Giờ hiện tại ở Rufaa, Sudan
Vị trí này giữ nguyên UTC+02:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Giờ địa phương hiện tại ở Rufaa, Sudan là 11:45 (CAT), tức là UTC+02:00.
Rufaa là ở Sudan, nằm ở 14.760, 33.368.
Rufaa sử dụng CAT (UTC+02:00) quanh năm. Mã định danh IANA là Africa/Khartoum.
Múi giờ ở Rufaa
Giờ Trung Phi (CAT)
Africa/Khartoum Ánh sáng ban ngày ở Rufaa hôm nay
Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủRufaa, Sudan
- Quốc gia
- Sudan
- Mã ISO
- SD
- Tọa độ
- 14.7597° N, 33.3675° E
- Múi giờ IANA
- Africa/Khartoum
- Dân số
- 28.374
Rufaa trên bản đồ · múi giờ
Rufaa, Sudan
- Giờ địa phương 11:45
- Chênh lệch UTC UTC+02:00
- Múi giờ Africa/Khartoum
- Tọa độ
- 14.76°, 33.37°
Đồng hồ thế giới
So sánh với Rufaa
Không có giờ mùa hè ở Rufaa
Vị trí này giữ nguyên UTC+02:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Chuyển đổi theo từng giờ
Khi đến giờ đã cho ở Rufaa, đây là giờ địa phương ở những nơi khác.
| Rufaa | New York | Thành phố Mexico | São Paulo | Luân Đôn | Paris | Berlin | Dubai | Mumbai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:00 | 18:00 -1 | 16:00 -1 | 19:00 -1 | 23:00 -1 | 00:00 | 00:00 | 02:00 | 03:30 |
| 01:00 | 19:00 -1 | 17:00 -1 | 20:00 -1 | 00:00 | 01:00 | 01:00 | 03:00 | 04:30 |
| 02:00 | 20:00 -1 | 18:00 -1 | 21:00 -1 | 01:00 | 02:00 | 02:00 | 04:00 | 05:30 |
| 03:00 | 21:00 -1 | 19:00 -1 | 22:00 -1 | 02:00 | 03:00 | 03:00 | 05:00 | 06:30 |
| 04:00 | 22:00 -1 | 20:00 -1 | 23:00 -1 | 03:00 | 04:00 | 04:00 | 06:00 | 07:30 |
| 05:00 | 23:00 -1 | 21:00 -1 | 00:00 | 04:00 | 05:00 | 05:00 | 07:00 | 08:30 |
| 06:00 | 00:00 | 22:00 -1 | 01:00 | 05:00 | 06:00 | 06:00 | 08:00 | 09:30 |
| 07:00 | 01:00 | 23:00 -1 | 02:00 | 06:00 | 07:00 | 07:00 | 09:00 | 10:30 |
| 08:00 | 02:00 | 00:00 | 03:00 | 07:00 | 08:00 | 08:00 | 10:00 | 11:30 |
| 09:00 | 03:00 | 01:00 | 04:00 | 08:00 | 09:00 | 09:00 | 11:00 | 12:30 |
| 10:00 | 04:00 | 02:00 | 05:00 | 09:00 | 10:00 | 10:00 | 12:00 | 13:30 |
| 11:00 | 05:00 | 03:00 | 06:00 | 10:00 | 11:00 | 11:00 | 13:00 | 14:30 |
| 12:00 | 06:00 | 04:00 | 07:00 | 11:00 | 12:00 | 12:00 | 14:00 | 15:30 |
| 13:00 | 07:00 | 05:00 | 08:00 | 12:00 | 13:00 | 13:00 | 15:00 | 16:30 |
| 14:00 | 08:00 | 06:00 | 09:00 | 13:00 | 14:00 | 14:00 | 16:00 | 17:30 |
| 15:00 | 09:00 | 07:00 | 10:00 | 14:00 | 15:00 | 15:00 | 17:00 | 18:30 |
| 16:00 | 10:00 | 08:00 | 11:00 | 15:00 | 16:00 | 16:00 | 18:00 | 19:30 |
| 17:00 | 11:00 | 09:00 | 12:00 | 16:00 | 17:00 | 17:00 | 19:00 | 20:30 |
| 18:00 | 12:00 | 10:00 | 13:00 | 17:00 | 18:00 | 18:00 | 20:00 | 21:30 |
| 19:00 | 13:00 | 11:00 | 14:00 | 18:00 | 19:00 | 19:00 | 21:00 | 22:30 |
| 20:00 | 14:00 | 12:00 | 15:00 | 19:00 | 20:00 | 20:00 | 22:00 | 23:30 |
| 21:00 | 15:00 | 13:00 | 16:00 | 20:00 | 21:00 | 21:00 | 23:00 | 00:30 +1 |
| 22:00 | 16:00 | 14:00 | 17:00 | 21:00 | 22:00 | 22:00 | 00:00 +1 | 01:30 +1 |
| 23:00 | 17:00 | 15:00 | 18:00 | 22:00 | 23:00 | 23:00 | 01:00 +1 | 02:30 +1 |
Câu hỏi thường gặp
Giờ địa phương hiện tại ở Rufaa, Sudan là 11:45 (CAT). Rufaa sử dụng múi giờ Africa/Khartoum, tức là UTC+02:00.
Rufaa sử dụng CAT (UTC+02:00) quanh năm và không áp dụng giờ mùa hè. Mã định danh IANA là Africa/Khartoum.
Không. Rufaa giữ nguyên CAT (UTC+02:00) quanh năm mà không có điều chỉnh giờ mùa hè.
Mã định danh cơ sở dữ liệu múi giờ IANA / Olson cho Rufaa là Africa/Khartoum. Đây là mã định danh được các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và API sử dụng để tra cứu giờ địa phương chính xác.
Hiện tại là SA ở Rufaa. Giờ địa phương là 11:45 (CAT).
Rufaa là UTC+02:00 so với UTC quanh năm.
Rufaa hiện tại đi trước New York 6 giờ.