Guam Di cư ròng
Số lượng người di cư ròng trong kỳ, được tính bằng số người nhập cư trừ đi số người xuất cư.
Trang này sử dụng quan sát World Bank mới nhất hiện có (2025). Các tập dữ liệu cấp quốc gia thường chậm hơn so với năm dương lịch hiện tại vì chúng phụ thuộc vào báo cáo và xác nhận chính thức.
Xu hướng lịch sử
Tổng quan
Di cư ròng của Guam là -493 người vào năm 2025, xếp thứ #102 trong số 215 quốc gia.
Từ năm 1960 đến 2025, Di cư ròng của Guam đã thay đổi từ -343 thành -493 (-43.7%).
Trong thập kỷ qua, Di cư ròng ở Guam đã thay đổi 83.2%, từ -2,9 N người vào năm 2015 thành -493 người vào năm 2025.
Guam ở đâu?
Guam
- Châu lục
- Châu Đại Dương
- Quốc gia
- Guam
- Tọa độ
- 13.47°, 144.78°
Dữ liệu lịch sử
| Năm | Giá trị |
|---|---|
| 1960 | -343 người |
| 1961 | -171 người |
| 1962 | -175 người |
| 1963 | -91 người |
| 1964 | -81 người |
| 1965 | -72 người |
| 1966 | -179 người |
| 1967 | -127 người |
| 1968 | -152 người |
| 1969 | -287 người |
| 1970 | -149 người |
| 1971 | -109 người |
| 1972 | -101 người |
| 1973 | -155 người |
| 1974 | -222 người |
| 1975 | -356 người |
| 1976 | -325 người |
| 1977 | -359 người |
| 1978 | -230 người |
| 1979 | -107 người |
| 1980 | 225 người |
| 1981 | 340 người |
| 1982 | 336 người |
| 1983 | 127 người |
| 1984 | 266 người |
| 1985 | 164 người |
| 1986 | 119 người |
| 1987 | 70 người |
| 1988 | 58 người |
| 1989 | 72 người |
| 1990 | -438 người |
| 1991 | -694 người |
| 1992 | -772 người |
| 1993 | -863 người |
| 1994 | -895 người |
| 1995 | -919 người |
| 1996 | -1 N người |
| 1997 | -1 N người |
| 1998 | -1 N người |
| 1999 | -931 người |
| 2000 | -1,5 N người |
| 2001 | -1,7 N người |
| 2002 | -1,6 N người |
| 2003 | -1,8 N người |
| 2004 | -2 N người |
| 2005 | -1,9 N người |
| 2006 | -2,2 N người |
| 2007 | -2,3 N người |
| 2008 | -2,2 N người |
| 2009 | -2 N người |
| 2010 | -2,5 N người |
| 2011 | -2,6 N người |
| 2012 | -3 N người |
| 2013 | -2,8 N người |
| 2014 | -2,9 N người |
| 2015 | -2,9 N người |
| 2016 | -3,2 N người |
| 2017 | -3,1 N người |
| 2018 | -3 N người |
| 2019 | -3 N người |
| 2020 | -244 người |
| 2021 | -244 người |
| 2022 | -500 người |
| 2023 | -500 người |
| 2024 | -504 người |
| 2025 | -493 người |
So sánh toàn cầu
Trong số tất cả các quốc gia, Ukraina có Di cư ròng cao nhất ở mức 1,7 Tr người, trong khi Pakistan có mức thấp nhất ở mức -1,2 Tr người.
Guam được xếp hạng ngay trên Djibouti (-581 người) và ngay dưới Kiribati (-462 người).
Xếp hạng thế giới
Xếp hạng Di cư ròng năm 2025 dựa trên dữ liệu từ World Bank, bao gồm 215 quốc gia.
| Hạng | Quốc gia | Giá trị |
|---|---|---|
| 1 | Ukraina | 1,7 Tr người |
| 2 | Hoa Kỳ | 1,2 Tr người |
| 3 | Syria | 421,7 N người |
| 4 | Vương quốc Anh | 389,9 N người |
| 5 | Canada | 326,2 N người |
| 6 | Sudan | 291,5 N người |
| 7 | Malaysia | 166,6 N người |
| 8 | Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 158,6 N người |
| 9 | Nam Phi | 146,4 N người |
| 10 | Nhật Bản | 140,6 N người |
| 102 | Guam | -493 người |
| 211 | Đức | -334,1 N người |
| 212 | Nepal | -364,7 N người |
| 213 | Bangladesh | -402,1 N người |
| 214 | Ấn Độ | -495,8 N người |
| 215 | Pakistan | -1,2 Tr người |
Về dữ liệu này
- Nguồn
- World Bank
SM.POP.NETM - Định nghĩa
- Số lượng người di cư ròng trong kỳ, được tính bằng số người nhập cư trừ đi số người xuất cư.
- Phạm vi
- Dữ liệu cho 215 quốc gia (2025)
- Hạn chế
- Dữ liệu có thể trễ 1-2 năm đối với một số quốc gia. Mức độ bao phủ thay đổi theo chỉ số.
Câu hỏi thường gặp
Di cư ròng của Guam là -493 người vào năm 2025, xếp thứ #102 trong số 215 quốc gia.
Từ năm 1960 đến 2025, Di cư ròng của Guam đã thay đổi từ -343 thành -493 (-43.7%).
Số liệu Di cư ròng của Guam được lấy từ API Dữ liệu Mở của World Bank, tổng hợp báo cáo từ các cơ quan thống kê quốc gia và các tổ chức quốc tế đã được xác minh. Tập dữ liệu được làm mới hàng năm khi có báo cáo mới, thường có độ trễ báo cáo từ 1–2 năm.