Marseille, Pháp có nhiệt độ cao trung bình là 20°C và nhiệt độ thấp trung bình là 13°C trong suốt cả năm. Khí hậu tương đối khô, trung bình chỉ có 6 ngày mưa mỗi tháng. Nắng dồi dào, trung bình khoảng 10 giờ mỗi ngày. Nhiệt độ cao trung bình đã tăng 0.6°C theo các ghi chép hiện có.
Thời tiết & Khí hậu Marseille, Pháp 2026
Trung bình khí hậu hàng tháng cho Marseille, Pháp. Dựa trên dữ liệu phân tích lại ERA5 trong 10 năm.
Tổng quan về khí hậu
Tóm tắt khí hậu sơ lược
Thời tiết & Chất lượng không khí trực tiếp
Số liệu chính
Thời điểm tệ nhất để ghé thăm
Cân nhắc tránh Tháng 1, Tháng 2, Tháng 12 do điều kiện thời tiết kém thuận lợi hơn.
Marseille trên bản đồ · điều kiện hiện tại
Marseille, Pháp
- Châu lục
- Châu Âu
- Quốc gia
- Pháp
- Thành phố
- Marseille
- Dân số
- 877,2 N
- Tọa độ
- 43.30°, 5.38°
Phân tích theo mùa
Biểu đồ khí hậu
Dựa trên trung bình lịch sử (2016–2025)
Nhiệt độ hàng tháng
Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ hàng tháng. Thg 1: 12°C / 6°C . Thg 2: 13°C / 7°C . Thg 3: 15°C / 8°C . Thg 4: 18°C / 11°C . Thg 5: 21°C / 14°C . Thg 6: 26°C / 19°C . Thg 7: 29°C / 21°C . Thg 8: 29°C / 21°C . Thg 9: 25°C / 18°C . Thg 10: 21°C / 15°C . Thg 11: 16°C / 10°C . Thg 12: 13°C / 7°C .
Lượng mưa hàng tháng
Biểu đồ cột hiển thị lượng mưa hàng tháng. Thg 1: 35 mm. Thg 2: 42 mm. Thg 3: 54 mm. Thg 4: 55 mm. Thg 5: 66 mm. Thg 6: 32 mm. Thg 7: 11 mm. Thg 8: 30 mm. Thg 9: 64 mm. Thg 10: 82 mm. Thg 11: 79 mm. Thg 12: 54 mm.
Độ ẩm hàng tháng
Biểu đồ đường hiển thị độ ẩm hàng tháng. Thg 1: 77%. Thg 2: 76%. Thg 3: 72%. Thg 4: 69%. Thg 5: 71%. Thg 6: 68%. Thg 7: 62%. Thg 8: 64%. Thg 9: 70%. Thg 10: 76%. Thg 11: 77%. Thg 12: 80%.
Tốc độ gió hàng tháng
Biểu đồ cột hiển thị tốc độ gió hàng tháng. Thg 1: 20 km/h . Thg 2: 20 km/h . Thg 3: 21 km/h . Thg 4: 21 km/h . Thg 5: 20 km/h . Thg 6: 20 km/h . Thg 7: 20 km/h . Thg 8: 19 km/h . Thg 9: 19 km/h . Thg 10: 19 km/h . Thg 11: 20 km/h . Thg 12: 19 km/h .
Ánh nắng
Ánh nắng: Thg 1: 7h. Thg 2: 8h. Thg 3: 10h. Thg 4: 11h. Thg 5: 12h. Thg 6: 13h. Thg 7: 14h. Thg 8: 12h. Thg 9: 11h. Thg 10: 9h. Thg 11: 7h. Thg 12: 7h.
Nhiệt độ nước biển
Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ nước biển hàng tháng. Thg 1: 14°C . Thg 2: 14°C . Thg 3: 14°C . Thg 4: 15°C . Thg 5: 17°C . Thg 6: 22°C . Thg 7: 23°C . Thg 8: 24°C . Thg 9: 22°C . Thg 10: 20°C . Thg 11: 17°C . Thg 12: 15°C .
Chỉ số UV
Biểu đồ cột hiển thị chỉ số UV hàng tháng. Thg 1: UV 2. Thg 2: UV 3. Thg 3: UV 5. Thg 4: UV 6. Thg 5: UV 7. Thg 6: UV 8. Thg 7: UV 8. Thg 8: UV 7. Thg 9: UV 6. Thg 10: UV 4. Thg 11: UV 3. Thg 12: UV 2.
Số giờ ban ngày hàng tháng
Điểm sương & Độ thoải mái hàng tháng
Số ngày tuyết rơi
Số ngày tuyết rơi: Thg 1: 0 days. Thg 2: 1 days. Thg 3: 0 days. Thg 4: 0 days. Thg 5: 0 days. Thg 6: 0 days. Thg 7: 0 days. Thg 8: 0 days. Thg 9: 0 days. Thg 10: 0 days. Thg 11: 0 days. Thg 12: 0 days.
Xu hướng khí hậu
Nhiệt độ cao trung bình đã tăng 0.6°C theo các ghi chép hiện có. Lượng mưa trung bình có xu hướng ẩm hơn khoảng 15 mm.
2016 đến 2025
Tóm tắt khí hậu
| 12 tháng qua | Tất cả các năm | |
|---|---|---|
| Tháng nóng nhất | Thg 8 2025 · 30°C | Thg 7 · 29°C |
| Tháng lạnh nhất | Thg 1 2025 · 7°C | Thg 1 · 6°C |
| Tháng ẩm ướt nhất | Thg 9 2025 · 156 mm | Thg 10 · 82 mm |
| Tháng nhiều gió nhất | Thg 7 2025 · 23 km/h | Thg 3 · 21 km/h |
Bảng thời tiết theo tháng
| Tháng | Nhiệt độ | Cảm giác như | Mưa | Nắng | Độ ẩm | UV | Trạng thái | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12°C / 6°C | 9°C / 3°C | 6ngày (35 mm) Tốt | 7h Tốt | 77% Ẩm ướt | 2.2 Trung bình | Khá | Xem chi tiết |
| Tháng 2 | 13°C / 7°C | 10°C / 4°C | 6ngày (42 mm) Tốt | 8h Tốt | 76% Ẩm ướt | 3.1 Trung bình | Khá | Xem chi tiết |
| Tháng 3 | 15°C / 8°C | 12°C / 5°C | 6ngày (54 mm) Tốt | 9.7h Tốt | 72% Oi bức | 4.6 Trung bình | Tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 4 | 18°C / 11°C | 16°C / 8°C | 7ngày (55 mm) Tốt | 10.9h Rất tốt | 69% Oi bức | 5.9 Cao | Tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 5 | 21°C / 14°C | 21°C / 13°C | 8ngày (66 mm) Ướt | 12.1h Rất tốt | 71% Oi bức | 6.9 Cao | Tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 6 tốt nhất | 26°C / 19°C | 28°C / 20°C | 6ngày (32 mm) Tốt | 13.3h Rất tốt | 68% Oi bức | 7.5 Rất cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 7 tốt nhất | 29°C / 21°C | 31°C / 22°C | 2ngày (11 mm) Rất tốt | 13.5h Rất tốt | 62% Oi bức | 7.6 Rất cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 8 tốt nhất | 29°C / 21°C | 31°C / 22°C | 3ngày (30 mm) Rất tốt | 12.3h Rất tốt | 64% Oi bức | 6.9 Cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 9 tốt nhất | 25°C / 18°C | 25°C / 18°C | 5ngày (64 mm) Tốt | 10.6h Rất tốt | 70% Oi bức | 5.6 Cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 10 | 21°C / 15°C | 20°C / 14°C | 7ngày (82 mm) Tốt | 8.7h Tốt | 76% Ẩm ướt | 3.9 Trung bình | Tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 11 | 16°C / 10°C | 14°C / 8°C | 9ngày (79 mm) Ướt | 7.2h Tốt | 77% Ẩm ướt | 2.6 Trung bình | Tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 12 | 13°C / 7°C | 11°C / 4°C | 7ngày (54 mm) Tốt | 6.5h Khá | 80% Ẩm ướt | 2 Thấp | Khá | Xem chi tiết |
So sánh khí hậu các thành phố lân cận
Câu hỏi thường gặp
Nguồn dữ liệu
Dữ liệu khí hậu lấy từ phân tích lại ERA5 (ECMWF), trung bình trong khoảng 2016–2025. Nhiệt độ bề mặt biển từ dữ liệu phân tích lại đại dương. Điểm khí hậu và ước tính theo mùa được tính toán bởi WorldStats.
Cập nhật lần cuối: