Malabor, Philippines có nhiệt độ cao trung bình là 31°C và nhiệt độ thấp trung bình là 25°C trong suốt cả năm. Lượng mưa thường xuyên, trung bình khoảng 21 ngày mưa mỗi tháng. Nắng dồi dào, trung bình khoảng 9 giờ mỗi ngày. Độ ẩm cao kết hợp với nhiệt độ ấm áp tạo ra cảm giác nhiệt đới quanh năm. Nhiệt độ cao trung bình đã giảm 1.0°C theo các ghi chép hiện có.
Thời tiết & Khí hậu Malabor, Philippines 2026
Trung bình khí hậu hàng tháng cho Malabor, Philippines. Dựa trên dữ liệu phân tích lại ERA5 trong 10 năm.
Tổng quan về khí hậu
Tóm tắt khí hậu sơ lược
Thời tiết & Chất lượng không khí trực tiếp
Số liệu chính
Thời điểm tệ nhất để ghé thăm
Cân nhắc tránh Tháng 4, Tháng 5, Tháng 6, Tháng 7 do nắng nóng khắc nghiệt, mưa lớn, độ ẩm ngột ngạt.
Malabor trên bản đồ · điều kiện hiện tại
Malabor, Philippines
- Châu lục
- Châu Á
- Quốc gia
- Philippines
- Thành phố
- Malabor
- Dân số
- 2,7 N
- Tọa độ
- 11.27°, 122.05°
Phân tích theo mùa
Biểu đồ khí hậu
Dựa trên trung bình lịch sử (2016–2025)
Nhiệt độ hàng tháng
Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ hàng tháng. Thg 1: 30°C / 24°C . Thg 2: 31°C / 24°C . Thg 3: 33°C / 24°C . Thg 4: 34°C / 25°C . Thg 5: 33°C / 26°C . Thg 6: 31°C / 25°C . Thg 7: 30°C / 25°C . Thg 8: 30°C / 25°C . Thg 9: 30°C / 25°C . Thg 10: 30°C / 25°C . Thg 11: 31°C / 25°C . Thg 12: 30°C / 25°C .
Lượng mưa hàng tháng
Biểu đồ cột hiển thị lượng mưa hàng tháng. Thg 1: 133 mm. Thg 2: 80 mm. Thg 3: 82 mm. Thg 4: 87 mm. Thg 5: 279 mm. Thg 6: 444 mm. Thg 7: 550 mm. Thg 8: 460 mm. Thg 9: 519 mm. Thg 10: 444 mm. Thg 11: 184 mm. Thg 12: 198 mm.
Độ ẩm hàng tháng
Biểu đồ đường hiển thị độ ẩm hàng tháng. Thg 1: 84%. Thg 2: 80%. Thg 3: 76%. Thg 4: 75%. Thg 5: 84%. Thg 6: 89%. Thg 7: 91%. Thg 8: 90%. Thg 9: 91%. Thg 10: 90%. Thg 11: 87%. Thg 12: 87%.
Tốc độ gió hàng tháng
Biểu đồ cột hiển thị tốc độ gió hàng tháng. Thg 1: 17 km/h . Thg 2: 17 km/h . Thg 3: 14 km/h . Thg 4: 12 km/h . Thg 5: 9 km/h . Thg 6: 11 km/h . Thg 7: 14 km/h . Thg 8: 15 km/h . Thg 9: 13 km/h . Thg 10: 12 km/h . Thg 11: 14 km/h . Thg 12: 16 km/h .
Ánh nắng
Ánh nắng: Thg 1: 9h. Thg 2: 10h. Thg 3: 11h. Thg 4: 11h. Thg 5: 10h. Thg 6: 9h. Thg 7: 8h. Thg 8: 9h. Thg 9: 8h. Thg 10: 8h. Thg 11: 9h. Thg 12: 9h.
Nhiệt độ nước biển
Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ nước biển hàng tháng. Thg 1: 28°C . Thg 2: 28°C . Thg 3: 28°C . Thg 4: 30°C . Thg 5: 31°C . Thg 6: 30°C . Thg 7: 30°C . Thg 8: 30°C . Thg 9: 30°C . Thg 10: 30°C . Thg 11: 30°C . Thg 12: 29°C .
Chỉ số UV
Biểu đồ cột hiển thị chỉ số UV hàng tháng. Thg 1: UV 6. Thg 2: UV 7. Thg 3: UV 8. Thg 4: UV 9. Thg 5: UV 8. Thg 6: UV 8. Thg 7: UV 7. Thg 8: UV 8. Thg 9: UV 7. Thg 10: UV 7. Thg 11: UV 7. Thg 12: UV 6.
Số giờ ban ngày hàng tháng
Điểm sương & Độ thoải mái hàng tháng
Xu hướng khí hậu
Nhiệt độ cao trung bình đã giảm 1.0°C theo các ghi chép hiện có. Lượng mưa trung bình có xu hướng ẩm hơn khoảng 101 mm.
2016 đến 2025
Tóm tắt khí hậu
| 12 tháng qua | Tất cả các năm | |
|---|---|---|
| Tháng nóng nhất | Thg 4 2025 · 33°C | Thg 4 · 34°C |
| Tháng lạnh nhất | Thg 2 2025 · 24°C | Thg 2 · 24°C |
| Tháng ẩm ướt nhất | Thg 7 2025 · 708 mm | Thg 7 · 550 mm |
| Tháng nhiều gió nhất | Thg 7 2025 · 20 km/h | Thg 1 · 17 km/h |
Bảng thời tiết theo tháng
| Tháng | Nhiệt độ | Cảm giác như | Mưa | Nắng | Độ ẩm | UV | Trạng thái | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30°C / 24°C | 35°C / 28°C | 13ngày (133 mm) Ướt | 8.9h Tốt | 84% Ẩm ướt | 6.1 Cao | Kém | Xem chi tiết |
| Tháng 2 tốt nhất | 31°C / 24°C | 35°C / 28°C | 9ngày (80 mm) Ướt | 9.8h Tốt | 80% Ẩm ướt | 7 Cao | Khá | Xem chi tiết |
| Tháng 3 | 33°C / 24°C | 38°C / 29°C | 9ngày (82 mm) Ướt | 10.7h Rất tốt | 76% Ẩm ướt | 8.2 Rất cao | Kém | Xem chi tiết |
| Tháng 4 | 34°C / 25°C | 40°C / 31°C | 11ngày (87 mm) Ướt | 11.1h Rất tốt | 75% Oi bức | 8.9 Rất cao | Kém | Xem chi tiết |
| Tháng 5 | 33°C / 26°C | 40°C / 32°C | 25ngày (279 mm) Ướt | 10.4h Rất tốt | 84% Ẩm ướt | 7.8 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 6 | 31°C / 25°C | 38°C / 31°C | 29ngày (444 mm) Ướt | 9.2h Tốt | 89% Rất oi bức | 7.5 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 7 | 30°C / 25°C | 36°C / 30°C | 30ngày (550 mm) Ướt | 8.3h Tốt | 91% Rất oi bức | 6.9 Cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 8 | 30°C / 25°C | 36°C / 30°C | 29ngày (460 mm) Ướt | 8.6h Tốt | 90% Rất oi bức | 7.7 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 9 | 30°C / 25°C | 37°C / 30°C | 29ngày (519 mm) Ướt | 8.3h Tốt | 91% Rất oi bức | 7.3 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 10 | 30°C / 25°C | 37°C / 30°C | 29ngày (444 mm) Ướt | 8.4h Tốt | 90% Rất oi bức | 7.3 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 11 | 31°C / 25°C | 37°C / 30°C | 18ngày (184 mm) Ướt | 9.2h Tốt | 87% Rất oi bức | 6.7 Cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 12 | 30°C / 25°C | 36°C / 30°C | 17ngày (198 mm) Ướt | 8.7h Tốt | 87% Rất oi bức | 6.2 Cao | Ướt | Xem chi tiết |
So sánh khí hậu các thành phố lân cận
Câu hỏi thường gặp
Nguồn dữ liệu
Dữ liệu khí hậu lấy từ phân tích lại ERA5 (ECMWF), trung bình trong khoảng 2016–2025. Nhiệt độ bề mặt biển từ dữ liệu phân tích lại đại dương. Điểm khí hậu và ước tính theo mùa được tính toán bởi WorldStats.
Cập nhật lần cuối: