Rwanda Dân số từ 0-14 tuổi

Dân số từ 0 đến 14 tuổi tính theo tỷ lệ phần trăm của tổng dân số.

Dữ liệu mới nhất hiện có

Trang này sử dụng quan sát World Bank mới nhất hiện có (2024). Các tập dữ liệu cấp quốc gia thường chậm hơn so với năm dương lịch hiện tại vì chúng phụ thuộc vào báo cáo và xác nhận chính thức.

World Bank 2024
Giá trị hiện tại (2024)
37,36 % tổng số
Xếp hạng toàn cầu
#41 trong số 215
Độ phủ dữ liệu
1960–2024

Xu hướng lịch sử

35,86 39,46 43,07 46,67 50,28 53,88 19601969197819871996200520142024
Xu hướng lịch sử

Tổng quan

Dân số từ 0-14 tuổi của Rwanda là 37,36 % tổng số vào năm 2024, xếp thứ #41 trong số 215 quốc gia.

Từ năm 1960 đến 2024, Dân số từ 0-14 tuổi của Rwanda đã thay đổi từ 49,22 thành 37,36 (-24.1%).

Trong thập kỷ qua, Dân số từ 0-14 tuổi ở Rwanda đã thay đổi -9.8%, từ 41,41 % tổng số vào năm 2014 thành 37,36 % tổng số vào năm 2024.

Rwanda ở đâu?

Rwanda

Châu lục
Châu Phi
Quốc gia
Rwanda
Tọa độ
-2.00°, 30.00°

Dữ liệu lịch sử

Năm Giá trị
1960 49,22 % tổng số
1961 49,74 % tổng số
1962 50,21 % tổng số
1963 50,62 % tổng số
1964 50,8 % tổng số
1965 50,63 % tổng số
1966 50,22 % tổng số
1967 49,73 % tổng số
1968 49,2 % tổng số
1969 48,7 % tổng số
1970 48,25 % tổng số
1971 47,85 % tổng số
1972 47,5 % tổng số
1973 47,17 % tổng số
1974 46,87 % tổng số
1975 46,63 % tổng số
1976 46,45 % tổng số
1977 46,37 % tổng số
1978 46,4 % tổng số
1979 46,54 % tổng số
1980 46,78 % tổng số
1981 47,07 % tổng số
1982 47,4 % tổng số
1983 47,74 % tổng số
1984 48,06 % tổng số
1985 48,34 % tổng số
1986 48,58 % tổng số
1987 48,76 % tổng số
1988 48,87 % tổng số
1989 48,91 % tổng số
1990 48,98 % tổng số
1991 48,94 % tổng số
1992 48,71 % tổng số
1993 48,43 % tổng số
1994 50,1 % tổng số
1995 52,38 % tổng số
1996 51,43 % tổng số
1997 50,49 % tổng số
1998 49,24 % tổng số
1999 47,8 % tổng số
2000 46,43 % tổng số
2001 45,22 % tổng số
2002 44,31 % tổng số
2003 43,72 % tổng số
2004 43,33 % tổng số
2005 43,08 % tổng số
2006 42,93 % tổng số
2007 42,85 % tổng số
2008 42,77 % tổng số
2009 42,63 % tổng số
2010 42,42 % tổng số
2011 42,17 % tổng số
2012 41,91 % tổng số
2013 41,66 % tổng số
2014 41,41 % tổng số
2015 41,15 % tổng số
2016 40,85 % tổng số
2017 40,51 % tổng số
2018 40,12 % tổng số
2019 39,66 % tổng số
2020 39,16 % tổng số
2021 38,64 % tổng số
2022 38,16 % tổng số
2023 37,73 % tổng số
2024 37,36 % tổng số

So sánh toàn cầu

Trong số tất cả các quốc gia, Cộng hòa Trung Phi có Dân số từ 0-14 tuổi cao nhất ở mức 49 % tổng số, trong khi Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc có mức thấp nhất ở mức 10,51 % tổng số.

Rwanda được xếp hạng ngay trên Guinea Xích Đạo (37,29 % tổng số) và ngay dưới Nauru (37,78 % tổng số).

Xếp hạng thế giới

Xếp hạng Dân số từ 0-14 tuổi năm 2024 dựa trên dữ liệu từ World Bank, bao gồm 215 quốc gia.

Dân số từ 0-14 tuổi — Xếp hạng thế giới (2024)
Hạng Quốc gia Giá trị
1 Cộng hòa Trung Phi 49 % tổng số
2 Niger 46,6 % tổng số
3 Somalia 46,59 % tổng số
4 Mali 46,14 % tổng số
5 Chad 46,06 % tổng số
6 Congo - Kinshasa 46,03 % tổng số
7 Burundi 44,7 % tổng số
8 Mozambique 44,48 % tổng số
9 Angola 44,35 % tổng số
10 Uganda 43,54 % tổng số
41 Rwanda 37,36 % tổng số
211 Singapore 11,69 % tổng số
212 Puerto Rico 11,63 % tổng số
213 Nhật Bản 11,44 % tổng số
214 Hàn Quốc 10,57 % tổng số
215 Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc 10,51 % tổng số
Xem toàn bộ xếp hạng
Về dữ liệu này
Nguồn
World Bank SP.POP.0014.TO.ZS
Định nghĩa
Dân số từ 0 đến 14 tuổi tính theo tỷ lệ phần trăm của tổng dân số.
Phạm vi
Dữ liệu cho 215 quốc gia (2024)
Hạn chế
Dữ liệu có thể trễ 1-2 năm đối với một số quốc gia. Mức độ bao phủ thay đổi theo chỉ số.

Câu hỏi thường gặp

Dân số từ 0-14 tuổi của Rwanda là 37,36 % tổng số vào năm 2024, xếp thứ #41 trong số 215 quốc gia.

Từ năm 1960 đến 2024, Dân số từ 0-14 tuổi của Rwanda đã thay đổi từ 49,22 thành 37,36 (-24.1%).

Số liệu Dân số từ 0-14 tuổi của Rwanda được lấy từ API Dữ liệu Mở của World Bank, tổng hợp báo cáo từ các cơ quan thống kê quốc gia và các tổ chức quốc tế đã được xác minh. Tập dữ liệu được làm mới hàng năm khi có báo cáo mới, thường có độ trễ báo cáo từ 1–2 năm.