Các thành phố lớn nhất ở Papua New Guinea
46 thành phố ở Papua New Guinea, xếp hạng theo dân số.
Các thành phố theo dân số
| # | Thành phố | Dân số |
|---|---|---|
| 1 | Port Moresby | 283,7 N |
| 2 | Lae | 76,3 N |
| 3 | Arawa | 40,3 N |
| 4 | Mount Hagen | 33,6 N |
| 5 | Popondetta | 28,2 N |
| 6 | Madang | 27,4 N |
| 7 | Kokopo | 26,3 N |
| 8 | Mendi | 26,3 N |
| 9 | Kimbe | 18,8 N |
| 10 | Goroka | 18,5 N |
| 11 | Wewak | 18,2 N |
| 12 | Bulolo | 16 N |
| 13 | Daru | 15,2 N |
| 14 | Wau | 14,6 N |
| 15 | Kavieng | 14,5 N |
| 16 | Kiunga | 11,5 N |
| 17 | Vanimo | 11,2 N |
| 18 | Tabubil | 10,3 N |
| 19 | Alotau | 10 N |
| 20 | Kundiawa | 9,4 N |
| 21 | Kainantu | 8,5 N |
| 22 | Tari | 8,2 N |
| 23 | Rabaul | 8,1 N |
| 24 | Ialibu | 6,9 N |
| 25 | Kokoda | 6,2 N |
| 26 | Lorengau | 5,8 N |
| 27 | Kerema | 5,6 N |
| 28 | Aitape | 5,5 N |
| 29 | Wabag | 4 N |
| 30 | Kieta | 3,6 N |
| 31 | Panguna | 2,9 N |
| 32 | Kulumadau | 2,5 N |
| 33 | Morehead | 2,2 N |
| 34 | Ambunti | 2,1 N |
| 35 | Londolovit | 1,6 N |
| 36 | Samarai | 1,6 N |
| 37 | Porgera | 1,6 N |
| 38 | Bereina | 1,6 N |
| 39 | Namatanai | 1,5 N |
| 40 | Finschhafen | 1,1 N |
| 41 | Kandrian | 1 N |
| 42 | Olsobip | 1 N |
| 43 | Laiagam | 921 |
| 44 | Buin | 750 |
| 45 | Ihu | 712 |
| 46 | Manumu | 596 |
Câu hỏi thường gặp
Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 46 thành phố của Papua New Guinea, được hiển thị ở trên xếp hạng theo dân số.
Thành phố lớn nhất ở Papua New Guinea theo dân số là Port Moresby với khoảng 283,7 N cư dân.
Dữ liệu dân số thành phố đến từ GeoNames, được tích hợp với REST Countries và dữ liệu phân tích lại khí hậu ERA5.