Giờ hiện tại ở Vecrīga, Latvia

Đồng hồ thay đổi hai lần một năm — UTC+02:00 vào mùa đông, UTC+03:00 vào mùa hè.

Giờ hiện tại ở Vecrīga, Latvia
08:05 50
Thứ Tư, 1 tháng 7, 2026 EEST UTC+03:00 DST đang áp dụng
Độ lệch UTC
UTC+03:00
Múi giờ IANA
Europe/Riga
Giờ mùa hè
DST đang áp dụng
CEST / EEST
Lần đổi DST tiếp theo
Tháng 10 25
lùi -1h
Trả lời nhanh

Giờ địa phương hiện tại ở Vecrīga, Latvia là ⁦08:05⁩ (⁦EEST⁩), tức là ⁦UTC+03:00⁩.

Vecrīga là ở Latvia, nằm ở 56.950, 24.104.

Múi giờ hiện tại của Vecrīga là EEST, có độ lệch là UTC+03:00 so với UTC. Mã định danh IANA là Europe/Riga.

Lần chuyển đổi giờ mùa hè tiếp theo là Tháng 10 25, 2026, khi đồng hồ chuyển lùi 1 hour.

Múi giờ ở Vecrīga

Giờ Mùa hè Trung Âu (CEST)

Múi giờ IANA: Europe/Riga
Trong mùa đông
CEST
Giờ Mùa hè Trung Âu
UTC+02:00
Hiện đang hoạt động
EEST
Giờ Mùa hè Đông Âu
UTC+03:00

Ánh sáng ban ngày ở Vecrīga hôm nay

Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủ
Bình minh
Hoàng hôn
Độ dài ngày
17h 46m

Vecrīga, Latvia

Quốc gia
Latvia
Mã ISO
LV
Tọa độ
56.9497° N, 24.1042° E
Múi giờ IANA
Europe/Riga
Dân số
2.140
Giờ địa phương 08:05

Vecrīga trên bản đồ · múi giờ

Vecrīga, Latvia

  • Giờ địa phương 08:05
  • Chênh lệch UTC UTC+03:00
  • Múi giờ Europe/Riga
  • Trạng thái Giờ mùa hè
Tọa độ
56.95°, 24.10°

Đồng hồ thế giới

So sánh với Vecrīga

Giờ mùa hè ở Vecrīga

Đồng hồ thay đổi hai lần một năm — UTC+02:00 vào mùa đông, UTC+03:00 vào mùa hè.

Lần đổi DST tiếp theo Tháng 10 25, 2026
Hướng lùi
Mức độ 1h

Lịch DST — các năm gần đây & sắp tới

Ngày bắt đầu và kết thúc giờ mùa hè ở Vecrīga.

  • 2025
    Bắt đầu DST (chỉnh tới) Thá 30, 2025,
    Kết thúc DST (chỉnh lùi) Thá 26, 2025,
  • 2026
    Bắt đầu DST (chỉnh tới) Thá 29, 2026,
    Kết thúc DST (chỉnh lùi) Thá 25, 2026,
  • 2027
    Bắt đầu DST (chỉnh tới) Thá 28, 2027,
    Kết thúc DST (chỉnh lùi) Thá 31, 2027,
  • 2028
    Bắt đầu DST (chỉnh tới) Thá 26, 2028,
    Kết thúc DST (chỉnh lùi) Thá 29, 2028,
Năm Bắt đầu DST (chỉnh tới) Kết thúc DST (chỉnh lùi)
2025 Thá 30, 2025, Thá 26, 2025,
2026 Thá 29, 2026, Thá 25, 2026,
2027 Thá 28, 2027, Thá 31, 2027,
2028 Thá 26, 2028, Thá 29, 2028,

Chuyển đổi theo từng giờ

Khi đến giờ đã cho ở Vecrīga, đây là giờ địa phương ở những nơi khác.

Vecrīga New YorkThành phố MexicoSão PauloLuân ĐônParisBerlinDubaiMumbai
00:00 17:00 -1 15:00 -1 18:00 -1 22:00 -1 23:00 -1 23:00 -1 01:00 02:30
01:00 18:00 -1 16:00 -1 19:00 -1 23:00 -1 00:00 00:00 02:00 03:30
02:00 19:00 -1 17:00 -1 20:00 -1 00:00 01:00 01:00 03:00 04:30
03:00 20:00 -1 18:00 -1 21:00 -1 01:00 02:00 02:00 04:00 05:30
04:00 21:00 -1 19:00 -1 22:00 -1 02:00 03:00 03:00 05:00 06:30
05:00 22:00 -1 20:00 -1 23:00 -1 03:00 04:00 04:00 06:00 07:30
06:00 23:00 -1 21:00 -1 00:00 04:00 05:00 05:00 07:00 08:30
07:00 00:00 22:00 -1 01:00 05:00 06:00 06:00 08:00 09:30
08:00 01:00 23:00 -1 02:00 06:00 07:00 07:00 09:00 10:30
09:00 02:00 00:00 03:00 07:00 08:00 08:00 10:00 11:30
10:00 03:00 01:00 04:00 08:00 09:00 09:00 11:00 12:30
11:00 04:00 02:00 05:00 09:00 10:00 10:00 12:00 13:30
12:00 05:00 03:00 06:00 10:00 11:00 11:00 13:00 14:30
13:00 06:00 04:00 07:00 11:00 12:00 12:00 14:00 15:30
14:00 07:00 05:00 08:00 12:00 13:00 13:00 15:00 16:30
15:00 08:00 06:00 09:00 13:00 14:00 14:00 16:00 17:30
16:00 09:00 07:00 10:00 14:00 15:00 15:00 17:00 18:30
17:00 10:00 08:00 11:00 15:00 16:00 16:00 18:00 19:30
18:00 11:00 09:00 12:00 16:00 17:00 17:00 19:00 20:30
19:00 12:00 10:00 13:00 17:00 18:00 18:00 20:00 21:30
20:00 13:00 11:00 14:00 18:00 19:00 19:00 21:00 22:30
21:00 14:00 12:00 15:00 19:00 20:00 20:00 22:00 23:30
22:00 15:00 13:00 16:00 20:00 21:00 21:00 23:00 00:30 +1
23:00 16:00 14:00 17:00 21:00 22:00 22:00 00:00 +1 01:30 +1

Câu hỏi thường gặp

Giờ địa phương hiện tại ở Vecrīga, Latvia là 08:05 (EEST). Vecrīga sử dụng múi giờ Europe/Riga, tức là UTC+03:00.

Vecrīga sử dụng CEST (UTC+02:00) vào mùa đông và chuyển sang EEST (UTC+03:00) trong thời gian áp dụng giờ mùa hè. Mã định danh IANA là Europe/Riga.

Có. Lần chuyển đổi giờ mùa hè tiếp theo ở Vecrīga là vào Tháng 10 25, 2026. Đồng hồ sẽ chuyển lùi 1 hour.

Mã định danh cơ sở dữ liệu múi giờ IANA / Olson cho Vecrīga là Europe/Riga. Đây là mã định danh được các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và API sử dụng để tra cứu giờ địa phương chính xác.

Hiện tại là SA ở Vecrīga. Giờ địa phương là 08:05 (EEST).

Vecrīga là UTC+02:00 so với UTC trong giờ tiêu chuẩn và UTC+03:00 trong giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày. Hiện tại là UTC+03:00.

Lần chuyển đổi giờ mùa hè tiếp theo ở Vecrīga là vào Tháng 10 25, 2026. Đồng hồ chuyển lùi 1 hour lúc 03:00 giờ địa phương.

Vecrīga hiện tại đi trước New York 7 giờ.