Rwanda Diện tích đất
Tổng diện tích quốc gia tính bằng km vuông từ dữ liệu hồ sơ quốc gia của REST Countries.
Xu hướng lịch sử
Tổng quan
Diện tích đất của Rwanda là 26,3 N km² vào năm 2026, xếp thứ #150 trong số 250 quốc gia.
Từ năm 1961 đến 2026, Diện tích đất của Rwanda đã thay đổi từ 24,7 N thành 26,3 N (6.8%).
Trong thập kỷ qua, Diện tích đất ở Rwanda đã thay đổi 6.8%, từ 24,7 N km² vào năm 2016 thành 26,3 N km² vào năm 2026.
Rwanda ở đâu?
Rwanda
- Châu lục
- Châu Phi
- Quốc gia
- Rwanda
- Tọa độ
- -2.00°, 30.00°
Dữ liệu lịch sử
| Năm | Giá trị |
|---|---|
| 1961 | 24,7 N km² |
| 1962 | 24,7 N km² |
| 1963 | 24,7 N km² |
| 1964 | 24,7 N km² |
| 1965 | 24,7 N km² |
| 1966 | 24,7 N km² |
| 1967 | 24,7 N km² |
| 1968 | 24,7 N km² |
| 1969 | 24,7 N km² |
| 1970 | 24,7 N km² |
| 1971 | 24,7 N km² |
| 1972 | 24,7 N km² |
| 1973 | 24,7 N km² |
| 1974 | 24,7 N km² |
| 1975 | 24,7 N km² |
| 1976 | 24,7 N km² |
| 1977 | 24,7 N km² |
| 1978 | 24,7 N km² |
| 1979 | 24,7 N km² |
| 1980 | 24,7 N km² |
| 1981 | 24,7 N km² |
| 1982 | 24,7 N km² |
| 1983 | 24,7 N km² |
| 1984 | 24,7 N km² |
| 1985 | 24,7 N km² |
| 1986 | 24,7 N km² |
| 1987 | 24,7 N km² |
| 1988 | 24,7 N km² |
| 1989 | 24,7 N km² |
| 1990 | 24,7 N km² |
| 1991 | 24,7 N km² |
| 1992 | 24,7 N km² |
| 1993 | 24,7 N km² |
| 1994 | 24,7 N km² |
| 1995 | 24,7 N km² |
| 1996 | 24,7 N km² |
| 1997 | 24,7 N km² |
| 1998 | 24,7 N km² |
| 1999 | 24,7 N km² |
| 2000 | 24,7 N km² |
| 2001 | 24,7 N km² |
| 2002 | 24,7 N km² |
| 2003 | 24,7 N km² |
| 2004 | 24,7 N km² |
| 2005 | 24,7 N km² |
| 2006 | 24,7 N km² |
| 2007 | 24,7 N km² |
| 2008 | 24,7 N km² |
| 2009 | 24,7 N km² |
| 2010 | 24,7 N km² |
| 2011 | 24,7 N km² |
| 2012 | 24,7 N km² |
| 2013 | 24,7 N km² |
| 2014 | 24,7 N km² |
| 2015 | 24,7 N km² |
| 2016 | 24,7 N km² |
| 2017 | 24,7 N km² |
| 2018 | 24,7 N km² |
| 2019 | 24,7 N km² |
| 2020 | 24,7 N km² |
| 2021 | 24,7 N km² |
| 2022 | 24,7 N km² |
| 2023 | 24,7 N km² |
| 2026 | 26,3 N km² |
So sánh toàn cầu
Trong số tất cả các quốc gia, Nga có Diện tích đất cao nhất ở mức 17 Tr km², trong khi Thành Vatican có mức thấp nhất ở mức 0,49 km².
Rwanda được xếp hạng ngay trên Bắc Macedonia (25,7 N km²) và ngay dưới Haiti (27,8 N km²).
Xếp hạng thế giới
Xếp hạng Diện tích đất năm 2026 dựa trên dữ liệu từ REST Countries, bao gồm 250 quốc gia.
| Hạng | Quốc gia | Giá trị |
|---|---|---|
| 1 | Nga | 17 Tr km² |
| 2 | Nam Cực | 14 Tr km² |
| 3 | Canada | 10 Tr km² |
| 4 | Trung Quốc | 9,7 Tr km² |
| 5 | Hoa Kỳ | 9,5 Tr km² |
| 6 | Brazil | 8,5 Tr km² |
| 7 | Úc | 7,7 Tr km² |
| 8 | Ấn Độ | 3,3 Tr km² |
| 9 | Argentina | 2,8 Tr km² |
| 10 | Kazakhstan | 2,7 Tr km² |
| 150 | Rwanda | 26,3 N km² |
| 246 | Quần đảo Cocos (Keeling) | 14 km² |
| 247 | Tokelau | 12 km² |
| 248 | Gibraltar | 6 km² |
| 249 | Monaco | 2,02 km² |
| 250 | Thành Vatican | 0,49 km² |
Về dữ liệu này
- Nguồn
- REST Countries
area - Định nghĩa
- Tổng diện tích quốc gia tính bằng km vuông từ dữ liệu hồ sơ quốc gia của REST Countries.
- Phạm vi
- Dữ liệu cho 250 quốc gia (2026)
- Hạn chế
- Mức độ bao phủ thay đổi theo quốc gia và kỳ báo cáo.
Câu hỏi thường gặp
Diện tích đất của Rwanda là 26,3 N km² vào năm 2026, xếp thứ #150 trong số 250 quốc gia.
Từ năm 1961 đến 2026, Diện tích đất của Rwanda đã thay đổi từ 24,7 N thành 26,3 N (6.8%).
Số liệu Diện tích đất của Rwanda được lấy từ API Dữ liệu Mở của World Bank, tổng hợp báo cáo từ các cơ quan thống kê quốc gia và các tổ chức quốc tế đã được xác minh. Tập dữ liệu được làm mới hàng năm khi có báo cáo mới, thường có độ trễ báo cáo từ 1–2 năm.