Các thành phố lớn nhất ở Libya

119 thành phố ở Libya, xếp hạng theo dân số.

Thành phố
119
Dân số thành thị
6,6 Tr
Thành phố lớn nhất
Tripoli

Các thành phố theo dân số

# Thành phố Dân số
1 Tripoli 1,3 Tr
2 Benghazi 757,5 N
3 Misratah 355,7 N
4 Zliten 203,8 N
5 Al Khums 201,9 N
6 Az Zāwīyah 200 N
7 Zawiya 186,1 N
8 Janzūr 154,4 N
9 Sabha 149,3 N
10 Tobruk 141,5 N
11 Ajdabiya 131,8 N
12 Al Ajaylat 130,5 N
13 Al Bayḑā’ 129,4 N
14 Al Jadīd 126,4 N
15 Sirte 106,7 N
16 Darnah 102,6 N
17 Al Jumayl 102 N
18 Qaşr Bin Ghashīr 100,1 N
19 Tājūrā’ 100 N
20 Al Marj 85,3 N
21 Sabratha 83,4 N
22 Al Ḩurshah 81,1 N
23 Şurmān 77,1 N
24 Msalātah 73,9 N
25 As Sawani 57,1 N
26 Tarhuna 52,4 N
27 Al ‘Azīzīyah 52,4 N
28 Qaşr al Qarabūllī 49,6 N
29 At Tāj 46,1 N
30 Bani Walid 45,7 N
31 Al Jawf 42,1 N
32 Gharyan 36,1 N
33 Zuwarah 33,9 N
34 Ubari 33,6 N
35 Zintan 33 N
36 Al Abyār 32,6 N
37 Sīdī Bin Zīnah 31,6 N
38 Al Burayqah 31,3 N
39 Murzuk 30,5 N
40 Shahhat 29,2 N
41 Nalut 28,4 N
42 Al Aşābi‘ah 27,7 N
43 Az Zahrā’ 25,7 N
44 Al Qubbah 24,6 N
45 Hūn 24,4 N
46 Al Ghurayfah 23,4 N
47 Yafran 22,7 N
48 Az Zuwaytīnah 21 N
49 An Nāşirīyah 20,7 N
50 Qaryat Sulūq 19,9 N
51 Qarqūzah 17,4 N
52 Al-'Alūaṣ 17,1 N
53 Wadi Utbah 16,7 N
54 Mizdah 16,7 N
55 Qaşr Khiyār 16,7 N
56 Brak 16,2 N
57 Bin Jawwad 15,5 N
58 Al Qawāsim 15,1 N
59 Ar Rayāyinah 15 N
60 Ghat 14,6 N
61 Abū Zayyān 14,3 N
62 Al Māyah 14,2 N
63 Zalţan 14,1 N
64 Jālū 13,4 N
65 Tūkrah 12,6 N
66 Jādū 12,5 N
67 Ghadames 12,1 N
68 Sūknah 12,1 N
69 Kiklah 11,8 N
70 Wardāmah 11,1 N
71 Umm al Arānib 10,5 N
72 Waddān 10,2 N
73 Zillah 10 N
74 Ar-Raḥaībāt 10 N
75 Al Barakāt 9,9 N
76 Sīdī aş Şayd 9,8 N
77 Al Khadra 9,5 N
78 Martūbah 9,4 N
79 Al Bardīyah 9,1 N
80 Umm ar Rizam 8,7 N
81 Qamīnis 8,7 N
82 Umm Sā'ad 8,6 N
83 Al Abraq 8,3 N
84 Tarāghin 8,2 N
85 Tāzirbū 8,1 N
86 Qaryat ‘Umar al Mukhtār 8 N
87 Massah 7,8 N
88 Qandūlah 7,8 N
89 Kabaw 7,7 N
90 Daryanah 7,6 N
91 Tamzāwah 7,4 N
92 Sūsah 7,3 N
93 Al Qatrun 7,2 N
94 Qīrah 7 N
95 Kambūt 7 N
96 Tiji 6,9 N
97 Jardas al ‘Abīd 6,7 N
98 Ar Rujbān 6,4 N
99 Daraj 6,1 N
100 Qaşr Lībiyā 6 N
101 Barqin 5,9 N
102 Qaryat al Bayyāḑah 5,5 N
103 Awjilah 5,1 N
104 Qasr Abu Hadi 4,9 N
105 Āqār 4,8 N
106 Wāzin 4,7 N
107 Idrī 4,7 N
108 Al Ḩawāmid 4,6 N
109 Samnū 4,5 N
110 Zawīlah 4,4 N
111 Qirnādah 4,2 N
112 Bi’r al Ghanam 4,2 N
113 Sīnāwin 4,1 N
114 Al ‘Awinat 3,9 N
115 Qaryat al Qī‘ān 3,8 N
116 Sulţān 3,7 N
117 Al Jaghbūb 2,8 N
118 Marādah 2,2 N
119 Mukhaylá 1,8 N

Câu hỏi thường gặp

Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 119 thành phố của Libya, được hiển thị ở trên xếp hạng theo dân số.

Thành phố lớn nhất ở Libya theo dân số là Tripoli với khoảng 1,3 Tr cư dân.

Dữ liệu dân số thành phố đến từ GeoNames, được tích hợp với REST Countries và dữ liệu phân tích lại khí hậu ERA5.