Thời tiết & Khí hậu Litva 2026

Cfb Đại dương

Trung bình khí hậu hàng tháng cho Vilnius. Dựa trên dữ liệu phân tích lại ERA5 trong 10 năm.

Tổng quan về khí hậu

Litva có nhiệt độ cao trung bình là 12°C và nhiệt độ thấp trung bình là 5°C trong suốt cả năm. Lượng mưa vừa phải, trung bình khoảng 11 ngày mưa mỗi tháng. Nhiệt độ cao trung bình đã tăng 0.8°C theo các ghi chép hiện có.

Mùa khô hơn: Thg 2–Thg 11 Mùa mưa nhiều hơn: Thg 1–Thg 12

Tóm tắt khí hậu sơ lược

Số liệu chính

Điểm khí hậu
4.3/10
Tốt nhất: Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8, Tháng 9
Chỉ số UV
Thấp
Nhiệt độ 12°C / 5°C
Cảm giác như 9°C / 1°C
Số ngày mưa 11
Lượng mưa 63 mm
Ánh nắng 7 h
Độ ẩm 79%
Tốc độ gió 19 km/h
Điểm sương 5°C
Số ngày tuyết rơi 8 ngày
Số ngày có sương giá 13 ngày
Thời điểm tốt nhất để ghé thăm
Tháng nóng nhất
24°C
Tháng 7
Thấp trung bình14°C
Mưa13ngày
Tháng lạnh nhất
-3°C
Tháng 1
Cao trung bình1°C
Mưa15ngày
Tháng khô nhất
7ngày
Tháng 9
Cao trung bình19°C
Thấp trung bình10°C
Tháng nhiều gió nhất
21 km/h
Tháng 1 (Gió giật 40)

Thời điểm tệ nhất để ghé thăm

Cân nhắc tránh Tháng 1, Tháng 2, Tháng 11, Tháng 12 do nhiệt độ rất lạnh, mưa thường xuyên.

TRỰC TIẾP Thời tiết hiện tại Giờ địa phương
TRỰC TIẾP Chất lượng không khí
Vị trí mặt trời
Bình minh 04:43
Ánh sáng ban ngày 17.3h
Hoàng hôn 21:58

Hiển thị dự báo 14 ngày trực tiếp cho Vilnius, không phải dự báo chung cho toàn bộ Litva.

Dự báo 14 ngày

TRỰC TIẾP
Xem dự báo đầy đủ 14 ngày →

Dự báo thành phố

Dự báo 14 ngày cho các thành phố lớn ở Litva

Thời tiết thay đổi theo thành phố, bờ biển, độ cao và khu vực. Sử dụng các bản xem trước trực tiếp này cho các khu vực đông dân cư ở Litva, sau đó mở trang thành phố để xem dự báo đầy đủ.

Klaipėda

Dân số: 172,3 N

TRỰC TIẾP

Đang tải dự báo…

Cao
Thấp
Khả năng có mưa
Mở dự báo thành phố

Panevėžys

Dân số: 85,9 N

TRỰC TIẾP

Đang tải dự báo…

Cao
Thấp
Khả năng có mưa
Mở dự báo thành phố

Phân tích theo mùa

Mùa xuân
Thg 3–Thg 5
Cao trung bình 12°C
Thấp trung bình 3°C
Mưa 10 ngày/tháng
Mùa hè
Thg 6–Thg 8
Cao trung bình 23°C
Thấp trung bình 13°C
Mưa 12 ngày/tháng
3/3 tháng tốt nhất
Mùa thu
Thg 9–Thg 11
Cao trung bình 11°C
Thấp trung bình 5°C
Mưa 11 ngày/tháng
1/3 tháng tốt nhất
Mùa đông
Thg 12–Thg 2
Cao trung bình 1°C
Thấp trung bình -3°C
Mưa 13 ngày/tháng

Dựa trên trung bình lịch sử (2016–2025)

Nhiệt độ hàng tháng

36°C 30°C 24°C 18°C 12°C 6°C 0°C -6°C -12°C -18°C Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
CaoThấpCác dải bóng mờ hiển thị phạm vi điển hình qua các bản ghi hàng năm có sẵn.

Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ hàng tháng. Thg 1: 1°C / -3°C . Thg 2: 1°C / -3°C . Thg 3: 7°C / -1°C . Thg 4: 12°C / 3°C . Thg 5: 16°C / 6°C . Thg 6: 23°C / 12°C . Thg 7: 24°C / 14°C . Thg 8: 23°C / 13°C . Thg 9: 19°C / 10°C . Thg 10: 11°C / 5°C . Thg 11: 5°C / 1°C . Thg 12: 1°C / -3°C .

Lượng mưa hàng tháng

0 mm 20 mm 40 mm 60 mm 80 mm 100 mm 120 mm Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Lượng mưa

Biểu đồ cột hiển thị lượng mưa hàng tháng. Thg 1: 69 mm. Thg 2: 46 mm. Thg 3: 33 mm. Thg 4: 48 mm. Thg 5: 79 mm. Thg 6: 73 mm. Thg 7: 111 mm. Thg 8: 82 mm. Thg 9: 41 mm. Thg 10: 69 mm. Thg 11: 54 mm. Thg 12: 51 mm.

Độ ẩm hàng tháng

0% 25% 50% 75% 100% Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Độ ẩm

Biểu đồ đường hiển thị độ ẩm hàng tháng. Thg 1: 90%. Thg 2: 84%. Thg 3: 73%. Thg 4: 68%. Thg 5: 67%. Thg 6: 71%. Thg 7: 72%. Thg 8: 75%. Thg 9: 78%. Thg 10: 86%. Thg 11: 91%. Thg 12: 91%.

Tốc độ gió hàng tháng

0 15 30 45 60 Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Tốc độ gióGió giật

Biểu đồ cột hiển thị tốc độ gió hàng tháng. Thg 1: 21 km/h . Thg 2: 21 km/h . Thg 3: 19 km/h . Thg 4: 20 km/h . Thg 5: 18 km/h . Thg 6: 16 km/h . Thg 7: 16 km/h . Thg 8: 16 km/h . Thg 9: 17 km/h . Thg 10: 20 km/h . Thg 11: 19 km/h . Thg 12: 20 km/h .

Ánh nắng

0 3 6 9 12 15 Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Ánh nắng

Ánh nắng: Thg 1: 2h. Thg 2: 4h. Thg 3: 8h. Thg 4: 10h. Thg 5: 12h. Thg 6: 13h. Thg 7: 12h. Thg 8: 11h. Thg 9: 9h. Thg 10: 5h. Thg 11: 2h. Thg 12: 1h.

Số giờ ban ngày hàng tháng

19h 17h 15h 13h 11h 9h 7h Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Ánh sáng ban ngàyTham chiếu 12h

Điểm sương & Độ thoải mái hàng tháng

28°C 24°C 20°C 16°C 12°C 8°C 4°C 0°C -4°C -8°C Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Điểm sương Khô Thoải mái Ẩm Oi bức Ngột ngạt

Số ngày tuyết rơi

0 4 8 12 16 20 Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Số ngày tuyết rơiLượng tuyết rơi

Số ngày tuyết rơi: Thg 1: 17 days. Thg 2: 12 days. Thg 3: 6 days. Thg 4: 3 days. Thg 5: 0 days. Thg 6: 0 days. Thg 7: 0 days. Thg 8: 0 days. Thg 9: 0 days. Thg 10: 1 days. Thg 11: 7 days. Thg 12: 13 days.

Bảng thời tiết theo tháng

Tháng 1
Kém
Nhiệt độ
1°C / -3°C
Cảm giác như
-4°C / -8°C
Mưa
15ngày (69 mm) Ướt
Nắng
1.9h Kém
Độ ẩm
90% Rất oi bức
Số ngày tuyết rơi
17ngày
Tháng 2
Kém
Nhiệt độ
1°C / -3°C
Cảm giác như
-3°C / -8°C
Mưa
11ngày (46 mm) Ướt
Nắng
4.4h Khá
Độ ẩm
84% Ẩm ướt
Số ngày tuyết rơi
12ngày
Tháng 3
Kém
Nhiệt độ
7°C / -1°C
Cảm giác như
3°C / -5°C
Mưa
8ngày (33 mm) Ướt
Nắng
8h Tốt
Độ ẩm
73% Oi bức
Số ngày tuyết rơi
6ngày
Tháng 4
Khá
Nhiệt độ
12°C / 3°C
Cảm giác như
8°C / -1°C
Mưa
10ngày (48 mm) Ướt
Nắng
9.6h Tốt
Độ ẩm
68% Oi bức
Số ngày tuyết rơi
3ngày
Tháng 5
Khá
Nhiệt độ
16°C / 6°C
Cảm giác như
14°C / 3°C
Mưa
12ngày (79 mm) Ướt
Nắng
11.6h Rất tốt
Độ ẩm
67% Oi bức
Tháng 6 tốt nhất
Rất tốt
Nhiệt độ
23°C / 12°C
Cảm giác như
22°C / 11°C
Mưa
12ngày (73 mm) Ướt
Nắng
13h Rất tốt
Độ ẩm
71% Oi bức
Tháng 7 tốt nhất
Rất tốt
Nhiệt độ
24°C / 14°C
Cảm giác như
23°C / 13°C
Mưa
13ngày (111 mm) Ướt
Nắng
12.2h Rất tốt
Độ ẩm
72% Oi bức
Tháng 8 tốt nhất
Rất tốt
Nhiệt độ
23°C / 13°C
Cảm giác như
23°C / 13°C
Mưa
10ngày (82 mm) Ướt
Nắng
11.1h Rất tốt
Độ ẩm
75% Oi bức
Tháng 9 tốt nhất
Tốt
Nhiệt độ
19°C / 10°C
Cảm giác như
17°C / 7°C
Mưa
7ngày (41 mm) Tốt
Nắng
8.7h Tốt
Độ ẩm
78% Ẩm ướt
Tháng 10
Kém
Nhiệt độ
11°C / 5°C
Cảm giác như
8°C / 2°C
Mưa
13ngày (69 mm) Ướt
Nắng
4.7h Khá
Độ ẩm
86% Rất oi bức
Số ngày tuyết rơi
1ngày
Tháng 11
Kém
Nhiệt độ
5°C / 1°C
Cảm giác như
1°C / -3°C
Mưa
12ngày (54 mm) Ướt
Nắng
2h Kém
Độ ẩm
91% Rất oi bức
Số ngày tuyết rơi
7ngày
Tháng 12
Kém
Nhiệt độ
1°C / -3°C
Cảm giác như
-4°C / -8°C
Mưa
13ngày (51 mm) Ướt
Nắng
1.4h Kém
Độ ẩm
91% Rất oi bức
Số ngày tuyết rơi
13ngày
Tháng Nhiệt độ Cảm giác như Mưa Nắng Độ ẩm Trạng thái Chi tiết
Tháng 1 1°C / -3°C -4°C / -8°C 15ngày (69 mm) Ướt 1.9h Kém 90% Rất oi bức Kém Xem chi tiết
Tháng 2 1°C / -3°C -3°C / -8°C 11ngày (46 mm) Ướt 4.4h Khá 84% Ẩm ướt Kém Xem chi tiết
Tháng 3 7°C / -1°C 3°C / -5°C 8ngày (33 mm) Ướt 8h Tốt 73% Oi bức Kém Xem chi tiết
Tháng 4 12°C / 3°C 8°C / -1°C 10ngày (48 mm) Ướt 9.6h Tốt 68% Oi bức Khá Xem chi tiết
Tháng 5 16°C / 6°C 14°C / 3°C 12ngày (79 mm) Ướt 11.6h Rất tốt 67% Oi bức Khá Xem chi tiết
Tháng 6 tốt nhất 23°C / 12°C 22°C / 11°C 12ngày (73 mm) Ướt 13h Rất tốt 71% Oi bức Rất tốt Xem chi tiết
Tháng 7 tốt nhất 24°C / 14°C 23°C / 13°C 13ngày (111 mm) Ướt 12.2h Rất tốt 72% Oi bức Rất tốt Xem chi tiết
Tháng 8 tốt nhất 23°C / 13°C 23°C / 13°C 10ngày (82 mm) Ướt 11.1h Rất tốt 75% Oi bức Rất tốt Xem chi tiết
Tháng 9 tốt nhất 19°C / 10°C 17°C / 7°C 7ngày (41 mm) Tốt 8.7h Tốt 78% Ẩm ướt Tốt Xem chi tiết
Tháng 10 11°C / 5°C 8°C / 2°C 13ngày (69 mm) Ướt 4.7h Khá 86% Rất oi bức Kém Xem chi tiết
Tháng 11 5°C / 1°C 1°C / -3°C 12ngày (54 mm) Ướt 2h Kém 91% Rất oi bức Kém Xem chi tiết
Tháng 12 1°C / -3°C -4°C / -8°C 13ngày (51 mm) Ướt 1.4h Kém 91% Rất oi bức Kém Xem chi tiết

Câu hỏi thường gặp

Các tháng tốt nhất để đến thăm Litva là Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8, Tháng 9, khi nhiệt độ dễ chịu và lượng mưa ở mức thấp nhất. Điều này dựa trên mức trung bình khí hậu 10 năm của Vilnius, chấm điểm nhiệt độ, lượng mưa, độ ẩm và số giờ nắng.
Tháng nóng nhất ở Litva là Tháng 7, với nhiệt độ cao trung bình ban ngày là 24°C. Hãy lên kế hoạch cho các hoạt động ngoài trời vào sáng sớm hoặc chiều muộn nếu đến thăm trong thời gian này.
Tháng lạnh nhất ở Litva là Tháng 1, với nhiệt độ thấp trung bình qua đêm là -3°C. Hãy mang theo áo ấm và dự kiến số giờ ban ngày sẽ ngắn hơn trong thời gian này.
Tháng ẩm ướt nhất ở Litva là Tháng 7, trung bình có 111mm lượng mưa trong 13 ngày mưa. Ô hoặc áo khoác chống nước là rất cần thiết.
Mùa mưa ở Litva kéo dài qua Tháng 1, Tháng 7, Tháng 10, Tháng 12, với lượng mưa lớn nhất vào Tháng 1. Dựa trên mức trung bình 10 năm của Vilnius.
Litva nhận được khoảng 89 giờ nắng mỗi năm. Tháng nhiều nắng nhất là Tháng 6 với khoảng 13 giờ. Dựa trên dữ liệu khí hậu của Vilnius.
Những tháng ít thuận lợi nhất để đến thăm Litva là Tháng 1, Tháng 2, Tháng 11, Tháng 12, chủ yếu do nhiệt độ rất lạnh, mưa thường xuyên. Để có điều kiện tốt nhất, hãy xem xét Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8, Tháng 9 thay thế.
Độ ẩm trung bình ở Litva là 79%, được phân loại là ẩm ướt. Mức độ ẩm nói chung là thoải mái và không ảnh hưởng đến các hoạt động ngoài trời đối với hầu hết mọi người.
Có, Litva có tuyết rơi. Các tháng có tuyết rơi trung bình có 8 ngày tuyết và lượng tuyết tích tụ 12 cm, với khoảng 13 ngày sương giá vào mùa đông.
Tốc độ gió trung bình ở Litva là 19 km/h. Tháng có gió mạnh nhất là Tháng 1 với sức gió đạt đỉnh 21 km/h (gió giật lên đến 40 km/h).
Litva trung bình có 2 ngày trời quang mỗi tháng với độ che phủ mây tổng thể khoảng 70%. Bầu trời quang đãng nhất xảy ra vào Tháng 3.
Điểm sương trung bình hàng năm ở Litva là 5°C, mang lại cảm giác khô ráo và thoải mái. Các hoạt động ngoài trời thoải mái quanh năm xét về độ ẩm.
Litva có khí hậu Đại dương, được phân loại là Cfb theo hệ thống Köppen. Khí hậu ôn đới có mùa đông ôn hòa và mùa hè ấm áp, với lượng mưa rải rác trong năm và bốn mùa rõ rệt.
Nhiệt độ 'cảm nhận' ở Litva dao động từ 1°C đến 9°C trung bình. Gió lạnh làm cho mùa đông cảm thấy lạnh hơn đáng kể so với nhiệt độ thực tế — nên mặc nhiều lớp quần áo.
Có, Tháng 6 là thời điểm tuyệt vời để đến thăm Litva. Nó đạt điểm khí hậu 7.9/10 với Rất tốt.
Vào Tháng 6 ở Litva, hãy mang theo Ô/dù, Áo khoác chống nước, Kem chống nắng (SPF 30+), Kính râm, Giày đi bộ thoải mái. Với nhiệt độ cao trung bình là 23°C và 12 ngày mưa, những vật dụng thiết yếu này sẽ giúp bạn thoải mái.

Nguồn dữ liệu

Dữ liệu khí hậu lấy từ phân tích lại ERA5 (ECMWF), trung bình trong khoảng 2016–2025. Nhiệt độ bề mặt biển từ dữ liệu phân tích lại đại dương. Điểm khí hậu và ước tính theo mùa được tính toán bởi WorldStats.

Cập nhật lần cuối: