Giờ hiện tại ở Razzakov, Kyrgyzstan
Vị trí này giữ nguyên UTC+06:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Giờ địa phương hiện tại ở Razzakov, Kyrgyzstan là 20:18 (BST), tức là UTC+06:00.
Razzakov là ở Kyrgyzstan, nằm ở 39.839, 69.528.
Razzakov sử dụng BST (UTC+06:00) quanh năm. Mã định danh IANA là Asia/Bishkek.
Múi giờ ở Razzakov
Giờ Chuẩn Bangladesh (BST)
Asia/Bishkek Ánh sáng ban ngày ở Razzakov hôm nay
Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủRazzakov, Kyrgyzstan
- Quốc gia
- Kyrgyzstan
- Mã ISO
- KG
- Tọa độ
- 39.8389° N, 69.5276° E
- Múi giờ IANA
- Asia/Bishkek
- Dân số
- 34.219
Razzakov trên bản đồ · múi giờ
Razzakov, Kyrgyzstan
- Giờ địa phương 20:18
- Chênh lệch UTC UTC+06:00
- Múi giờ Asia/Bishkek
- Tọa độ
- 39.84°, 69.53°
Đồng hồ thế giới
So sánh với Razzakov
Không có giờ mùa hè ở Razzakov
Vị trí này giữ nguyên UTC+06:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Chuyển đổi theo từng giờ
Khi đến giờ đã cho ở Razzakov, đây là giờ địa phương ở những nơi khác.
| Razzakov | New York | Thành phố Mexico | São Paulo | Luân Đôn | Paris | Berlin | Dubai | Mumbai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:00 | 14:00 -1 | 12:00 -1 | 15:00 -1 | 19:00 -1 | 20:00 -1 | 20:00 -1 | 22:00 -1 | 23:30 -1 |
| 01:00 | 15:00 -1 | 13:00 -1 | 16:00 -1 | 20:00 -1 | 21:00 -1 | 21:00 -1 | 23:00 -1 | 00:30 |
| 02:00 | 16:00 -1 | 14:00 -1 | 17:00 -1 | 21:00 -1 | 22:00 -1 | 22:00 -1 | 00:00 | 01:30 |
| 03:00 | 17:00 -1 | 15:00 -1 | 18:00 -1 | 22:00 -1 | 23:00 -1 | 23:00 -1 | 01:00 | 02:30 |
| 04:00 | 18:00 -1 | 16:00 -1 | 19:00 -1 | 23:00 -1 | 00:00 | 00:00 | 02:00 | 03:30 |
| 05:00 | 19:00 -1 | 17:00 -1 | 20:00 -1 | 00:00 | 01:00 | 01:00 | 03:00 | 04:30 |
| 06:00 | 20:00 -1 | 18:00 -1 | 21:00 -1 | 01:00 | 02:00 | 02:00 | 04:00 | 05:30 |
| 07:00 | 21:00 -1 | 19:00 -1 | 22:00 -1 | 02:00 | 03:00 | 03:00 | 05:00 | 06:30 |
| 08:00 | 22:00 -1 | 20:00 -1 | 23:00 -1 | 03:00 | 04:00 | 04:00 | 06:00 | 07:30 |
| 09:00 | 23:00 -1 | 21:00 -1 | 00:00 | 04:00 | 05:00 | 05:00 | 07:00 | 08:30 |
| 10:00 | 00:00 | 22:00 -1 | 01:00 | 05:00 | 06:00 | 06:00 | 08:00 | 09:30 |
| 11:00 | 01:00 | 23:00 -1 | 02:00 | 06:00 | 07:00 | 07:00 | 09:00 | 10:30 |
| 12:00 | 02:00 | 00:00 | 03:00 | 07:00 | 08:00 | 08:00 | 10:00 | 11:30 |
| 13:00 | 03:00 | 01:00 | 04:00 | 08:00 | 09:00 | 09:00 | 11:00 | 12:30 |
| 14:00 | 04:00 | 02:00 | 05:00 | 09:00 | 10:00 | 10:00 | 12:00 | 13:30 |
| 15:00 | 05:00 | 03:00 | 06:00 | 10:00 | 11:00 | 11:00 | 13:00 | 14:30 |
| 16:00 | 06:00 | 04:00 | 07:00 | 11:00 | 12:00 | 12:00 | 14:00 | 15:30 |
| 17:00 | 07:00 | 05:00 | 08:00 | 12:00 | 13:00 | 13:00 | 15:00 | 16:30 |
| 18:00 | 08:00 | 06:00 | 09:00 | 13:00 | 14:00 | 14:00 | 16:00 | 17:30 |
| 19:00 | 09:00 | 07:00 | 10:00 | 14:00 | 15:00 | 15:00 | 17:00 | 18:30 |
| 20:00 | 10:00 | 08:00 | 11:00 | 15:00 | 16:00 | 16:00 | 18:00 | 19:30 |
| 21:00 | 11:00 | 09:00 | 12:00 | 16:00 | 17:00 | 17:00 | 19:00 | 20:30 |
| 22:00 | 12:00 | 10:00 | 13:00 | 17:00 | 18:00 | 18:00 | 20:00 | 21:30 |
| 23:00 | 13:00 | 11:00 | 14:00 | 18:00 | 19:00 | 19:00 | 21:00 | 22:30 |
Câu hỏi thường gặp
Giờ địa phương hiện tại ở Razzakov, Kyrgyzstan là 20:18 (BST). Razzakov sử dụng múi giờ Asia/Bishkek, tức là UTC+06:00.
Razzakov sử dụng BST (UTC+06:00) quanh năm và không áp dụng giờ mùa hè. Mã định danh IANA là Asia/Bishkek.
Không. Razzakov giữ nguyên BST (UTC+06:00) quanh năm mà không có điều chỉnh giờ mùa hè.
Mã định danh cơ sở dữ liệu múi giờ IANA / Olson cho Razzakov là Asia/Bishkek. Đây là mã định danh được các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và API sử dụng để tra cứu giờ địa phương chính xác.
Hiện tại là CH ở Razzakov. Giờ địa phương là 20:18 (BST).
Razzakov là UTC+06:00 so với UTC quanh năm.
Razzakov hiện tại đi trước New York 10 giờ.