Hạng #213 thế giới Châu Đại Dương Thành viên LHQ

Palau

Ngerulmud Châu Đại Dương Micronesia

Palau là một quốc gia quần đảo thuộc tiểu vùng Micronesia của Châu Đại Dương, hoạt động như một nước cộng hòa tổng thống liên kết tự do với Hoa Kỳ. Các ước tính hiện tại chỉ ra dân số khoảng 17.631 người và GDP bình quân đầu người khoảng 16.672 USD.

Palau ở đâu?

Palau

Châu lục
Châu Đại Dương
Quốc gia
Palau
Tọa độ
7.50°, 134.50°

Chi tiết dân số

Dân số
17,6 N
Diện tích
459 km²
Mật độ trên km²
38 / km²
Tỷ lệ tăng trưởng
-0,18%
Tăng trưởng hàng năm
-31,86 người
Tăng trưởng hàng ngày
-0,09 người
Tỷ lệ dân số thế giới
0,00%

Xu hướng dân số

Chuỗi dữ liệu lịch sử từ 1960 đến 2026

Bắt đầu 9,3 N Mới nhất 17,6 N

Tổng quan Dân số & Xã hội

Cơ cấu độ tuổi, đô thị hóa và các chỉ số chuẩn cho Palau

Phân bố độ tuổi

0-14 tuổi 3,2 N
15-64 tuổi 12,4 N
65+ tuổi 2 N

Đô thị hóa

79,2% Thành thị
14 N
Thành thị 14 N
Nông thôn 3,7 N

Chỉ số chuẩn Y tế & Giáo dục

Tuổi thọ khi sinh -6%
69,4 năm
TB thế giới: 74,0 năm
Tỷ lệ sinh sản -20%
1,88 trẻ trên mỗi phụ nữ
TB thế giới: 2,35 trẻ trên mỗi phụ nữ
Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh +0%
18,6 trên 1.000 trẻ sinh sống
TB thế giới: 18,6 trên 1.000 trẻ sinh sống
Tỷ lệ biết chữ (Người lớn) +13%
99,8 % người lớn
TB thế giới: 88,2 % người lớn
Người dùng Internet +16%
83,9 % dân số
TB thế giới: 72,5 % dân số

Nhân khẩu học

Thông tin nhanh

Thủ đô
Ngerulmud
Khu vực
Châu Đại Dương
Diện tích
459 km²
Ngôn ngữ
English, Palauan
Tiền tệ
United States dollar ($)
Múi giờ
UTC+09:00
Thành viên LHQ

Kinh tế

Nền kinh tế quốc gia đặc trưng bởi GDP bình quân đầu người cao so với các nước láng giềng trong khu vực, xếp thứ 82 toàn cầu và thứ 3 ở Micronesia. Dữ liệu gần đây cho thấy tăng trưởng GDP hàng năm là 2,2% được hỗ trợ bởi lĩnh vực du lịch mạnh mẽ và hỗ trợ tài chính quốc tế thông qua Hiệp ước Liên kết Tự do. Các nguồn tài nguyên chính bao gồm hải sản và khoáng sản dưới đáy biển sâu, trong khi tổng GDP danh nghĩa của quốc gia hiện xếp thứ 17 ở Châu Đại Dương.

Xã hội

Palau duy trì các tiêu chuẩn giáo dục đặc biệt, với tỷ lệ biết chữ là 99,8% xếp thứ 10 toàn cầu theo dữ liệu gần đây. Sự phát triển xã hội còn được phản ánh qua mức độ kết nối kỹ thuật số cao, khi 83,9% dân số là người dùng internet, đưa quốc gia này lên vị trí thứ 90 trong bảng xếp hạng toàn cầu. Tuổi thọ hiện ở mức khoảng 69 năm, xếp thứ 155 trên thế giới.

Khí hậu & Môi trường

Các hòn đảo có khí hậu rừng mưa nhiệt đới đặc trưng bởi độ ẩm cao và sự ấm áp ổn định, với nhiệt độ trung bình khoảng 28 °C (82 °F). Lượng mưa đáng kể xảy ra quanh năm, hỗ trợ các khu rừng tươi tốt và hệ sinh thái biển đa dạng trên diện tích đất liền 459 km² (177 mi²).

Chính phủ & Chính trị

Loại hình chính phủ
Presidential republic in free association with the US
Độc lập
1994-10-01 (United States-administered UN Trust Territory of the Pacific Islands)

Địa lý

Điểm cao nhất
Mount Ngerchelchuus (242 m)
Điểm thấp nhất
Pacific Ocean (0 m)
Đường bờ biển
1.519 km

Khám phá dữ liệu thời tiết và khí hậu cho các thành phố ở Palau

Trung bình hàng tháng cho Ngerulmud

Tháng 1 tốt nhất
Ướt
Nhiệt độ
28°C / 26°C
Cảm giác như
31°C / 29°C
Mưa
25ngày (285 mm) Ướt
Nắng
9.9h Tốt
Độ ẩm
83% Ẩm ướt
Tháng 2 tốt nhất
Ướt
Nhiệt độ
28°C / 26°C
Cảm giác như
31°C / 28°C
Mưa
22ngày (261 mm) Ướt
Nắng
9.8h Tốt
Độ ẩm
83% Ẩm ướt
Tháng 3 tốt nhất
Ướt
Nhiệt độ
28°C / 26°C
Cảm giác như
32°C / 29°C
Mưa
23ngày (227 mm) Ướt
Nắng
10.6h Rất tốt
Độ ẩm
83% Ẩm ướt
Tháng 4
Ướt
Nhiệt độ
28°C / 26°C
Cảm giác như
32°C / 29°C
Mưa
23ngày (284 mm) Ướt
Nắng
10h Rất tốt
Độ ẩm
83% Ẩm ướt
Tháng 5
Ướt
Nhiệt độ
28°C / 27°C
Cảm giác như
33°C / 30°C
Mưa
27ngày (387 mm) Ướt
Nắng
9.5h Tốt
Độ ẩm
83% Ẩm ướt
Tháng 6 tốt nhất
Ướt
Nhiệt độ
28°C / 26°C
Cảm giác như
33°C / 30°C
Mưa
28ngày (359 mm) Ướt
Nắng
9h Tốt
Độ ẩm
83% Ẩm ướt
Tháng 7
Ướt
Nhiệt độ
28°C / 26°C
Cảm giác như
33°C / 30°C
Mưa
29ngày (449 mm) Ướt
Nắng
8.5h Tốt
Độ ẩm
83% Ẩm ướt
Tháng 8 tốt nhất
Ướt
Nhiệt độ
28°C / 26°C
Cảm giác như
33°C / 30°C
Mưa
29ngày (374 mm) Ướt
Nắng
9.2h Tốt
Độ ẩm
82% Ẩm ướt
Tháng 9
Ướt
Nhiệt độ
28°C / 26°C
Cảm giác như
33°C / 30°C
Mưa
26ngày (324 mm) Ướt
Nắng
9.3h Tốt
Độ ẩm
82% Ẩm ướt
Tháng 10
Ướt
Nhiệt độ
28°C / 26°C
Cảm giác như
33°C / 30°C
Mưa
27ngày (373 mm) Ướt
Nắng
8.5h Tốt
Độ ẩm
82% Ẩm ướt
Tháng 11
Ướt
Nhiệt độ
28°C / 26°C
Cảm giác như
33°C / 30°C
Mưa
28ngày (294 mm) Ướt
Nắng
9.7h Tốt
Độ ẩm
83% Ẩm ướt
Tháng 12
Ướt
Nhiệt độ
28°C / 26°C
Cảm giác như
32°C / 30°C
Mưa
27ngày (311 mm) Ướt
Nắng
9.2h Tốt
Độ ẩm
83% Ẩm ướt
Tháng Nhiệt độ Cảm giác như Mưa Nắng Độ ẩm Trạng thái Chi tiết
Tháng 1 tốt nhất 28°C / 26°C 31°C / 29°C 25ngày (285 mm) Ướt 9.9h Tốt 83% Ẩm ướt Ướt Xem chi tiết
Tháng 2 tốt nhất 28°C / 26°C 31°C / 28°C 22ngày (261 mm) Ướt 9.8h Tốt 83% Ẩm ướt Ướt Xem chi tiết
Tháng 3 tốt nhất 28°C / 26°C 32°C / 29°C 23ngày (227 mm) Ướt 10.6h Rất tốt 83% Ẩm ướt Ướt Xem chi tiết
Tháng 4 28°C / 26°C 32°C / 29°C 23ngày (284 mm) Ướt 10h Rất tốt 83% Ẩm ướt Ướt Xem chi tiết
Tháng 5 28°C / 27°C 33°C / 30°C 27ngày (387 mm) Ướt 9.5h Tốt 83% Ẩm ướt Ướt Xem chi tiết
Tháng 6 tốt nhất 28°C / 26°C 33°C / 30°C 28ngày (359 mm) Ướt 9h Tốt 83% Ẩm ướt Ướt Xem chi tiết
Tháng 7 28°C / 26°C 33°C / 30°C 29ngày (449 mm) Ướt 8.5h Tốt 83% Ẩm ướt Ướt Xem chi tiết
Tháng 8 tốt nhất 28°C / 26°C 33°C / 30°C 29ngày (374 mm) Ướt 9.2h Tốt 82% Ẩm ướt Ướt Xem chi tiết
Tháng 9 28°C / 26°C 33°C / 30°C 26ngày (324 mm) Ướt 9.3h Tốt 82% Ẩm ướt Ướt Xem chi tiết
Tháng 10 28°C / 26°C 33°C / 30°C 27ngày (373 mm) Ướt 8.5h Tốt 82% Ẩm ướt Ướt Xem chi tiết
Tháng 11 28°C / 26°C 33°C / 30°C 28ngày (294 mm) Ướt 9.7h Tốt 83% Ẩm ướt Ướt Xem chi tiết
Tháng 12 28°C / 26°C 32°C / 30°C 27ngày (311 mm) Ướt 9.2h Tốt 83% Ẩm ướt Ướt Xem chi tiết

Nhiệt độ

36°C 30°C 24°C 18°C Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
CaoThấp

Biểu đồ đường hiển thị nhiệt độ hàng tháng. Thg 1: 28°C / 26°C . Thg 2: 28°C / 26°C . Thg 3: 28°C / 26°C . Thg 4: 28°C / 26°C . Thg 5: 28°C / 27°C . Thg 6: 28°C / 26°C . Thg 7: 28°C / 26°C . Thg 8: 28°C / 26°C . Thg 9: 28°C / 26°C . Thg 10: 28°C / 26°C . Thg 11: 28°C / 26°C . Thg 12: 28°C / 26°C .

Lượng mưa

0 mm 76 mm 152 mm 228 mm 304 mm 380 mm Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Lượng mưa

Biểu đồ cột hiển thị lượng mưa hàng tháng. Thg 1: 285 mm. Thg 2: 261 mm. Thg 3: 227 mm. Thg 4: 284 mm. Thg 5: 387 mm. Thg 6: 359 mm. Thg 7: 449 mm. Thg 8: 374 mm. Thg 9: 324 mm. Thg 10: 373 mm. Thg 11: 294 mm. Thg 12: 311 mm.

Câu hỏi thường gặp

Dân số của Palau là khoảng 17,6 N (2024).

Thủ đô của Palau là Ngerulmud.

GDP bình quân đầu người của Palau là $16,7 N (2023).

Tuổi thọ ở Palau là 69,38 năm (2024).

Palau có diện tích 459 km² (177 dặm vuông).

Palau có dân cư thưa thớt, trung bình 38 người trên mỗi km², dưới mức trung bình toàn cầu là 60.

Dân số của Palau đang giảm ở mức 0.2% mỗi năm — một trong số ít các quốc gia chứng kiến sự suy giảm liên tục.

Có — dựa trên GDP bình quân đầu người, Palau thuộc nhóm GDP bình quân đầu người cao ở mức $16,7 N. Các nhóm thu nhập chính thức của World Bank sử dụng GNI bình quân đầu người theo phương pháp Atlas, vì vậy đây là so sánh dựa trên GDP thay vì nhãn nhóm thu nhập chính thức.

Tỷ lệ cố ý giết người của Palau là 11.2 trên 100.000 người, cao hơn mức trung bình toàn cầu.

Palau có 2 ngôn ngữ chính thức: English, Palauan.

Palau sử dụng United States dollar ($) làm tiền tệ chính thức duy nhất.

Palau là một quốc đảo và không có biên giới trên đất liền.

Những tháng tốt nhất để đến thăm Palau là Tháng 1, Tháng 2, Tháng 3, Tháng 6, Tháng 8, dựa trên dữ liệu khí hậu của thủ đô.

Các ước tính gần đây cho thấy dân số của Palau là khoảng 17.631 người. Điều này khiến quốc gia này trở thành một trong những quốc gia nhỏ nhất thế giới, xếp thứ 213 toàn cầu và thứ 17 trong khu vực Châu Đại Dương. Dân số chủ yếu là thành thị, với hơn 79% cư dân sống ở các trung tâm phát triển.

GDP bình quân đầu người của Palau là khoảng 16.672 USD, xếp thứ 82 toàn cầu và thứ 8 ở Châu Đại Dương. Tổng GDP là khoảng 277 triệu USD, xếp thứ 210 trên thế giới. Nền kinh tế chủ yếu được thúc đẩy bởi du lịch và dịch vụ, được hưởng lợi từ mối quan hệ chặt chẽ với Hoa Kỳ.

Tiếng Anh và tiếng Palau là các ngôn ngữ chính thức được sử dụng trên khắp các hòn đảo. Tiếng Palau được nói bởi đa số dân số, những người chiếm khoảng 70,6% thành phần dân tộc. Tiếng Anh được sử dụng rộng rãi trong chính phủ, kinh doanh và giáo dục, góp phần vào tỷ lệ biết chữ cao 99,8% của đất nước.

Tuổi thọ trung bình khi sinh ở Palau là khoảng 69 năm. Con số này đưa quốc gia này lên vị trí thứ 155 toàn cầu theo dữ liệu mới nhất hiện có. Kết quả sức khỏe chịu ảnh hưởng bởi sự kết hợp giữa lối sống truyền thống và các dịch vụ y tế hiện đại được cung cấp thông qua hệ thống y tế quốc gia.

Khoảng 83,9% dân số Palau sử dụng internet, xếp quốc gia này thứ 90 toàn cầu về tỷ lệ thâm nhập internet. Tỷ lệ kết nối cao này hỗ trợ nền kinh tế định hướng dịch vụ của quốc gia và tạo điều kiện giao tiếp trên khắp quần đảo phân tán. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật số đã được cải thiện đáng kể để hỗ trợ cả người dân địa phương và ngành du lịch.

Palau có tổng diện tích đất liền là 459 km² (177 mi²) và có đường bờ biển dài 1519 km (944 mi). Quần đảo bao gồm hơn 200 hòn đảo trong tiểu vùng Micronesia. Điểm cao nhất là Núi Ngerchelchuus, đạt độ cao 242 m (794 ft).

Tất cả chỉ số

Khám phá dữ liệu của Palau qua hơn 50 chỉ số

Cập nhật lần cuối: