Giờ hiện tại ở Ūşarīn, Lãnh thổ Palestine

Đồng hồ thay đổi hai lần một năm — UTC+02:00 vào mùa đông, UTC+03:00 vào mùa hè.

Giờ hiện tại ở Ūşarīn, Lãnh thổ Palestine
01:54 57
Thứ Tư, 1 tháng 7, 2026 AST UTC+03:00 DST đang áp dụng
Độ lệch UTC
UTC+03:00
Múi giờ IANA
Asia/Hebron
Giờ mùa hè
DST đang áp dụng
IST / AST
Lần đổi DST tiếp theo
Tháng 10 24
lùi -1h
Trả lời nhanh

Giờ địa phương hiện tại ở Ūşarīn, Lãnh thổ Palestine là ⁦01:54⁩ (⁦AST⁩), tức là ⁦UTC+03:00⁩.

Ūşarīn là ở Lãnh thổ Palestine, nằm ở 32.125, 35.310.

Múi giờ hiện tại của Ūşarīn là AST, có độ lệch là UTC+03:00 so với UTC. Mã định danh IANA là Asia/Hebron.

Lần chuyển đổi giờ mùa hè tiếp theo là Tháng 10 24, 2026, khi đồng hồ chuyển lùi 1 hour.

Múi giờ ở Ūşarīn

Giờ Chuẩn Israel (IST)

Múi giờ IANA: Asia/Hebron
Trong mùa đông
IST
Giờ Chuẩn Israel
UTC+02:00
Hiện đang hoạt động
AST
Giờ Chuẩn Ả Rập
UTC+03:00

Ánh sáng ban ngày ở Ūşarīn hôm nay

Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủ
Bình minh
Hoàng hôn
Độ dài ngày
14h 13m

Ūşarīn, Lãnh thổ Palestine

Quốc gia
Lãnh thổ Palestine
Mã ISO
PS
Tọa độ
32.1250° N, 35.3100° E
Múi giờ IANA
Asia/Hebron
Dân số
1.595
Giờ địa phương 01:54

Ūşarīn trên bản đồ · múi giờ

Ūşarīn, Lãnh thổ Palestine

  • Giờ địa phương 01:54
  • Chênh lệch UTC UTC+03:00
  • Múi giờ Asia/Hebron
  • Trạng thái Giờ mùa hè
Tọa độ
32.12°, 35.31°

Đồng hồ thế giới

So sánh với Ūşarīn

Giờ mùa hè ở Ūşarīn

Đồng hồ thay đổi hai lần một năm — UTC+02:00 vào mùa đông, UTC+03:00 vào mùa hè.

Lần đổi DST tiếp theo Tháng 10 24, 2026
Hướng lùi
Mức độ 1h

Lịch DST — các năm gần đây & sắp tới

Ngày bắt đầu và kết thúc giờ mùa hè ở Ūşarīn.

  • 2025
    Bắt đầu DST (chỉnh tới) Thá 12, 2025,
    Kết thúc DST (chỉnh lùi) Thá 25, 2025,
  • 2026
    Bắt đầu DST (chỉnh tới) Thá 28, 2026,
    Kết thúc DST (chỉnh lùi) Thá 24, 2026,
  • 2027
    Bắt đầu DST (chỉnh tới) Thá 27, 2027,
    Kết thúc DST (chỉnh lùi) Thá 30, 2027,
  • 2028
    Bắt đầu DST (chỉnh tới) Thá 25, 2028,
    Kết thúc DST (chỉnh lùi) Thá 28, 2028,
Năm Bắt đầu DST (chỉnh tới) Kết thúc DST (chỉnh lùi)
2025 Thá 12, 2025, Thá 25, 2025,
2026 Thá 28, 2026, Thá 24, 2026,
2027 Thá 27, 2027, Thá 30, 2027,
2028 Thá 25, 2028, Thá 28, 2028,

Chuyển đổi theo từng giờ

Khi đến giờ đã cho ở Ūşarīn, đây là giờ địa phương ở những nơi khác.

Ūşarīn New YorkThành phố MexicoSão PauloLuân ĐônParisBerlinDubaiMumbai
00:00 17:00 -1 15:00 -1 18:00 -1 22:00 -1 23:00 -1 23:00 -1 01:00 02:30
01:00 18:00 -1 16:00 -1 19:00 -1 23:00 -1 00:00 00:00 02:00 03:30
02:00 19:00 -1 17:00 -1 20:00 -1 00:00 01:00 01:00 03:00 04:30
03:00 20:00 -1 18:00 -1 21:00 -1 01:00 02:00 02:00 04:00 05:30
04:00 21:00 -1 19:00 -1 22:00 -1 02:00 03:00 03:00 05:00 06:30
05:00 22:00 -1 20:00 -1 23:00 -1 03:00 04:00 04:00 06:00 07:30
06:00 23:00 -1 21:00 -1 00:00 04:00 05:00 05:00 07:00 08:30
07:00 00:00 22:00 -1 01:00 05:00 06:00 06:00 08:00 09:30
08:00 01:00 23:00 -1 02:00 06:00 07:00 07:00 09:00 10:30
09:00 02:00 00:00 03:00 07:00 08:00 08:00 10:00 11:30
10:00 03:00 01:00 04:00 08:00 09:00 09:00 11:00 12:30
11:00 04:00 02:00 05:00 09:00 10:00 10:00 12:00 13:30
12:00 05:00 03:00 06:00 10:00 11:00 11:00 13:00 14:30
13:00 06:00 04:00 07:00 11:00 12:00 12:00 14:00 15:30
14:00 07:00 05:00 08:00 12:00 13:00 13:00 15:00 16:30
15:00 08:00 06:00 09:00 13:00 14:00 14:00 16:00 17:30
16:00 09:00 07:00 10:00 14:00 15:00 15:00 17:00 18:30
17:00 10:00 08:00 11:00 15:00 16:00 16:00 18:00 19:30
18:00 11:00 09:00 12:00 16:00 17:00 17:00 19:00 20:30
19:00 12:00 10:00 13:00 17:00 18:00 18:00 20:00 21:30
20:00 13:00 11:00 14:00 18:00 19:00 19:00 21:00 22:30
21:00 14:00 12:00 15:00 19:00 20:00 20:00 22:00 23:30
22:00 15:00 13:00 16:00 20:00 21:00 21:00 23:00 00:30 +1
23:00 16:00 14:00 17:00 21:00 22:00 22:00 00:00 +1 01:30 +1

Câu hỏi thường gặp

Giờ địa phương hiện tại ở Ūşarīn, Lãnh thổ Palestine là 01:54 (AST). Ūşarīn sử dụng múi giờ Asia/Hebron, tức là UTC+03:00.

Ūşarīn sử dụng IST (UTC+02:00) vào mùa đông và chuyển sang AST (UTC+03:00) trong thời gian áp dụng giờ mùa hè. Mã định danh IANA là Asia/Hebron.

Có. Lần chuyển đổi giờ mùa hè tiếp theo ở Ūşarīn là vào Tháng 10 24, 2026. Đồng hồ sẽ chuyển lùi 1 hour.

Mã định danh cơ sở dữ liệu múi giờ IANA / Olson cho Ūşarīn là Asia/Hebron. Đây là mã định danh được các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và API sử dụng để tra cứu giờ địa phương chính xác.

Hiện tại là SA ở Ūşarīn. Giờ địa phương là 01:54 (AST).

Ūşarīn là UTC+02:00 so với UTC trong giờ tiêu chuẩn và UTC+03:00 trong giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày. Hiện tại là UTC+03:00.

Lần chuyển đổi giờ mùa hè tiếp theo ở Ūşarīn là vào Tháng 10 24, 2026. Đồng hồ chuyển lùi 1 hour lúc 01:00 giờ địa phương.

Ūşarīn hiện tại đi trước New York 7 giờ.