Giờ hiện tại ở Compton, Úc
Đồng hồ thay đổi hai lần một năm — UTC+09:30 vào mùa đông, UTC+10:30 vào mùa hè.
Giờ địa phương hiện tại ở Compton, Úc là 10:20 (ACST), tức là UTC+09:30.
Compton là ở Úc, nằm ở -37.815, 140.676.
Múi giờ hiện tại của Compton là ACST, có độ lệch là UTC+09:30 so với UTC. Mã định danh IANA là Australia/Adelaide.
Lần chuyển đổi giờ mùa hè tiếp theo là Tháng 10 4, 2026, khi đồng hồ chuyển tiến 1 hour.
Múi giờ ở Compton
Giờ Chuẩn Miền Trung Úc (ACST)
Australia/Adelaide Ánh sáng ban ngày ở Compton hôm nay
Xem trang bình minh & hoàng hôn đầy đủCompton, Úc
- Quốc gia
- Úc
- Mã ISO
- AU
- Tọa độ
- 37.8151° S, 140.6755° E
- Múi giờ IANA
- Australia/Adelaide
- Dân số
- 680
Compton trên bản đồ · múi giờ
Compton, Úc
- Giờ địa phương10:20
- Chênh lệch UTCUTC+09:30
- Múi giờAustralia/Adelaide
- Tọa độ
- -37.82°, 140.68°
Đồng hồ thế giới
So sánh với Compton
Giờ mùa hè ở Compton
Đồng hồ thay đổi hai lần một năm — UTC+09:30 vào mùa đông, UTC+10:30 vào mùa hè.
Lịch DST — các năm gần đây & sắp tới
Ngày bắt đầu và kết thúc giờ mùa hè ở Compton.
- 2025Bắt đầu DST (chỉnh tới)Thá 5, 2025,Kết thúc DST (chỉnh lùi)Thá 6, 2025,
- 2026Bắt đầu DST (chỉnh tới)Thá 4, 2026,Kết thúc DST (chỉnh lùi)Thá 5, 2026,
- 2027Bắt đầu DST (chỉnh tới)Thá 3, 2027,Kết thúc DST (chỉnh lùi)Thá 4, 2027,
- 2028Bắt đầu DST (chỉnh tới)Thá 1, 2028,Kết thúc DST (chỉnh lùi)Thá 2, 2028,
| Năm | Bắt đầu DST (chỉnh tới) | Kết thúc DST (chỉnh lùi) |
|---|---|---|
| 2025 | Thá 5, 2025, | Thá 6, 2025, |
| 2026 | Thá 4, 2026, | Thá 5, 2026, |
| 2027 | Thá 3, 2027, | Thá 4, 2027, |
| 2028 | Thá 1, 2028, | Thá 2, 2028, |
Chuyển đổi theo từng giờ
Khi đến giờ đã cho ở Compton, đây là giờ địa phương ở những nơi khác.
| Compton | New York | Thành phố Mexico | São Paulo | Luân Đôn | Paris | Berlin | Dubai | Mumbai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:00 | 10:30 -1 | 08:30 -1 | 11:30 -1 | 15:30 -1 | 16:30 -1 | 16:30 -1 | 18:30 -1 | 20:00 -1 |
| 01:00 | 11:30 -1 | 09:30 -1 | 12:30 -1 | 16:30 -1 | 17:30 -1 | 17:30 -1 | 19:30 -1 | 21:00 -1 |
| 02:00 | 12:30 -1 | 10:30 -1 | 13:30 -1 | 17:30 -1 | 18:30 -1 | 18:30 -1 | 20:30 -1 | 22:00 -1 |
| 03:00 | 13:30 -1 | 11:30 -1 | 14:30 -1 | 18:30 -1 | 19:30 -1 | 19:30 -1 | 21:30 -1 | 23:00 -1 |
| 04:00 | 14:30 -1 | 12:30 -1 | 15:30 -1 | 19:30 -1 | 20:30 -1 | 20:30 -1 | 22:30 -1 | 00:00 |
| 05:00 | 15:30 -1 | 13:30 -1 | 16:30 -1 | 20:30 -1 | 21:30 -1 | 21:30 -1 | 23:30 -1 | 01:00 |
| 06:00 | 16:30 -1 | 14:30 -1 | 17:30 -1 | 21:30 -1 | 22:30 -1 | 22:30 -1 | 00:30 | 02:00 |
| 07:00 | 17:30 -1 | 15:30 -1 | 18:30 -1 | 22:30 -1 | 23:30 -1 | 23:30 -1 | 01:30 | 03:00 |
| 08:00 | 18:30 -1 | 16:30 -1 | 19:30 -1 | 23:30 -1 | 00:30 | 00:30 | 02:30 | 04:00 |
| 09:00 | 19:30 -1 | 17:30 -1 | 20:30 -1 | 00:30 | 01:30 | 01:30 | 03:30 | 05:00 |
| 10:00 | 20:30 -1 | 18:30 -1 | 21:30 -1 | 01:30 | 02:30 | 02:30 | 04:30 | 06:00 |
| 11:00 | 21:30 -1 | 19:30 -1 | 22:30 -1 | 02:30 | 03:30 | 03:30 | 05:30 | 07:00 |
| 12:00 | 22:30 -1 | 20:30 -1 | 23:30 -1 | 03:30 | 04:30 | 04:30 | 06:30 | 08:00 |
| 13:00 | 23:30 -1 | 21:30 -1 | 00:30 | 04:30 | 05:30 | 05:30 | 07:30 | 09:00 |
| 14:00 | 00:30 | 22:30 -1 | 01:30 | 05:30 | 06:30 | 06:30 | 08:30 | 10:00 |
| 15:00 | 01:30 | 23:30 -1 | 02:30 | 06:30 | 07:30 | 07:30 | 09:30 | 11:00 |
| 16:00 | 02:30 | 00:30 | 03:30 | 07:30 | 08:30 | 08:30 | 10:30 | 12:00 |
| 17:00 | 03:30 | 01:30 | 04:30 | 08:30 | 09:30 | 09:30 | 11:30 | 13:00 |
| 18:00 | 04:30 | 02:30 | 05:30 | 09:30 | 10:30 | 10:30 | 12:30 | 14:00 |
| 19:00 | 05:30 | 03:30 | 06:30 | 10:30 | 11:30 | 11:30 | 13:30 | 15:00 |
| 20:00 | 06:30 | 04:30 | 07:30 | 11:30 | 12:30 | 12:30 | 14:30 | 16:00 |
| 21:00 | 07:30 | 05:30 | 08:30 | 12:30 | 13:30 | 13:30 | 15:30 | 17:00 |
| 22:00 | 08:30 | 06:30 | 09:30 | 13:30 | 14:30 | 14:30 | 16:30 | 18:00 |
| 23:00 | 09:30 | 07:30 | 10:30 | 14:30 | 15:30 | 15:30 | 17:30 | 19:00 |
Câu hỏi thường gặp
Giờ địa phương hiện tại ở Compton, Úc là 10:20 (ACST). Compton sử dụng múi giờ Australia/Adelaide, tức là UTC+09:30.
Compton sử dụng ACST (UTC+09:30) vào mùa đông và chuyển sang GMT+10:30 (UTC+10:30) trong thời gian áp dụng giờ mùa hè. Mã định danh IANA là Australia/Adelaide.
Có. Lần chuyển đổi giờ mùa hè tiếp theo ở Compton là vào Tháng 10 4, 2026. Đồng hồ sẽ chuyển tiến 1 hour.
Mã định danh cơ sở dữ liệu múi giờ IANA / Olson cho Compton là Australia/Adelaide. Đây là mã định danh được các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và API sử dụng để tra cứu giờ địa phương chính xác.
Hiện tại là SA ở Compton. Giờ địa phương là 10:20 (ACST).
Compton là UTC+09:30 so với UTC trong giờ tiêu chuẩn và UTC+10:30 trong giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày. Hiện tại là UTC+09:30.
Lần chuyển đổi giờ mùa hè tiếp theo ở Compton là vào Tháng 10 4, 2026. Đồng hồ chuyển tiến 1 hour lúc 03:00 giờ địa phương.
Compton hiện tại đi trước New York 13.5 giờ.