Giờ hiện tại ở Sinclair, Úc
Vị trí này giữ nguyên UTC+08:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Giờ địa phương hiện tại ở Sinclair, Úc là 07:43 (AWST), tức là UTC+08:00.
Sinclair là ở Úc, nằm ở -33.863, 121.872.
Sinclair sử dụng AWST (UTC+08:00) quanh năm. Mã định danh IANA là Australia/Perth.
Múi giờ ở Sinclair
Giờ Chuẩn Miền Tây Úc (AWST)
Australia/Perth Ánh sáng ban ngày ở Sinclair hôm nay
Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủSinclair, Úc
- Quốc gia
- Úc
- Mã ISO
- AU
- Tọa độ
- 33.8635° S, 121.8718° E
- Múi giờ IANA
- Australia/Perth
- Dân số
- 837
Sinclair trên bản đồ · múi giờ
Sinclair, Úc
- Giờ địa phương07:43
- Chênh lệch UTCUTC+08:00
- Múi giờAustralia/Perth
- Tọa độ
- -33.86°, 121.87°
Đồng hồ thế giới
So sánh với Sinclair
Không có giờ mùa hè ở Sinclair
Vị trí này giữ nguyên UTC+08:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Chuyển đổi theo từng giờ
Khi đến giờ đã cho ở Sinclair, đây là giờ địa phương ở những nơi khác.
| Sinclair | New York | Thành phố Mexico | São Paulo | Luân Đôn | Paris | Berlin | Dubai | Mumbai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:00 | 12:00 -1 | 10:00 -1 | 13:00 -1 | 17:00 -1 | 18:00 -1 | 18:00 -1 | 20:00 -1 | 21:30 -1 |
| 01:00 | 13:00 -1 | 11:00 -1 | 14:00 -1 | 18:00 -1 | 19:00 -1 | 19:00 -1 | 21:00 -1 | 22:30 -1 |
| 02:00 | 14:00 -1 | 12:00 -1 | 15:00 -1 | 19:00 -1 | 20:00 -1 | 20:00 -1 | 22:00 -1 | 23:30 -1 |
| 03:00 | 15:00 -1 | 13:00 -1 | 16:00 -1 | 20:00 -1 | 21:00 -1 | 21:00 -1 | 23:00 -1 | 00:30 |
| 04:00 | 16:00 -1 | 14:00 -1 | 17:00 -1 | 21:00 -1 | 22:00 -1 | 22:00 -1 | 00:00 | 01:30 |
| 05:00 | 17:00 -1 | 15:00 -1 | 18:00 -1 | 22:00 -1 | 23:00 -1 | 23:00 -1 | 01:00 | 02:30 |
| 06:00 | 18:00 -1 | 16:00 -1 | 19:00 -1 | 23:00 -1 | 00:00 | 00:00 | 02:00 | 03:30 |
| 07:00 | 19:00 -1 | 17:00 -1 | 20:00 -1 | 00:00 | 01:00 | 01:00 | 03:00 | 04:30 |
| 08:00 | 20:00 -1 | 18:00 -1 | 21:00 -1 | 01:00 | 02:00 | 02:00 | 04:00 | 05:30 |
| 09:00 | 21:00 -1 | 19:00 -1 | 22:00 -1 | 02:00 | 03:00 | 03:00 | 05:00 | 06:30 |
| 10:00 | 22:00 -1 | 20:00 -1 | 23:00 -1 | 03:00 | 04:00 | 04:00 | 06:00 | 07:30 |
| 11:00 | 23:00 -1 | 21:00 -1 | 00:00 | 04:00 | 05:00 | 05:00 | 07:00 | 08:30 |
| 12:00 | 00:00 | 22:00 -1 | 01:00 | 05:00 | 06:00 | 06:00 | 08:00 | 09:30 |
| 13:00 | 01:00 | 23:00 -1 | 02:00 | 06:00 | 07:00 | 07:00 | 09:00 | 10:30 |
| 14:00 | 02:00 | 00:00 | 03:00 | 07:00 | 08:00 | 08:00 | 10:00 | 11:30 |
| 15:00 | 03:00 | 01:00 | 04:00 | 08:00 | 09:00 | 09:00 | 11:00 | 12:30 |
| 16:00 | 04:00 | 02:00 | 05:00 | 09:00 | 10:00 | 10:00 | 12:00 | 13:30 |
| 17:00 | 05:00 | 03:00 | 06:00 | 10:00 | 11:00 | 11:00 | 13:00 | 14:30 |
| 18:00 | 06:00 | 04:00 | 07:00 | 11:00 | 12:00 | 12:00 | 14:00 | 15:30 |
| 19:00 | 07:00 | 05:00 | 08:00 | 12:00 | 13:00 | 13:00 | 15:00 | 16:30 |
| 20:00 | 08:00 | 06:00 | 09:00 | 13:00 | 14:00 | 14:00 | 16:00 | 17:30 |
| 21:00 | 09:00 | 07:00 | 10:00 | 14:00 | 15:00 | 15:00 | 17:00 | 18:30 |
| 22:00 | 10:00 | 08:00 | 11:00 | 15:00 | 16:00 | 16:00 | 18:00 | 19:30 |
| 23:00 | 11:00 | 09:00 | 12:00 | 16:00 | 17:00 | 17:00 | 19:00 | 20:30 |
Câu hỏi thường gặp
Giờ địa phương hiện tại ở Sinclair, Úc là 07:43 (AWST). Sinclair sử dụng múi giờ Australia/Perth, tức là UTC+08:00.
Sinclair sử dụng AWST (UTC+08:00) quanh năm và không áp dụng giờ mùa hè. Mã định danh IANA là Australia/Perth.
Không. Sinclair giữ nguyên AWST (UTC+08:00) quanh năm mà không có điều chỉnh giờ mùa hè.
Mã định danh cơ sở dữ liệu múi giờ IANA / Olson cho Sinclair là Australia/Perth. Đây là mã định danh được các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và API sử dụng để tra cứu giờ địa phương chính xác.
Hiện tại là SA ở Sinclair. Giờ địa phương là 07:43 (AWST).
Sinclair là UTC+08:00 so với UTC quanh năm.
Sinclair hiện tại đi trước New York 12 giờ.