Tổng quan Minamichita, Nhật Bản năm 2026
Minamichita ở đâu?
Minamichita, Nhật Bản
- Châu lục
- Châu Á
- Quốc gia
- Nhật Bản
- Thành phố
- Minamichita
- Dân số
- 16,6 N
- Tọa độ
- 34.68°, 137.01°
Minamichita là một thành phố ở Nhật Bản với dân số khoảng 16,6 N. Nhiệt độ trung bình dao động từ 3°C vào Tháng 1 đến 30°C vào Tháng 8. Thời điểm tốt nhất để ghé thăm là Tháng 4, Tháng 5, Tháng 6, Tháng 10, Tháng 11.
Thời gian hiện tại ở Minamichita
Mở trang đầy đủ về thời gian & múi giờThời tiết trực tiếp tại Minamichita
Ánh sáng ban ngày ở Minamichita hôm nay
Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủChuẩn khí hậu tại Minamichita
Trung bình hàng tháng dài hạn dựa trên dữ liệu lịch sử.
| Tháng | Nhiệt độ | Cảm giác như | Mưa | Nắng | Độ ẩm | UV | Trạng thái | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9°C / 3°C | 4°C / -2°C | 5ngày (53 mm) Tốt | 7.9h Tốt | 67% Oi bức | 3.4 Trung bình | Kém | Xem chi tiết |
| Tháng 2 | 10°C / 3°C | 5°C / -2°C | 6ngày (74 mm) Tốt | 8.3h Tốt | 65% Oi bức | 4.3 Trung bình | Kém | Xem chi tiết |
| Tháng 3 | 14°C / 7°C | 10°C / 3°C | 11ngày (129 mm) Ướt | 8.5h Tốt | 69% Oi bức | 5.1 Cao | Khá | Xem chi tiết |
| Tháng 4 tốt nhất | 18°C / 11°C | 16°C / 8°C | 10ngày (153 mm) Ướt | 9h Tốt | 72% Oi bức | 5.9 Cao | Tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 5 tốt nhất | 22°C / 15°C | 22°C / 14°C | 11ngày (192 mm) Ướt | 9h Tốt | 76% Ẩm ướt | 6 Cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 6 tốt nhất | 25°C / 20°C | 27°C / 21°C | 15ngày (282 mm) Ướt | 8.8h Tốt | 81% Ẩm ướt | 6.5 Cao | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 7 | 29°C / 24°C | 33°C / 28°C | 16ngày (254 mm) Ướt | 9.3h Tốt | 84% Ẩm ướt | 7.7 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 8 | 30°C / 25°C | 35°C / 29°C | 15ngày (173 mm) Ướt | 10.3h Rất tốt | 81% Ẩm ướt | 7.4 Rất cao | Kém | Xem chi tiết |
| Tháng 9 | 27°C / 23°C | 30°C / 25°C | 18ngày (220 mm) Ướt | 8.5h Tốt | 80% Ẩm ướt | 6.3 Cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 10 tốt nhất | 22°C / 16°C | 22°C / 15°C | 12ngày (220 mm) Ướt | 7.4h Tốt | 75% Oi bức | 4.5 Trung bình | Rất tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 11 tốt nhất | 17°C / 11°C | 14°C / 7°C | 8ngày (94 mm) Ướt | 7.6h Tốt | 72% Oi bức | 3.6 Trung bình | Tốt | Xem chi tiết |
| Tháng 12 | 11°C / 5°C | 7°C / 1°C | 6ngày (59 mm) Tốt | 7.7h Tốt | 69% Oi bức | 3.1 Trung bình | Khá | Xem chi tiết |
Nhiệt độ hàng tháng
Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ hàng tháng. Thg 1: 9°C / 3°C . Thg 2: 10°C / 3°C . Thg 3: 14°C / 7°C . Thg 4: 18°C / 11°C . Thg 5: 22°C / 15°C . Thg 6: 25°C / 20°C . Thg 7: 29°C / 24°C . Thg 8: 30°C / 25°C . Thg 9: 27°C / 23°C . Thg 10: 22°C / 16°C . Thg 11: 17°C / 11°C . Thg 12: 11°C / 5°C .
Lượng mưa hàng tháng
Biểu đồ cột hiển thị lượng mưa hàng tháng. Thg 1: 53 mm. Thg 2: 74 mm. Thg 3: 129 mm. Thg 4: 153 mm. Thg 5: 192 mm. Thg 6: 282 mm. Thg 7: 254 mm. Thg 8: 173 mm. Thg 9: 220 mm. Thg 10: 220 mm. Thg 11: 94 mm. Thg 12: 59 mm.
Độ ẩm hàng tháng
Biểu đồ đường hiển thị độ ẩm hàng tháng. Thg 1: 67%. Thg 2: 65%. Thg 3: 69%. Thg 4: 72%. Thg 5: 76%. Thg 6: 81%. Thg 7: 84%. Thg 8: 81%. Thg 9: 80%. Thg 10: 75%. Thg 11: 72%. Thg 12: 69%.
Tốc độ gió hàng tháng
Biểu đồ cột hiển thị tốc độ gió hàng tháng. Thg 1: 29 km/h . Thg 2: 28 km/h . Thg 3: 26 km/h . Thg 4: 26 km/h . Thg 5: 22 km/h . Thg 6: 21 km/h . Thg 7: 19 km/h . Thg 8: 20 km/h . Thg 9: 20 km/h . Thg 10: 22 km/h . Thg 11: 24 km/h . Thg 12: 28 km/h .
Nhiệt độ nước biển
Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ nước biển hàng tháng. Thg 1: 13°C . Thg 2: 13°C . Thg 3: 13°C . Thg 4: 16°C . Thg 5: 19°C . Thg 6: 22°C . Thg 7: 27°C . Thg 8: 28°C . Thg 9: 28°C . Thg 10: 24°C . Thg 11: 19°C . Thg 12: 15°C .
Chỉ số UV
Biểu đồ cột hiển thị chỉ số UV hàng tháng. Thg 1: UV 3. Thg 2: UV 4. Thg 3: UV 5. Thg 4: UV 6. Thg 5: UV 6. Thg 6: UV 7. Thg 7: UV 8. Thg 8: UV 7. Thg 9: UV 6. Thg 10: UV 5. Thg 11: UV 4. Thg 12: UV 3.
Câu hỏi thường gặp
Minamichita có dân số khoảng 16,6 N.
Những tháng tốt nhất để ghé thăm Minamichita là Tháng 4, Tháng 5, Tháng 6, Tháng 10, Tháng 11, khi nhiệt độ dễ chịu và lượng mưa thấp hơn.
Minamichita nhận được khoảng 1903mm lượng mưa hàng năm trong 133 ngày mưa.
Minamichita nằm ở Nhật Bản, trong khu vực Châu Á.