 |
| 17:00 | 00:00 | 22:00 -1 | 01:00 | 05:00 | 06:00 | 06:00 | 08:00 | 09:30 |
| 18:00 | 01:00 | 23:00 -1 | 02:00 | 06:00 | 07:00 | 07:00 | 09:00 | 10:30 |
| 19:00 | 02:00 | 00:00 | 03:00 | 07:00 | 08:00 | 08:00 | 10:00 | 11:30 |
| 20:00 | 03:00 | 01:00 | 04:00 | 08:00 | 09:00 | 09:00 | 11:00 | 12:30 |
| 21:00 | 04:00 | 02:00 | 05:00 | 09:00 | 10:00 | 10:00 | 12:00 | 13:30 |
| 22:00 | 05:00 | 03:00 | 06:00 | 10:00 | 11:00 | 11:00 | 13:00 | 14:30 |
| 23:00 | 06:00 | 04:00 | 07:00 | 11:00 | 12:00 | 12:00 | 14:00 | 15:30 |
Câu hỏi thường gặp
Giờ địa phương hiện tại ở Houma, Tonga là 17:39 (NZDT). Houma sử dụng múi giờ Pacific/Tongatapu, tức là UTC+13:00.
Houma sử dụng NZDT (UTC+13:00) quanh năm và không áp dụng giờ mùa hè. Mã định danh IANA là Pacific/Tongatapu.
Không. Houma giữ nguyên NZDT (UTC+13:00) quanh năm mà không có điều chỉnh giờ mùa hè.
Mã định danh cơ sở dữ liệu múi giờ IANA / Olson cho Houma là Pacific/Tongatapu. Đây là mã định danh được các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và API sử dụng để tra cứu giờ địa phương chính xác.
Hiện tại là CH ở Houma. Giờ địa phương là 17:39 (NZDT).
Houma là UTC+13:00 so với UTC quanh năm.
Houma hiện tại đi trước New York 17 giờ.