Sofifi, Indonesia có nhiệt độ cao trung bình là 30°C và nhiệt độ thấp trung bình là 25°C trong suốt cả năm. Lượng mưa thường xuyên, trung bình khoảng 27 ngày mưa mỗi tháng. Nắng dồi dào, trung bình khoảng 9 giờ mỗi ngày. Độ ẩm cao kết hợp với nhiệt độ ấm áp tạo ra cảm giác nhiệt đới quanh năm. Nhiệt độ cao trung bình nhìn chung ổn định trong các bản ghi có sẵn.
Thời tiết & Khí hậu Sofifi, Indonesia 2026
Trung bình khí hậu hàng tháng cho Sofifi, Indonesia. Dựa trên dữ liệu phân tích lại ERA5 trong 10 năm.
Tổng quan về khí hậu
Tóm tắt khí hậu sơ lược
Thời tiết & Chất lượng không khí trực tiếp
Số liệu chính
Thời điểm tệ nhất để ghé thăm
Cân nhắc tránh Tháng 2, Tháng 3, Tháng 4, Tháng 5 do nắng nóng khắc nghiệt, mưa lớn, độ ẩm ngột ngạt.
Sofifi trên bản đồ · điều kiện hiện tại
Sofifi, Indonesia
- Châu lục
- Châu Á
- Quốc gia
- Indonesia
- Thành phố
- Sofifi
- Dân số
- 36,2 N
- Tọa độ
- 0.74°, 127.56°
Phân tích theo mùa
Biểu đồ khí hậu
Dựa trên trung bình lịch sử (2016–2025)
Nhiệt độ hàng tháng
Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ hàng tháng. Thg 1: 30°C / 25°C . Thg 2: 30°C / 25°C . Thg 3: 30°C / 25°C . Thg 4: 30°C / 26°C . Thg 5: 30°C / 26°C . Thg 6: 29°C / 25°C . Thg 7: 29°C / 25°C . Thg 8: 29°C / 25°C . Thg 9: 30°C / 25°C . Thg 10: 30°C / 25°C . Thg 11: 30°C / 26°C . Thg 12: 30°C / 26°C .
Lượng mưa hàng tháng
Biểu đồ cột hiển thị lượng mưa hàng tháng. Thg 1: 431 mm. Thg 2: 284 mm. Thg 3: 401 mm. Thg 4: 427 mm. Thg 5: 468 mm. Thg 6: 513 mm. Thg 7: 406 mm. Thg 8: 337 mm. Thg 9: 421 mm. Thg 10: 384 mm. Thg 11: 368 mm. Thg 12: 346 mm.
Độ ẩm hàng tháng
Biểu đồ đường hiển thị độ ẩm hàng tháng. Thg 1: 88%. Thg 2: 87%. Thg 3: 88%. Thg 4: 89%. Thg 5: 89%. Thg 6: 90%. Thg 7: 89%. Thg 8: 88%. Thg 9: 88%. Thg 10: 88%. Thg 11: 89%. Thg 12: 89%.
Tốc độ gió hàng tháng
Biểu đồ cột hiển thị tốc độ gió hàng tháng. Thg 1: 8 km/h . Thg 2: 9 km/h . Thg 3: 8 km/h . Thg 4: 8 km/h . Thg 5: 7 km/h . Thg 6: 7 km/h . Thg 7: 8 km/h . Thg 8: 8 km/h . Thg 9: 8 km/h . Thg 10: 8 km/h . Thg 11: 8 km/h . Thg 12: 9 km/h .
Ánh nắng
Ánh nắng: Thg 1: 9h. Thg 2: 10h. Thg 3: 10h. Thg 4: 10h. Thg 5: 10h. Thg 6: 9h. Thg 7: 9h. Thg 8: 9h. Thg 9: 9h. Thg 10: 10h. Thg 11: 10h. Thg 12: 10h.
Nhiệt độ nước biển
Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ nước biển hàng tháng. Thg 1: 30°C . Thg 2: 29°C . Thg 3: 30°C . Thg 4: 30°C . Thg 5: 30°C . Thg 6: 30°C . Thg 7: 29°C . Thg 8: 29°C . Thg 9: 29°C . Thg 10: 30°C . Thg 11: 30°C . Thg 12: 30°C .
Chỉ số UV
Biểu đồ cột hiển thị chỉ số UV hàng tháng. Thg 1: UV 8. Thg 2: UV 9. Thg 3: UV 9. Thg 4: UV 9. Thg 5: UV 8. Thg 6: UV 7. Thg 7: UV 7. Thg 8: UV 8. Thg 9: UV 8. Thg 10: UV 9. Thg 11: UV 9. Thg 12: UV 8.
Số giờ ban ngày hàng tháng
Điểm sương & Độ thoải mái hàng tháng
Xu hướng khí hậu
Nhiệt độ cao trung bình nhìn chung ổn định trong các bản ghi có sẵn. Lượng mưa trung bình có xu hướng ẩm hơn khoảng 91 mm.
2016 đến 2025
Tóm tắt khí hậu
| 12 tháng qua | Tất cả các năm | |
|---|---|---|
| Tháng nóng nhất | Thg 1 2025 · 30°C | Thg 5 · 30°C |
| Tháng lạnh nhất | Thg 8 2025 · 25°C | Thg 7 · 25°C |
| Tháng ẩm ướt nhất | Thg 6 2025 · 684 mm | Thg 6 · 513 mm |
| Tháng nhiều gió nhất | Thg 11 2025 · 10 km/h | Thg 2 · 9 km/h |
Bảng thời tiết theo tháng
| Tháng | Nhiệt độ | Cảm giác như | Mưa | Nắng | Độ ẩm | UV | Trạng thái | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 tốt nhất | 30°C / 25°C | 37°C / 31°C | 28ngày (431 mm) Ướt | 9.4h Tốt | 88% Rất oi bức | 7.9 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 2 | 30°C / 25°C | 37°C / 31°C | 24ngày (284 mm) Ướt | 9.8h Tốt | 87% Rất oi bức | 8.7 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 3 | 30°C / 25°C | 38°C / 31°C | 27ngày (401 mm) Ướt | 9.6h Tốt | 88% Rất oi bức | 8.8 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 4 | 30°C / 26°C | 38°C / 32°C | 28ngày (427 mm) Ướt | 9.5h Tốt | 89% Rất oi bức | 8.5 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 5 | 30°C / 26°C | 38°C / 32°C | 29ngày (468 mm) Ướt | 9.5h Tốt | 89% Rất oi bức | 7.9 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 6 tốt nhất | 29°C / 25°C | 37°C / 31°C | 29ngày (513 mm) Ướt | 8.8h Tốt | 90% Rất oi bức | 7 Cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 7 tốt nhất | 29°C / 25°C | 36°C / 31°C | 27ngày (406 mm) Ướt | 8.7h Tốt | 89% Rất oi bức | 7.3 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 8 tốt nhất | 29°C / 25°C | 36°C / 31°C | 26ngày (337 mm) Ướt | 9.3h Tốt | 88% Rất oi bức | 7.6 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 9 | 30°C / 25°C | 37°C / 31°C | 25ngày (421 mm) Ướt | 9.4h Tốt | 88% Rất oi bức | 8.4 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 10 | 30°C / 25°C | 38°C / 31°C | 26ngày (384 mm) Ướt | 9.7h Tốt | 88% Rất oi bức | 8.6 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 11 | 30°C / 26°C | 38°C / 32°C | 27ngày (368 mm) Ướt | 9.8h Tốt | 89% Rất oi bức | 8.5 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
| Tháng 12 | 30°C / 26°C | 37°C / 31°C | 29ngày (346 mm) Ướt | 9.5h Tốt | 89% Rất oi bức | 8.1 Rất cao | Ướt | Xem chi tiết |
So sánh khí hậu các thành phố lân cận
Câu hỏi thường gặp
Nguồn dữ liệu
Dữ liệu khí hậu lấy từ phân tích lại ERA5 (ECMWF), trung bình trong khoảng 2016–2025. Nhiệt độ bề mặt biển từ dữ liệu phân tích lại đại dương. Điểm khí hậu và ước tính theo mùa được tính toán bởi WorldStats.
Cập nhật lần cuối: