Các thành phố lớn nhất ở Rwanda
50 thành phố ở Rwanda, xếp hạng theo dân số.
Các thành phố theo dân số
| # | Thành phố | Dân số |
|---|---|---|
| 1 | Kigali | 1,1 Tr |
| 2 | Gisenyi | 172,4 N |
| 3 | Musanze | 153,4 N |
| 4 | Nyagatare | 100 N |
| 5 | Gitarama | 87,6 N |
| 6 | Muhanga | 82,8 N |
| 7 | Butare | 62,8 N |
| 8 | Kibuye | 48 N |
| 9 | Rwamagana | 47,2 N |
| 10 | Kibungo | 46,2 N |
| 11 | Cyangugu | 43,9 N |
| 12 | Shyorongi | 43,7 N |
| 13 | Byumba | 43,1 N |
| 14 | Ndera | 41,8 N |
| 15 | Kirambo | 40,3 N |
| 16 | Kagano | 40 N |
| 17 | Ngororero | 38,8 N |
| 18 | Nzega | 33,8 N |
| 19 | Macuba | 33,3 N |
| 20 | Karengera | 32,5 N |
| 21 | Nyanza | 32 N |
| 22 | Bugarama | 31,1 N |
| 23 | Gihombo | 29,8 N |
| 24 | Karambi | 29,7 N |
| 25 | Bushekeri | 29,7 N |
| 26 | Nyabitekeli | 29,3 N |
| 27 | Busogo | 28,3 N |
| 28 | Shangi | 28,1 N |
| 29 | Kayonza | 27,1 N |
| 30 | Cyato | 27 N |
| 31 | Kirimbi | 25,6 N |
| 32 | Gitesi | 24,9 N |
| 33 | Bushenge | 22,6 N |
| 34 | Nyamata | 21,5 N |
| 35 | Ruhango | 21,5 N |
| 36 | Gikongoro | 21 N |
| 37 | Mahembe | 20 N |
| 38 | Mukamira | 19 N |
| 39 | Mugina | 18,6 N |
| 40 | Umutara | 18 N |
| 41 | Rangiro | 18 N |
| 42 | Kamuhanda / Ruyenzi | 16,4 N |
| 43 | Bugaragara | 15,7 N |
| 44 | Mukingo | 15,7 N |
| 45 | Kora | 15,1 N |
| 46 | Kinigi | 14,5 N |
| 47 | Mabanza | 13,1 N |
| 48 | Gahini | 7,9 N |
| 49 | Ruhuha | 5,8 N |
| 50 | Eglise Catholique, Centrale GIKO | 3 N |
Câu hỏi thường gặp
Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 50 thành phố của Rwanda, được hiển thị ở trên xếp hạng theo dân số.
Thành phố lớn nhất ở Rwanda theo dân số là Kigali với khoảng 1,1 Tr cư dân.
Dữ liệu dân số thành phố đến từ GeoNames, được tích hợp với REST Countries và dữ liệu phân tích lại khí hậu ERA5.