Giờ hiện tại ở Sīrīs, Lãnh thổ Palestine

Đồng hồ thay đổi hai lần một năm — UTC+02:00 vào mùa đông, UTC+03:00 vào mùa hè.

Giờ hiện tại ở Sīrīs, Lãnh thổ Palestine
11:43 41
Thứ Năm, 18 tháng 6, 2026 AST UTC+03:00 DST đang áp dụng
Độ lệch UTC
UTC+03:00
Múi giờ IANA
Asia/Hebron
Giờ mùa hè
DST đang áp dụng
IST / AST
Lần đổi DST tiếp theo
Tháng 10 24
lùi -1h
Trả lời nhanh

Giờ địa phương hiện tại ở Sīrīs, Lãnh thổ Palestine là ⁦11:43⁩ (⁦AST⁩), tức là ⁦UTC+03:00⁩.

Sīrīs là ở Lãnh thổ Palestine, nằm ở 32.328, 35.291.

Múi giờ hiện tại của Sīrīs là AST, có độ lệch là UTC+03:00 so với UTC. Mã định danh IANA là Asia/Hebron.

Lần chuyển đổi giờ mùa hè tiếp theo là Tháng 10 24, 2026, khi đồng hồ chuyển lùi 1 hour.

Múi giờ ở Sīrīs

Giờ Chuẩn Israel (IST)

Múi giờ IANA: Asia/Hebron
Trong mùa đông
IST
Giờ Chuẩn Israel
UTC+02:00
Hiện đang hoạt động
AST
Giờ Chuẩn Ả Rập
UTC+03:00

Ánh sáng ban ngày ở Sīrīs hôm nay

Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủ
Bình minh
Hoàng hôn
Độ dài ngày
14h 16m

Sīrīs, Lãnh thổ Palestine

Quốc gia
Lãnh thổ Palestine
Mã ISO
PS
Tọa độ
32.3283° N, 35.2913° E
Múi giờ IANA
Asia/Hebron
Dân số
4.898
Giờ địa phương11:43

Sīrīs trên bản đồ · múi giờ

Sīrīs, Lãnh thổ Palestine

  • Giờ địa phương11:43
  • Chênh lệch UTCUTC+03:00
  • Múi giờAsia/Hebron
  • Trạng tháiGiờ mùa hè
Tọa độ
32.33°, 35.29°

Đồng hồ thế giới

So sánh với Sīrīs

Giờ mùa hè ở Sīrīs

Đồng hồ thay đổi hai lần một năm — UTC+02:00 vào mùa đông, UTC+03:00 vào mùa hè.

Lần đổi DST tiếp theo Tháng 10 24, 2026
Hướng lùi
Mức độ 1h

Lịch DST — các năm gần đây & sắp tới

Ngày bắt đầu và kết thúc giờ mùa hè ở Sīrīs.

  • 2025
    Bắt đầu DST (chỉnh tới)Thá 12, 2025,
    Kết thúc DST (chỉnh lùi)Thá 25, 2025,
  • 2026
    Bắt đầu DST (chỉnh tới)Thá 28, 2026,
    Kết thúc DST (chỉnh lùi)Thá 24, 2026,
  • 2027
    Bắt đầu DST (chỉnh tới)Thá 27, 2027,
    Kết thúc DST (chỉnh lùi)Thá 30, 2027,
  • 2028
    Bắt đầu DST (chỉnh tới)Thá 25, 2028,
    Kết thúc DST (chỉnh lùi)Thá 28, 2028,
NămBắt đầu DST (chỉnh tới)Kết thúc DST (chỉnh lùi)
2025Thá 12, 2025, Thá 25, 2025,
2026Thá 28, 2026, Thá 24, 2026,
2027Thá 27, 2027, Thá 30, 2027,
2028Thá 25, 2028, Thá 28, 2028,

Chuyển đổi theo từng giờ

Khi đến giờ đã cho ở Sīrīs, đây là giờ địa phương ở những nơi khác.

Sīrīs New YorkThành phố MexicoSão PauloLuân ĐônParisBerlinDubaiMumbai
00:00 17:00 -1 15:00 -1 18:00 -1 22:00 -1 23:00 -1 23:00 -1 01:00 02:30
01:00 18:00 -1 16:00 -1 19:00 -1 23:00 -1 00:00 00:00 02:00 03:30
02:00 19:00 -1 17:00 -1 20:00 -1 00:00 01:00 01:00 03:00 04:30
03:00 20:00 -1 18:00 -1 21:00 -1 01:00 02:00 02:00 04:00 05:30
04:00 21:00 -1 19:00 -1 22:00 -1 02:00 03:00 03:00 05:00 06:30
05:00 22:00 -1 20:00 -1 23:00 -1 03:00 04:00 04:00 06:00 07:30
06:00 23:00 -1 21:00 -1 00:00 04:00 05:00 05:00 07:00 08:30
07:00 00:00 22:00 -1 01:00 05:00 06:00 06:00 08:00 09:30
08:00 01:00 23:00 -1 02:00 06:00 07:00 07:00 09:00 10:30
09:00 02:00 00:00 03:00 07:00 08:00 08:00 10:00 11:30
10:00 03:00 01:00 04:00 08:00 09:00 09:00 11:00 12:30
11:00 04:00 02:00 05:00 09:00 10:00 10:00 12:00 13:30
12:00 05:00 03:00 06:00 10:00 11:00 11:00 13:00 14:30
13:00 06:00 04:00 07:00 11:00 12:00 12:00 14:00 15:30
14:00 07:00 05:00 08:00 12:00 13:00 13:00 15:00 16:30
15:00 08:00 06:00 09:00 13:00 14:00 14:00 16:00 17:30
16:00 09:00 07:00 10:00 14:00 15:00 15:00 17:00 18:30
17:00 10:00 08:00 11:00 15:00 16:00 16:00 18:00 19:30
18:00 11:00 09:00 12:00 16:00 17:00 17:00 19:00 20:30
19:00 12:00 10:00 13:00 17:00 18:00 18:00 20:00 21:30
20:00 13:00 11:00 14:00 18:00 19:00 19:00 21:00 22:30
21:00 14:00 12:00 15:00 19:00 20:00 20:00 22:00 23:30
22:00 15:00 13:00 16:00 20:00 21:00 21:00 23:00 00:30 +1
23:00 16:00 14:00 17:00 21:00 22:00 22:00 00:00 +1 01:30 +1

Câu hỏi thường gặp

Giờ địa phương hiện tại ở Sīrīs, Lãnh thổ Palestine là 11:43 (AST). Sīrīs sử dụng múi giờ Asia/Hebron, tức là UTC+03:00.

Sīrīs sử dụng IST (UTC+02:00) vào mùa đông và chuyển sang AST (UTC+03:00) trong thời gian áp dụng giờ mùa hè. Mã định danh IANA là Asia/Hebron.

Có. Lần chuyển đổi giờ mùa hè tiếp theo ở Sīrīs là vào Tháng 10 24, 2026. Đồng hồ sẽ chuyển lùi 1 hour.

Mã định danh cơ sở dữ liệu múi giờ IANA / Olson cho Sīrīs là Asia/Hebron. Đây là mã định danh được các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và API sử dụng để tra cứu giờ địa phương chính xác.

Hiện tại là SA ở Sīrīs. Giờ địa phương là 11:43 (AST).

Sīrīs là UTC+02:00 so với UTC trong giờ tiêu chuẩn và UTC+03:00 trong giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày. Hiện tại là UTC+03:00.

Lần chuyển đổi giờ mùa hè tiếp theo ở Sīrīs là vào Tháng 10 24, 2026. Đồng hồ chuyển lùi 1 hour lúc 01:00 giờ địa phương.

Sīrīs hiện tại đi trước New York 7 giờ.