Các thành phố lớn nhất ở Gabon
50 thành phố ở Gabon, xếp hạng theo dân số.
Các thành phố theo dân số
| # | Thành phố | Dân số |
|---|---|---|
| 1 | Libreville | 846,1 N |
| 2 | Port-Gentil | 164 N |
| 3 | Franceville | 132,9 N |
| 4 | Owendo | 95,3 N |
| 5 | Oyem | 72,9 N |
| 6 | Moanda | 71,1 N |
| 7 | Ntoum | 62,4 N |
| 8 | Lambaréné | 46,6 N |
| 9 | Mouila | 43,3 N |
| 10 | Akanda | 41,5 N |
| 11 | Tchibanga | 36,1 N |
| 12 | Bitam | 33,6 N |
| 13 | Koulamoutou | 30,8 N |
| 14 | Oyam | 30,1 N |
| 15 | Makokou | 24,8 N |
| 16 | Lastoursville | 14,4 N |
| 17 | Tsogni | 13,7 N |
| 18 | Okondja | 13 N |
| 19 | Gamba | 12,6 N |
| 20 | Mitzic | 10,5 N |
| 21 | Lébamba | 9,3 N |
| 22 | Lékoni | 8,8 N |
| 23 | Mounana | 8,8 N |
| 24 | Fougamou | 8,6 N |
| 25 | Ndjolé | 8,3 N |
| 26 | Akiéni | 8,2 N |
| 27 | Mékambo | 8,1 N |
| 28 | Booué | 7,3 N |
| 29 | Ndendé | 7,2 N |
| 30 | Mbigou | 7,1 N |
| 31 | Mayumba | 6,3 N |
| 32 | Kango | 5,7 N |
| 33 | Bakoumba | 4,9 N |
| 34 | Minvoul | 4,5 N |
| 35 | Moabi | 4,1 N |
| 36 | Ovan | 4,1 N |
| 37 | Mimongo | 3,3 N |
| 38 | Makanda | 3,3 N |
| 39 | Bongoville | 3,2 N |
| 40 | Cocobeach | 3,1 N |
| 41 | Médouneu | 3 N |
| 42 | Ngwoni | 2,7 N |
| 43 | Omboué | 2,4 N |
| 44 | Iboundji | 2,1 N |
| 45 | Pana | 1,9 N |
| 46 | Malinga | 1,4 N |
| 47 | Ndindi | 1,3 N |
| 48 | Boumango | 1,3 N |
| 49 | Onga | 1,1 N |
| 50 | Aboumi | 1,1 N |
Câu hỏi thường gặp
Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 50 thành phố của Gabon, được hiển thị ở trên xếp hạng theo dân số.
Thành phố lớn nhất ở Gabon theo dân số là Libreville với khoảng 846,1 N cư dân.
Dữ liệu dân số thành phố đến từ GeoNames, được tích hợp với REST Countries và dữ liệu phân tích lại khí hậu ERA5.