Thời tiết & Khí hậu Vantaa, Phần Lan 2026

Dfb Lục địa mùa hè ấm

Trung bình khí hậu hàng tháng cho Vantaa, Phần Lan. Dựa trên dữ liệu phân tích lại ERA5 trong 10 năm.

Tổng quan về khí hậu

Vantaa, Phần Lan có nhiệt độ cao trung bình là 10°C và nhiệt độ thấp trung bình là 3°C trong suốt cả năm. Lượng mưa vừa phải, trung bình khoảng 11 ngày mưa mỗi tháng. Nhiệt độ cao trung bình đã tăng 1.7°C theo các ghi chép hiện có.

Mùa khô hơn: Thg 2–Thg 9 Mùa mưa nhiều hơn: Thg 1–Thg 12

Tóm tắt khí hậu sơ lược

Thời tiết & Chất lượng không khí trực tiếp

TRỰC TIẾP Thời tiết hiện tại Giờ địa phương
TRỰC TIẾP Chất lượng không khí

Số liệu chính

Điểm khí hậu
4/10
Tốt nhất: Tháng 5, Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8, Tháng 9
Chỉ số UV
3
Thấp
Nhiệt độ 10°C / 3°C
Cảm giác như 6°C / 0°C
Số ngày mưa 11
Lượng mưa 61 mm
Ánh nắng 7 h
Độ ẩm 81%
Tốc độ gió 19 km/h
Điểm sương 3°C
Số ngày tuyết rơi 10 ngày
Số ngày có sương giá 17 ngày
Thời điểm tốt nhất để ghé thăm
Tháng nóng nhất
22°C
Tháng 7
Thấp trung bình14°C
Mưa13ngày
Tháng lạnh nhất
-6°C
Tháng 1
Cao trung bình-2°C
Mưa13ngày
Tháng khô nhất
8ngày
Tháng 5
Cao trung bình16°C
Thấp trung bình6°C
Tháng nhiều gió nhất
21 km/h
Tháng 1 (Gió giật 39)
Nhiệt độ nước biển
0°C20°C
Nước ấm nhất: Tháng 8 ( 19.6°C )

Thời điểm tệ nhất để ghé thăm

Cân nhắc tránh Tháng 1, Tháng 2, Tháng 11, Tháng 12 do nhiệt độ rất lạnh, mưa thường xuyên.

Vị trí mặt trời
Bình minh 03:54
Ánh sáng ban ngày 18.9h
Hoàng hôn 22:49

Dự báo 14 ngày

TRỰC TIẾP
Xem dự báo đầy đủ 14 ngày →
Điều kiện hiện tại

Vantaa trên bản đồ · điều kiện hiện tại

Vantaa, Phần Lan

Châu lục
Châu Âu
Quốc gia
Phần Lan
Thành phố
Vantaa
Dân số
252,7 N
Tọa độ
60.29°, 25.04°

Phân tích theo mùa

Mùa xuân
Thg 3–Thg 5
Cao trung bình 9°C
Thấp trung bình 1°C
Mưa 9 ngày/tháng
1/3 tháng tốt nhất
Mùa hè
Thg 6–Thg 8
Cao trung bình 21°C
Thấp trung bình 13°C
Mưa 12 ngày/tháng
3/3 tháng tốt nhất
Mùa thu
Thg 9–Thg 11
Cao trung bình 9°C
Thấp trung bình 5°C
Mưa 12 ngày/tháng
1/3 tháng tốt nhất
Mùa đông
Thg 12–Thg 2
Cao trung bình -1°C
Thấp trung bình -5°C
Mưa 12 ngày/tháng

Biểu đồ khí hậu

Dựa trên trung bình lịch sử (2016–2025)

Nhiệt độ hàng tháng

36°C 30°C 24°C 18°C 12°C 6°C 0°C -6°C -12°C -18°C Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
CaoThấpCác dải bóng mờ hiển thị phạm vi điển hình qua các bản ghi hàng năm có sẵn.

Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ hàng tháng. Thg 1: -2°C / -6°C . Thg 2: -1°C / -6°C . Thg 3: 2°C / -4°C . Thg 4: 8°C / 0°C . Thg 5: 16°C / 6°C . Thg 6: 21°C / 12°C . Thg 7: 22°C / 14°C . Thg 8: 20°C / 14°C . Thg 9: 16°C / 10°C . Thg 10: 9°C / 5°C . Thg 11: 4°C / 1°C . Thg 12: 0°C / -3°C .

Lượng mưa hàng tháng

0 mm 16 mm 32 mm 48 mm 64 mm 80 mm Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Lượng mưa

Biểu đồ cột hiển thị lượng mưa hàng tháng. Thg 1: 62 mm. Thg 2: 52 mm. Thg 3: 38 mm. Thg 4: 45 mm. Thg 5: 44 mm. Thg 6: 64 mm. Thg 7: 89 mm. Thg 8: 86 mm. Thg 9: 68 mm. Thg 10: 67 mm. Thg 11: 59 mm. Thg 12: 59 mm.

Độ ẩm hàng tháng

0% 25% 50% 75% 100% Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Độ ẩm

Biểu đồ đường hiển thị độ ẩm hàng tháng. Thg 1: 89%. Thg 2: 87%. Thg 3: 83%. Thg 4: 74%. Thg 5: 66%. Thg 6: 66%. Thg 7: 74%. Thg 8: 79%. Thg 9: 83%. Thg 10: 87%. Thg 11: 90%. Thg 12: 90%.

Tốc độ gió hàng tháng

0 10 20 30 40 50 Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Tốc độ gióGió giật

Biểu đồ cột hiển thị tốc độ gió hàng tháng. Thg 1: 21 km/h . Thg 2: 20 km/h . Thg 3: 19 km/h . Thg 4: 18 km/h . Thg 5: 17 km/h . Thg 6: 18 km/h . Thg 7: 17 km/h . Thg 8: 18 km/h . Thg 9: 19 km/h . Thg 10: 21 km/h . Thg 11: 20 km/h . Thg 12: 20 km/h .

Ánh nắng

0 3 6 9 12 15 18 Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Ánh nắng

Ánh nắng: Thg 1: 1h. Thg 2: 4h. Thg 3: 7h. Thg 4: 10h. Thg 5: 13h. Thg 6: 14h. Thg 7: 13h. Thg 8: 11h. Thg 9: 8h. Thg 10: 4h. Thg 11: 2h. Thg 12: 1h.

Nhiệt độ nước biển

24°C 16°C 8°C 0°C -8°C bơi Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Nhiệt độ nước biểnbơi

Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ nước biển hàng tháng. Thg 1: 0°C . Thg 2: 0°C . Thg 3: 1°C . Thg 4: 4°C . Thg 5: 10°C . Thg 6: 16°C . Thg 7: 19°C . Thg 8: 20°C . Thg 9: 17°C . Thg 10: 10°C . Thg 11: 6°C . Thg 12: 2°C .

Chỉ số UV

0 3 6 8 11 Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Chỉ số UV

Biểu đồ cột hiển thị chỉ số UV hàng tháng. Thg 1: UV 0. Thg 2: UV 1. Thg 3: UV 2. Thg 4: UV 3. Thg 5: UV 5. Thg 6: UV 6. Thg 7: UV 5. Thg 8: UV 4. Thg 9: UV 3. Thg 10: UV 1. Thg 11: UV 1. Thg 12: UV 0.

Số giờ ban ngày hàng tháng

20h 18h 16h 14h 12h 10h 8h 6h 4h Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Ánh sáng ban ngàyTham chiếu 12h

Điểm sương & Độ thoải mái hàng tháng

28°C 24°C 20°C 16°C 12°C 8°C 4°C 0°C -4°C -8°C -12°C Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Điểm sương Khô Thoải mái Ẩm Oi bức Ngột ngạt

Số ngày tuyết rơi

0 4 8 12 16 20 Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Số ngày tuyết rơiLượng tuyết rơi

Số ngày tuyết rơi: Thg 1: 17 days. Thg 2: 13 days. Thg 3: 11 days. Thg 4: 5 days. Thg 5: 0 days. Thg 6: 0 days. Thg 7: 0 days. Thg 8: 0 days. Thg 9: 0 days. Thg 10: 1 days. Thg 11: 7 days. Thg 12: 14 days.

Bảng thời tiết theo tháng

Tháng 1
Kém
Nhiệt độ
-2°C / -6°C
Cảm giác như
-7°C / -11°C
Mưa
13ngày (62 mm) Ướt
Nắng
1.2h Kém
Độ ẩm
89% Rất oi bức
UV
0.4 Thấp
Số ngày tuyết rơi
17ngày
Tháng 2
Kém
Nhiệt độ
-1°C / -6°C
Cảm giác như
-6°C / -11°C
Mưa
10ngày (52 mm) Ướt
Nắng
3.5h Kém
Độ ẩm
87% Rất oi bức
UV
1.1 Thấp
Số ngày tuyết rơi
13ngày
Tháng 3
Kém
Nhiệt độ
2°C / -4°C
Cảm giác như
-2°C / -9°C
Mưa
9ngày (38 mm) Ướt
Nắng
6.8h Khá
Độ ẩm
83% Ẩm ướt
UV
2.3 Trung bình
Số ngày tuyết rơi
11ngày
Tháng 4
Kém
Nhiệt độ
8°C / 0°C
Cảm giác như
4°C / -4°C
Mưa
9ngày (45 mm) Ướt
Nắng
10.2h Rất tốt
Độ ẩm
74% Oi bức
UV
3.4 Trung bình
Số ngày tuyết rơi
5ngày
Tháng 5 tốt nhất
Tốt
Nhiệt độ
16°C / 6°C
Cảm giác như
13°C / 3°C
Mưa
8ngày (44 mm) Ướt
Nắng
13.1h Rất tốt
Độ ẩm
66% Oi bức
UV
5.2 Cao
Tháng 6 tốt nhất
Tốt
Nhiệt độ
21°C / 12°C
Cảm giác như
19°C / 10°C
Mưa
10ngày (64 mm) Ướt
Nắng
14.2h Rất tốt
Độ ẩm
66% Oi bức
UV
5.5 Cao
Tháng 7 tốt nhất
Rất tốt
Nhiệt độ
22°C / 14°C
Cảm giác như
21°C / 14°C
Mưa
13ngày (89 mm) Ướt
Nắng
13.3h Rất tốt
Độ ẩm
74% Oi bức
UV
5.2 Cao
Tháng 8 tốt nhất
Rất tốt
Nhiệt độ
20°C / 14°C
Cảm giác như
19°C / 13°C
Mưa
14ngày (86 mm) Ướt
Nắng
11h Rất tốt
Độ ẩm
79% Ẩm ướt
UV
4.3 Trung bình
Tháng 9 tốt nhất
Tốt
Nhiệt độ
16°C / 10°C
Cảm giác như
14°C / 8°C
Mưa
11ngày (68 mm) Ướt
Nắng
7.9h Tốt
Độ ẩm
83% Ẩm ướt
UV
3.1 Trung bình
Tháng 10
Kém
Nhiệt độ
9°C / 5°C
Cảm giác như
6°C / 1°C
Mưa
13ngày (67 mm) Ướt
Nắng
4.2h Khá
Độ ẩm
87% Rất oi bức
UV
1.4 Thấp
Số ngày tuyết rơi
1ngày
Tháng 11
Kém
Nhiệt độ
4°C / 1°C
Cảm giác như
0°C / -4°C
Mưa
13ngày (59 mm) Ướt
Nắng
1.6h Kém
Độ ẩm
90% Rất oi bức
UV
0.5 Thấp
Số ngày tuyết rơi
7ngày
Tháng 12
Kém
Nhiệt độ
0°C / -3°C
Cảm giác như
-4°C / -8°C
Mưa
13ngày (59 mm) Ướt
Nắng
0.8h Kém
Độ ẩm
90% Rất oi bức
UV
0.3 Thấp
Số ngày tuyết rơi
14ngày
Tháng Nhiệt độ Cảm giác như Mưa Nắng Độ ẩm UV Trạng thái Chi tiết
Tháng 1 -2°C / -6°C -7°C / -11°C 13ngày (62 mm) Ướt 1.2h Kém 89% Rất oi bức 0.4 Thấp Kém Xem chi tiết
Tháng 2 -1°C / -6°C -6°C / -11°C 10ngày (52 mm) Ướt 3.5h Kém 87% Rất oi bức 1.1 Thấp Kém Xem chi tiết
Tháng 3 2°C / -4°C -2°C / -9°C 9ngày (38 mm) Ướt 6.8h Khá 83% Ẩm ướt 2.3 Trung bình Kém Xem chi tiết
Tháng 4 8°C / 0°C 4°C / -4°C 9ngày (45 mm) Ướt 10.2h Rất tốt 74% Oi bức 3.4 Trung bình Kém Xem chi tiết
Tháng 5 tốt nhất 16°C / 6°C 13°C / 3°C 8ngày (44 mm) Ướt 13.1h Rất tốt 66% Oi bức 5.2 Cao Tốt Xem chi tiết
Tháng 6 tốt nhất 21°C / 12°C 19°C / 10°C 10ngày (64 mm) Ướt 14.2h Rất tốt 66% Oi bức 5.5 Cao Tốt Xem chi tiết
Tháng 7 tốt nhất 22°C / 14°C 21°C / 14°C 13ngày (89 mm) Ướt 13.3h Rất tốt 74% Oi bức 5.2 Cao Rất tốt Xem chi tiết
Tháng 8 tốt nhất 20°C / 14°C 19°C / 13°C 14ngày (86 mm) Ướt 11h Rất tốt 79% Ẩm ướt 4.3 Trung bình Rất tốt Xem chi tiết
Tháng 9 tốt nhất 16°C / 10°C 14°C / 8°C 11ngày (68 mm) Ướt 7.9h Tốt 83% Ẩm ướt 3.1 Trung bình Tốt Xem chi tiết
Tháng 10 9°C / 5°C 6°C / 1°C 13ngày (67 mm) Ướt 4.2h Khá 87% Rất oi bức 1.4 Thấp Kém Xem chi tiết
Tháng 11 4°C / 1°C 0°C / -4°C 13ngày (59 mm) Ướt 1.6h Kém 90% Rất oi bức 0.5 Thấp Kém Xem chi tiết
Tháng 12 0°C / -3°C -4°C / -8°C 13ngày (59 mm) Ướt 0.8h Kém 90% Rất oi bức 0.3 Thấp Kém Xem chi tiết

So sánh khí hậu các thành phố lân cận

Câu hỏi thường gặp

Các tháng tốt nhất để đến thăm Vantaa là Tháng 5, Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8, Tháng 9, khi nhiệt độ dễ chịu và lượng mưa ở mức thấp nhất. Điều này dựa trên mức trung bình khí hậu 10 năm của Vantaa, chấm điểm nhiệt độ, lượng mưa, độ ẩm và số giờ nắng.
Tháng nóng nhất ở Vantaa là Tháng 7, với nhiệt độ cao trung bình ban ngày là 22°C. Hãy lên kế hoạch cho các hoạt động ngoài trời vào sáng sớm hoặc chiều muộn nếu đến thăm trong thời gian này.
Tháng lạnh nhất ở Vantaa là Tháng 1, với nhiệt độ thấp trung bình qua đêm là -6°C. Hãy mang theo áo ấm và dự kiến số giờ ban ngày sẽ ngắn hơn trong thời gian này.
Tháng ẩm ướt nhất ở Vantaa là Tháng 7, trung bình có 89mm lượng mưa trong 13 ngày mưa. Ô hoặc áo khoác chống nước là rất cần thiết.
Mùa mưa ở Vantaa kéo dài qua Tháng 8, Tháng 1, Tháng 7, Tháng 10, với lượng mưa lớn nhất vào Tháng 8. Dựa trên mức trung bình 10 năm của Vantaa.
Vantaa nhận được khoảng 88 giờ nắng mỗi năm. Tháng nhiều nắng nhất là Tháng 6 với khoảng 14 giờ. Dựa trên dữ liệu khí hậu của Vantaa.
Những tháng ít thuận lợi nhất để đến thăm Vantaa là Tháng 1, Tháng 2, Tháng 11, Tháng 12, chủ yếu do nhiệt độ rất lạnh, mưa thường xuyên. Để có điều kiện tốt nhất, hãy xem xét Tháng 5, Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8, Tháng 9 thay thế.
Chỉ số UV trung bình hàng năm ở Vantaa là 3, được phân loại là trung bình. Nên sử dụng các biện pháp chống nắng tiêu chuẩn (kem chống nắng, mũ) khi tiếp xúc lâu ngoài trời.
Độ ẩm trung bình ở Vantaa là 81%, được phân loại là ẩm ướt. Độ ẩm cao làm cho nhiệt độ ấm áp cảm thấy nóng hơn đáng kể — nên mặc quần áo nhẹ, thoáng khí.
Nhiệt độ nước biển vào Mùa hè trung bình là 9°C, hầu hết người bơi sẽ thấy quá lạnh nếu không có bộ đồ lặn.
Có, Vantaa có tuyết rơi. Các tháng có tuyết rơi trung bình có 10 ngày tuyết và lượng tuyết tích tụ 17 cm, với khoảng 17 ngày sương giá vào mùa đông.
Tốc độ gió trung bình ở Vantaa là 19 km/h. Tháng có gió mạnh nhất là Tháng 1 với sức gió đạt đỉnh 21 km/h (gió giật lên đến 39 km/h).
Vantaa trung bình có 2 ngày trời quang mỗi tháng với độ che phủ mây tổng thể khoảng 70%. Bầu trời quang đãng nhất xảy ra vào Tháng 5.
Điểm sương trung bình hàng năm ở Vantaa là 3°C, mang lại cảm giác khô ráo và thoải mái. Các hoạt động ngoài trời thoải mái quanh năm xét về độ ẩm.
Vantaa có khí hậu Lục địa mùa hè ấm, được phân loại là Dfb theo hệ thống Köppen. Khí hậu lục địa trải qua phạm vi nhiệt độ khắc nghiệt — mùa hè nóng bức và mùa đông lạnh giá, có tuyết.
Nhiệt độ 'cảm nhận' ở Vantaa dao động từ 0°C đến 6°C trung bình. Gió lạnh làm cho mùa đông cảm thấy lạnh hơn đáng kể so với nhiệt độ thực tế — nên mặc nhiều lớp quần áo.
Có, Tháng 6 là thời điểm tuyệt vời để đến thăm Vantaa. Nó đạt điểm khí hậu 7.4/10 với Tốt.
Vào Tháng 6 ở Vantaa, hãy mang theo Áo ấm buổi tối, Ô/dù, Áo khoác chống nước, Kem chống nắng (SPF 30+), Kính râm. Với nhiệt độ cao trung bình là 21°C và 10 ngày mưa, những vật dụng thiết yếu này sẽ giúp bạn thoải mái.

Nguồn dữ liệu

Dữ liệu khí hậu lấy từ phân tích lại ERA5 (ECMWF), trung bình trong khoảng 2016–2025. Nhiệt độ bề mặt biển từ dữ liệu phân tích lại đại dương. Điểm khí hậu và ước tính theo mùa được tính toán bởi WorldStats.

Cập nhật lần cuối: