Giờ hiện tại ở Rus, Tây Ban Nha
Đồng hồ thay đổi hai lần một năm — UTC+01:00 vào mùa đông, UTC+02:00 vào mùa hè.
Giờ địa phương hiện tại ở Rus, Tây Ban Nha là 22:51 (CEST), tức là UTC+02:00.
Rus là ở Tây Ban Nha, nằm ở 38.048, -3.463.
Múi giờ hiện tại của Rus là CEST, có độ lệch là UTC+02:00 so với UTC. Mã định danh IANA là Europe/Madrid.
Lần chuyển đổi giờ mùa hè tiếp theo là Tháng 10 25, 2026, khi đồng hồ chuyển lùi 1 hour.
Múi giờ ở Rus
Giờ Trung Âu (CET)
Europe/Madrid Ánh sáng ban ngày ở Rus hôm nay
Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủRus, Tây Ban Nha
- Quốc gia
- Tây Ban Nha
- Mã ISO
- ES
- Tọa độ
- 38.0476° N, 3.4625° W
- Múi giờ IANA
- Europe/Madrid
- Dân số
- 3.727
Rus trên bản đồ · múi giờ
Rus, Tây Ban Nha
- Giờ địa phương22:51
- Chênh lệch UTCUTC+02:00
- Múi giờEurope/Madrid
- Trạng tháiGiờ mùa hè
- Tọa độ
- 38.05°, -3.46°
Đồng hồ thế giới
So sánh với Rus
Giờ mùa hè ở Rus
Đồng hồ thay đổi hai lần một năm — UTC+01:00 vào mùa đông, UTC+02:00 vào mùa hè.
Lịch DST — các năm gần đây & sắp tới
Ngày bắt đầu và kết thúc giờ mùa hè ở Rus.
- 2025Bắt đầu DST (chỉnh tới)Thá 30, 2025,Kết thúc DST (chỉnh lùi)Thá 26, 2025,
- 2026Bắt đầu DST (chỉnh tới)Thá 29, 2026,Kết thúc DST (chỉnh lùi)Thá 25, 2026,
- 2027Bắt đầu DST (chỉnh tới)Thá 28, 2027,Kết thúc DST (chỉnh lùi)Thá 31, 2027,
- 2028Bắt đầu DST (chỉnh tới)Thá 26, 2028,Kết thúc DST (chỉnh lùi)Thá 29, 2028,
| Năm | Bắt đầu DST (chỉnh tới) | Kết thúc DST (chỉnh lùi) |
|---|---|---|
| 2025 | Thá 30, 2025, | Thá 26, 2025, |
| 2026 | Thá 29, 2026, | Thá 25, 2026, |
| 2027 | Thá 28, 2027, | Thá 31, 2027, |
| 2028 | Thá 26, 2028, | Thá 29, 2028, |
Chuyển đổi theo từng giờ
Khi đến giờ đã cho ở Rus, đây là giờ địa phương ở những nơi khác.
| Rus | New York | Thành phố Mexico | São Paulo | Luân Đôn | Paris | Berlin | Dubai | Mumbai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:00 | 18:00 -1 | 16:00 -1 | 19:00 -1 | 23:00 -1 | 00:00 | 00:00 | 02:00 | 03:30 |
| 01:00 | 19:00 -1 | 17:00 -1 | 20:00 -1 | 00:00 | 01:00 | 01:00 | 03:00 | 04:30 |
| 02:00 | 20:00 -1 | 18:00 -1 | 21:00 -1 | 01:00 | 02:00 | 02:00 | 04:00 | 05:30 |
| 03:00 | 21:00 -1 | 19:00 -1 | 22:00 -1 | 02:00 | 03:00 | 03:00 | 05:00 | 06:30 |
| 04:00 | 22:00 -1 | 20:00 -1 | 23:00 -1 | 03:00 | 04:00 | 04:00 | 06:00 | 07:30 |
| 05:00 | 23:00 -1 | 21:00 -1 | 00:00 | 04:00 | 05:00 | 05:00 | 07:00 | 08:30 |
| 06:00 | 00:00 | 22:00 -1 | 01:00 | 05:00 | 06:00 | 06:00 | 08:00 | 09:30 |
| 07:00 | 01:00 | 23:00 -1 | 02:00 | 06:00 | 07:00 | 07:00 | 09:00 | 10:30 |
| 08:00 | 02:00 | 00:00 | 03:00 | 07:00 | 08:00 | 08:00 | 10:00 | 11:30 |
| 09:00 | 03:00 | 01:00 | 04:00 | 08:00 | 09:00 | 09:00 | 11:00 | 12:30 |
| 10:00 | 04:00 | 02:00 | 05:00 | 09:00 | 10:00 | 10:00 | 12:00 | 13:30 |
| 11:00 | 05:00 | 03:00 | 06:00 | 10:00 | 11:00 | 11:00 | 13:00 | 14:30 |
| 12:00 | 06:00 | 04:00 | 07:00 | 11:00 | 12:00 | 12:00 | 14:00 | 15:30 |
| 13:00 | 07:00 | 05:00 | 08:00 | 12:00 | 13:00 | 13:00 | 15:00 | 16:30 |
| 14:00 | 08:00 | 06:00 | 09:00 | 13:00 | 14:00 | 14:00 | 16:00 | 17:30 |
| 15:00 | 09:00 | 07:00 | 10:00 | 14:00 | 15:00 | 15:00 | 17:00 | 18:30 |
| 16:00 | 10:00 | 08:00 | 11:00 | 15:00 | 16:00 | 16:00 | 18:00 | 19:30 |
| 17:00 | 11:00 | 09:00 | 12:00 | 16:00 | 17:00 | 17:00 | 19:00 | 20:30 |
| 18:00 | 12:00 | 10:00 | 13:00 | 17:00 | 18:00 | 18:00 | 20:00 | 21:30 |
| 19:00 | 13:00 | 11:00 | 14:00 | 18:00 | 19:00 | 19:00 | 21:00 | 22:30 |
| 20:00 | 14:00 | 12:00 | 15:00 | 19:00 | 20:00 | 20:00 | 22:00 | 23:30 |
| 21:00 | 15:00 | 13:00 | 16:00 | 20:00 | 21:00 | 21:00 | 23:00 | 00:30 +1 |
| 22:00 | 16:00 | 14:00 | 17:00 | 21:00 | 22:00 | 22:00 | 00:00 +1 | 01:30 +1 |
| 23:00 | 17:00 | 15:00 | 18:00 | 22:00 | 23:00 | 23:00 | 01:00 +1 | 02:30 +1 |
Câu hỏi thường gặp
Giờ địa phương hiện tại ở Rus, Tây Ban Nha là 22:51 (CEST). Rus sử dụng múi giờ Europe/Madrid, tức là UTC+02:00.
Rus sử dụng CET (UTC+01:00) vào mùa đông và chuyển sang CEST (UTC+02:00) trong thời gian áp dụng giờ mùa hè. Mã định danh IANA là Europe/Madrid.
Có. Lần chuyển đổi giờ mùa hè tiếp theo ở Rus là vào Tháng 10 25, 2026. Đồng hồ sẽ chuyển lùi 1 hour.
Mã định danh cơ sở dữ liệu múi giờ IANA / Olson cho Rus là Europe/Madrid. Đây là mã định danh được các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và API sử dụng để tra cứu giờ địa phương chính xác.
Hiện tại là CH ở Rus. Giờ địa phương là 22:51 (CEST).
Rus là UTC+01:00 so với UTC trong giờ tiêu chuẩn và UTC+02:00 trong giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày. Hiện tại là UTC+02:00.
Lần chuyển đổi giờ mùa hè tiếp theo ở Rus là vào Tháng 10 25, 2026. Đồng hồ chuyển lùi 1 hour lúc 02:00 giờ địa phương.
Rus hiện tại đi trước New York 6 giờ.