Các thành phố lớn nhất ở Malta

69 thành phố ở Malta, xếp hạng theo dân số.

Thành phố
69
Dân số thành thị
498,2 N
Thành phố lớn nhất
San Pawl il-Baħar

Các thành phố theo dân số

# Thành phố Dân số
1 San Pawl il-Baħar 32 N
2 Birkirkara 24,4 N
3 Mosta 23,5 N
4 Sliema 22,6 N
5 Qormi 16,8 N
6 Żabbar 15,6 N
7 Naxxar 14,9 N
8 San Ġwann 14,7 N
9 Swieqi 14,5 N
10 San Ġiljan 13,8 N
11 Imsida 13,7 N
12 Birżebbuġa 12,9 N
13 Fgura 12,9 N
14 Rabat 11,9 N
15 Gżira 11,7 N
16 Żejtun 11,5 N
17 Mellieħa 11,4 N
18 Attard 11,4 N
19 Haz-Zebbug 11,1 N
20 Zurrieq 11 N
21 Marsaskala 10 N
22 Ħamrun 9,7 N
23 Siġġiewi 8,7 N
24 Paola 8,7 N
25 Tarxien 8,6 N
26 Santa Venera 7,6 N
27 Valletta 6,8 N
28 Victoria 6,6 N
29 Luqa 6,2 N
30 Cospicua 6,1 N
31 Marsa 5,5 N
32 Pietà 4,9 N
33 Għaxaq 4,9 N
34 Balzan 4,7 N
35 Nadur 3,9 N
36 Pembroke 3,8 N
37 Imġarr 3,8 N
38 Dingli 3,7 N
39 Xagħra 3,7 N
40 Marsaxlokk 3,7 N
41 L-Iklin 3,4 N
42 Mqabba 3,3 N
43 Xewkija 3,3 N
44 Lija 3,2 N
45 Gudja 3,2 N
46 Qrendi 3,1 N
47 Kalkara 3,1 N
48 Santa Luċija 3 N
49 Għajnsielem 2,9 N
50 Mġarr 2,9 N
51 Hal Gharghur 2,9 N
52 Senglea 2,7 N
53 Imtarfa 2,6 N
54 Vittoriosa 2,5 N
55 Kirkop 2,4 N
56 Safi 2,3 N
57 Floriana 2 N
58 Ta’ Xbiex 2 N
59 Qala 1,9 N
60 Xgħajra 1,8 N
61 Żebbuġ 1,8 N
62 Sannat 1,7 N
63 Kerċem 1,6 N
64 Għarb 1,3 N
65 Fontana 922
66 Munxar 840
67 Għasri 631
68 Manikata 539
69 San Lawrenz 530

Câu hỏi thường gặp

Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 69 thành phố của Malta, được hiển thị ở trên xếp hạng theo dân số.

Thành phố lớn nhất ở Malta theo dân số là San Pawl il-Baħar với khoảng 32 N cư dân.

Dữ liệu dân số thành phố đến từ GeoNames, được tích hợp với REST Countries và dữ liệu phân tích lại khí hậu ERA5.