Giờ hiện tại ở Natal, Brazil
Vị trí này giữ nguyên UTC-03:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Giờ địa phương hiện tại ở Natal, Brazil là 17:17 (ADT), tức là UTC-03:00.
Natal là ở Brazil, nằm ở -5.795, -35.209.
Natal sử dụng ADT (UTC-03:00) quanh năm. Mã định danh IANA là America/Fortaleza.
Múi giờ ở Natal
Giờ Mùa hè Đại Tây Dương (ADT)
America/Fortaleza Ánh sáng ban ngày ở Natal hôm nay
Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủNatal, Brazil
- Quốc gia
- Brazil
- Mã ISO
- BR
- Tọa độ
- 5.7950° S, 35.2094° W
- Múi giờ IANA
- America/Fortaleza
- Dân số
- 896.708
Natal trên bản đồ · múi giờ
Natal, Brazil
- Giờ địa phương17:17
- Chênh lệch UTCUTC-03:00
- Múi giờAmerica/Fortaleza
- Tọa độ
- -5.79°, -35.21°
Đồng hồ thế giới
So sánh với Natal
Không có giờ mùa hè ở Natal
Vị trí này giữ nguyên UTC-03:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Chuyển đổi theo từng giờ
Khi đến giờ đã cho ở Natal, đây là giờ địa phương ở những nơi khác.
| Natal | New York | Thành phố Mexico | São Paulo | Luân Đôn | Paris | Berlin | Dubai | Mumbai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:00 | 23:00 -1 | 21:00 -1 | 00:00 | 04:00 | 05:00 | 05:00 | 07:00 | 08:30 |
| 01:00 | 00:00 | 22:00 -1 | 01:00 | 05:00 | 06:00 | 06:00 | 08:00 | 09:30 |
| 02:00 | 01:00 | 23:00 -1 | 02:00 | 06:00 | 07:00 | 07:00 | 09:00 | 10:30 |
| 03:00 | 02:00 | 00:00 | 03:00 | 07:00 | 08:00 | 08:00 | 10:00 | 11:30 |
| 04:00 | 03:00 | 01:00 | 04:00 | 08:00 | 09:00 | 09:00 | 11:00 | 12:30 |
| 05:00 | 04:00 | 02:00 | 05:00 | 09:00 | 10:00 | 10:00 | 12:00 | 13:30 |
| 06:00 | 05:00 | 03:00 | 06:00 | 10:00 | 11:00 | 11:00 | 13:00 | 14:30 |
| 07:00 | 06:00 | 04:00 | 07:00 | 11:00 | 12:00 | 12:00 | 14:00 | 15:30 |
| 08:00 | 07:00 | 05:00 | 08:00 | 12:00 | 13:00 | 13:00 | 15:00 | 16:30 |
| 09:00 | 08:00 | 06:00 | 09:00 | 13:00 | 14:00 | 14:00 | 16:00 | 17:30 |
| 10:00 | 09:00 | 07:00 | 10:00 | 14:00 | 15:00 | 15:00 | 17:00 | 18:30 |
| 11:00 | 10:00 | 08:00 | 11:00 | 15:00 | 16:00 | 16:00 | 18:00 | 19:30 |
| 12:00 | 11:00 | 09:00 | 12:00 | 16:00 | 17:00 | 17:00 | 19:00 | 20:30 |
| 13:00 | 12:00 | 10:00 | 13:00 | 17:00 | 18:00 | 18:00 | 20:00 | 21:30 |
| 14:00 | 13:00 | 11:00 | 14:00 | 18:00 | 19:00 | 19:00 | 21:00 | 22:30 |
| 15:00 | 14:00 | 12:00 | 15:00 | 19:00 | 20:00 | 20:00 | 22:00 | 23:30 |
| 16:00 | 15:00 | 13:00 | 16:00 | 20:00 | 21:00 | 21:00 | 23:00 | 00:30 +1 |
| 17:00 | 16:00 | 14:00 | 17:00 | 21:00 | 22:00 | 22:00 | 00:00 +1 | 01:30 +1 |
| 18:00 | 17:00 | 15:00 | 18:00 | 22:00 | 23:00 | 23:00 | 01:00 +1 | 02:30 +1 |
| 19:00 | 18:00 | 16:00 | 19:00 | 23:00 | 00:00 +1 | 00:00 +1 | 02:00 +1 | 03:30 +1 |
| 20:00 | 19:00 | 17:00 | 20:00 | 00:00 +1 | 01:00 +1 | 01:00 +1 | 03:00 +1 | 04:30 +1 |
| 21:00 | 20:00 | 18:00 | 21:00 | 01:00 +1 | 02:00 +1 | 02:00 +1 | 04:00 +1 | 05:30 +1 |
| 22:00 | 21:00 | 19:00 | 22:00 | 02:00 +1 | 03:00 +1 | 03:00 +1 | 05:00 +1 | 06:30 +1 |
| 23:00 | 22:00 | 20:00 | 23:00 | 03:00 +1 | 04:00 +1 | 04:00 +1 | 06:00 +1 | 07:30 +1 |
Câu hỏi thường gặp
Giờ địa phương hiện tại ở Natal, Brazil là 17:17 (ADT). Natal sử dụng múi giờ America/Fortaleza, tức là UTC-03:00.
Natal sử dụng ADT (UTC-03:00) quanh năm và không áp dụng giờ mùa hè. Mã định danh IANA là America/Fortaleza.
Không. Natal giữ nguyên ADT (UTC-03:00) quanh năm mà không có điều chỉnh giờ mùa hè.
Mã định danh cơ sở dữ liệu múi giờ IANA / Olson cho Natal là America/Fortaleza. Đây là mã định danh được các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và API sử dụng để tra cứu giờ địa phương chính xác.
Hiện tại là CH ở Natal. Giờ địa phương là 17:17 (ADT).
Natal là UTC-03:00 so với UTC quanh năm.
Natal hiện tại Đi trước New York 1 giờ.