Giờ hiện tại ở Upper Hell's Gate, Ca-ri-bê Hà Lan
Vị trí này giữ nguyên UTC-04:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Giờ địa phương hiện tại ở Upper Hell's Gate, Ca-ri-bê Hà Lan là 09:28 (AST), tức là UTC-04:00.
Upper Hell's Gate là ở Ca-ri-bê Hà Lan, nằm ở 17.643, -63.226.
Upper Hell's Gate sử dụng AST (UTC-04:00) quanh năm. Mã định danh IANA là America/Kralendijk.
Múi giờ ở Upper Hell's Gate
Giờ Chuẩn Đại Tây Dương (AST)
America/Kralendijk Ánh sáng ban ngày ở Upper Hell's Gate hôm nay
Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủUpper Hell's Gate, Ca-ri-bê Hà Lan
- Quốc gia
- Ca-ri-bê Hà Lan
- Mã ISO
- BQ
- Tọa độ
- 17.6430° N, 63.2265° W
- Múi giờ IANA
- America/Kralendijk
- Dân số
- 2.810
Upper Hell's Gate trên bản đồ · múi giờ
Upper Hell's Gate, Ca-ri-bê Hà Lan
- Giờ địa phương09:28
- Chênh lệch UTCUTC-04:00
- Múi giờAmerica/Kralendijk
- Tọa độ
- 17.64°, -63.23°
Đồng hồ thế giới
So sánh với Upper Hell's Gate
Không có giờ mùa hè ở Upper Hell's Gate
Vị trí này giữ nguyên UTC-04:00 quanh năm không có thay đổi đồng hồ theo mùa.
Chuyển đổi theo từng giờ
Khi đến giờ đã cho ở Upper Hell's Gate, đây là giờ địa phương ở những nơi khác.
| Upper Hell's Gate | New York | Thành phố Mexico | São Paulo | Luân Đôn | Paris | Berlin | Dubai | Mumbai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:00 | 00:00 | 22:00 -1 | 01:00 | 05:00 | 06:00 | 06:00 | 08:00 | 09:30 |
| 01:00 | 01:00 | 23:00 -1 | 02:00 | 06:00 | 07:00 | 07:00 | 09:00 | 10:30 |
| 02:00 | 02:00 | 00:00 | 03:00 | 07:00 | 08:00 | 08:00 | 10:00 | 11:30 |
| 03:00 | 03:00 | 01:00 | 04:00 | 08:00 | 09:00 | 09:00 | 11:00 | 12:30 |
| 04:00 | 04:00 | 02:00 | 05:00 | 09:00 | 10:00 | 10:00 | 12:00 | 13:30 |
| 05:00 | 05:00 | 03:00 | 06:00 | 10:00 | 11:00 | 11:00 | 13:00 | 14:30 |
| 06:00 | 06:00 | 04:00 | 07:00 | 11:00 | 12:00 | 12:00 | 14:00 | 15:30 |
| 07:00 | 07:00 | 05:00 | 08:00 | 12:00 | 13:00 | 13:00 | 15:00 | 16:30 |
| 08:00 | 08:00 | 06:00 | 09:00 | 13:00 | 14:00 | 14:00 | 16:00 | 17:30 |
| 09:00 | 09:00 | 07:00 | 10:00 | 14:00 | 15:00 | 15:00 | 17:00 | 18:30 |
| 10:00 | 10:00 | 08:00 | 11:00 | 15:00 | 16:00 | 16:00 | 18:00 | 19:30 |
| 11:00 | 11:00 | 09:00 | 12:00 | 16:00 | 17:00 | 17:00 | 19:00 | 20:30 |
| 12:00 | 12:00 | 10:00 | 13:00 | 17:00 | 18:00 | 18:00 | 20:00 | 21:30 |
| 13:00 | 13:00 | 11:00 | 14:00 | 18:00 | 19:00 | 19:00 | 21:00 | 22:30 |
| 14:00 | 14:00 | 12:00 | 15:00 | 19:00 | 20:00 | 20:00 | 22:00 | 23:30 |
| 15:00 | 15:00 | 13:00 | 16:00 | 20:00 | 21:00 | 21:00 | 23:00 | 00:30 +1 |
| 16:00 | 16:00 | 14:00 | 17:00 | 21:00 | 22:00 | 22:00 | 00:00 +1 | 01:30 +1 |
| 17:00 | 17:00 | 15:00 | 18:00 | 22:00 | 23:00 | 23:00 | 01:00 +1 | 02:30 +1 |
| 18:00 | 18:00 | 16:00 | 19:00 | 23:00 | 00:00 +1 | 00:00 +1 | 02:00 +1 | 03:30 +1 |
| 19:00 | 19:00 | 17:00 | 20:00 | 00:00 +1 | 01:00 +1 | 01:00 +1 | 03:00 +1 | 04:30 +1 |
| 20:00 | 20:00 | 18:00 | 21:00 | 01:00 +1 | 02:00 +1 | 02:00 +1 | 04:00 +1 | 05:30 +1 |
| 21:00 | 21:00 | 19:00 | 22:00 | 02:00 +1 | 03:00 +1 | 03:00 +1 | 05:00 +1 | 06:30 +1 |
| 22:00 | 22:00 | 20:00 | 23:00 | 03:00 +1 | 04:00 +1 | 04:00 +1 | 06:00 +1 | 07:30 +1 |
| 23:00 | 23:00 | 21:00 | 00:00 +1 | 04:00 +1 | 05:00 +1 | 05:00 +1 | 07:00 +1 | 08:30 +1 |
Câu hỏi thường gặp
Giờ địa phương hiện tại ở Upper Hell's Gate, Ca-ri-bê Hà Lan là 09:28 (AST). Upper Hell's Gate sử dụng múi giờ America/Kralendijk, tức là UTC-04:00.
Upper Hell's Gate sử dụng AST (UTC-04:00) quanh năm và không áp dụng giờ mùa hè. Mã định danh IANA là America/Kralendijk.
Không. Upper Hell's Gate giữ nguyên AST (UTC-04:00) quanh năm mà không có điều chỉnh giờ mùa hè.
Mã định danh cơ sở dữ liệu múi giờ IANA / Olson cho Upper Hell's Gate là America/Kralendijk. Đây là mã định danh được các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và API sử dụng để tra cứu giờ địa phương chính xác.
Hiện tại là SA ở Upper Hell's Gate. Giờ địa phương là 09:28 (AST).
Upper Hell's Gate là UTC-04:00 so với UTC quanh năm.
Upper Hell's Gate hiện tại cùng giờ với New York.