Diện tích đất
Total country area in square kilometers from REST Countries country profile data.
Diện tích đất trung bình toàn cầu là bao nhiêu?
Diện tích đất trung bình toàn cầu là 770,5 N km² tính đến năm 2026. Nga có mức cao nhất là 17 Tr km², trong khi Tonga có mức thấp nhất là 747 km². Dữ liệu bao gồm 195 quốc gia. Nguồn: REST Countries.
Các quốc gia hàng đầu
Trung bình khu vực
Xếp hạng quốc gia
Xem toàn bộ xếp hạng| # | Quốc gia | Giá trị |
|---|---|---|
| 1 | Nga | 17 Tr km² |
| 2 | Nam Cực | 14 Tr km² |
| 3 | Canada | 10 Tr km² |
| 4 | Trung Quốc | 9,7 Tr km² |
| 5 | Hoa Kỳ | 9,5 Tr km² |
| 6 | Brazil | 8,5 Tr km² |
| 7 | Úc | 7,7 Tr km² |
| 8 | Ấn Độ | 3,3 Tr km² |
| 9 | Argentina | 2,8 Tr km² |
| 10 | Kazakhstan | 2,7 Tr km² |
| 11 | Algeria | 2,4 Tr km² |
| 12 | Congo - Kinshasa | 2,3 Tr km² |
| 13 | Greenland | 2,2 Tr km² |
| 14 | Ả Rập Xê-út | 2,1 Tr km² |
| 15 | Mexico | 2 Tr km² |
| 16 | Indonesia | 1,9 Tr km² |
| 17 | Sudan | 1,9 Tr km² |
| 18 | Libya | 1,8 Tr km² |
| 19 | Iran | 1,6 Tr km² |
| 20 | Mông Cổ | 1,6 Tr km² |
| 21 | Peru | 1,3 Tr km² |
| 22 | Chad | 1,3 Tr km² |
| 23 | Niger | 1,3 Tr km² |
| 24 | Angola | 1,2 Tr km² |
| 25 | Mali | 1,2 Tr km² |
| 26 | Nam Phi | 1,2 Tr km² |
| 27 | Colombia | 1,1 Tr km² |
| 28 | Ethiopia | 1,1 Tr km² |
| 29 | Bolivia | 1,1 Tr km² |
| 30 | Mauritania | 1 Tr km² |
| 31 | Ai Cập | 1 Tr km² |
| 32 | Tanzania | 947,3 N km² |
| 33 | Nigeria | 923,8 N km² |
| 34 | Venezuela | 916,4 N km² |
| 35 | Namibia | 825,6 N km² |
| 36 | Mozambique | 801,6 N km² |
| 37 | Pakistan | 796,1 N km² |
| 38 | Thổ Nhĩ Kỳ | 783,6 N km² |
| 39 | Chile | 756,1 N km² |
| 40 | Zambia | 752,6 N km² |
| 41 | Myanmar (Miến Điện) | 676,6 N km² |
| 42 | Afghanistan | 652,2 N km² |
| 43 | Somalia | 637,7 N km² |
| 44 | Cộng hòa Trung Phi | 623 N km² |
| 45 | Nam Sudan | 619,7 N km² |
| 46 | Ukraina | 603,6 N km² |
| 47 | Madagascar | 587 N km² |
| 48 | Botswana | 582 N km² |
| 49 | Kenya | 580,4 N km² |
| 50 | Pháp | 543,9 N km² |
| 51 | Yemen | 528 N km² |
| 52 | Thái Lan | 513,1 N km² |
| 53 | Tây Ban Nha | 506 N km² |
| 54 | Turkmenistan | 488,1 N km² |
| 55 | Cameroon | 475,4 N km² |
| 56 | Papua New Guinea | 462,8 N km² |
| 57 | Thụy Điển | 450,3 N km² |
| 58 | Uzbekistan | 447,4 N km² |
| 59 | Ma-rốc | 446,6 N km² |
| 60 | Iraq | 438,3 N km² |
| 61 | Paraguay | 406,8 N km² |
| 62 | Zimbabwe | 390,8 N km² |
| 63 | Na Uy | 386,2 N km² |
| 64 | Nhật Bản | 377,9 N km² |
| 65 | Đức | 357,1 N km² |
| 66 | Philippines | 342,4 N km² |
| 67 | Congo - Brazzaville | 342 N km² |
| 68 | Phần Lan | 338,5 N km² |
| 69 | Việt Nam | 331,2 N km² |
| 70 | Malaysia | 330,8 N km² |
| 71 | Côte d’Ivoire | 322,5 N km² |
| 72 | Ba Lan | 312,7 N km² |
| 73 | Oman | 309,5 N km² |
| 74 | Italy | 301,3 N km² |
| 75 | Ecuador | 276,8 N km² |
| 76 | Burkina Faso | 273 N km² |
| 77 | New Zealand | 268,8 N km² |
| 78 | Gabon | 267,7 N km² |
| 79 | Tây Sahara | 266 N km² |
| 80 | Guinea | 245,9 N km² |
| 81 | Vương quốc Anh | 244,4 N km² |
| 82 | Uganda | 241,6 N km² |
| 83 | Ghana | 238,5 N km² |
| 84 | Romania | 238,4 N km² |
| 85 | Lào | 236,8 N km² |
| 86 | Guyana | 215 N km² |
| 87 | Belarus | 207,6 N km² |
| 88 | Kyrgyzstan | 200 N km² |
| 89 | Senegal | 196,7 N km² |
| 90 | Syria | 185,2 N km² |
| 91 | Campuchia | 181 N km² |
| 92 | Uruguay | 181 N km² |
| 93 | Suriname | 163,8 N km² |
| 94 | Tunisia | 163,6 N km² |
| 95 | Bangladesh | 147,6 N km² |
| 96 | Nepal | 147,2 N km² |
| 97 | Tajikistan | 143,1 N km² |
| 98 | Hy Lạp | 132 N km² |
| 99 | Nicaragua | 130,4 N km² |
| 100 | Triều Tiên | 120,5 N km² |
| 101 | Malawi | 118,5 N km² |
| 102 | Eritrea | 117,6 N km² |
| 103 | Benin | 112,6 N km² |
| 104 | Honduras | 112,5 N km² |
| 105 | Liberia | 111,4 N km² |
| 106 | Bulgaria | 110,9 N km² |
| 107 | Cuba | 109,9 N km² |
| 108 | Guatemala | 108,9 N km² |
| 109 | Iceland | 103 N km² |
| 110 | Hàn Quốc | 100,2 N km² |
| 111 | Hungary | 93 N km² |
| 112 | Bồ Đào Nha | 92,1 N km² |
| 113 | Jordan | 89,3 N km² |
| 114 | Azerbaijan | 86,6 N km² |
| 115 | Áo | 83,9 N km² |
| 116 | Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 83,6 N km² |
| 117 | Guiana thuộc Pháp | 83,5 N km² |
| 118 | Séc | 78,9 N km² |
| 119 | Serbia | 77,6 N km² |
| 120 | Panama | 75,4 N km² |
| 121 | Sierra Leone | 71,7 N km² |
| 122 | Ireland | 70,3 N km² |
| 123 | Georgia | 69,7 N km² |
| 124 | Sri Lanka | 65,6 N km² |
| 125 | Litva | 65,3 N km² |
| 126 | Latvia | 64,6 N km² |
| 127 | Svalbard và Jan Mayen | 61,4 N km² |
| 128 | Togo | 56,8 N km² |
| 129 | Croatia | 56,6 N km² |
| 130 | Bosnia và Herzegovina | 51,2 N km² |
| 131 | Costa Rica | 51,1 N km² |
| 132 | Slovakia | 49 N km² |
| 133 | Cộng hòa Dominica | 48,7 N km² |
| 134 | Estonia | 45,2 N km² |
| 135 | Đan Mạch | 43,1 N km² |
| 136 | Hà Lan | 41,9 N km² |
| 137 | Thụy Sĩ | 41,3 N km² |
| 138 | Bhutan | 38,4 N km² |
| 139 | Đài Loan | 36,2 N km² |
| 140 | Guinea-Bissau | 36,1 N km² |
| 141 | Moldova | 33,8 N km² |
| 142 | Bỉ | 30,5 N km² |
| 143 | Lesotho | 30,4 N km² |
| 144 | Armenia | 29,7 N km² |
| 145 | Quần đảo Solomon | 28,9 N km² |
| 146 | Albania | 28,7 N km² |
| 147 | Guinea Xích Đạo | 28,1 N km² |
| 148 | Burundi | 27,8 N km² |
| 149 | Haiti | 27,8 N km² |
| 150 | Rwanda | 26,3 N km² |
| 151 | Bắc Macedonia | 25,7 N km² |
| 152 | Djibouti | 23,2 N km² |
| 153 | Belize | 23 N km² |
| 154 | Israel | 21,9 N km² |
| 155 | El Salvador | 21 N km² |
| 156 | Slovenia | 20,3 N km² |
| 157 | New Caledonia | 18,6 N km² |
| 158 | Fiji | 18,3 N km² |
| 159 | Kuwait | 17,8 N km² |
| 160 | Eswatini | 17,4 N km² |
| 161 | Timor-Leste | 14,9 N km² |
| 162 | Bahamas | 13,9 N km² |
| 163 | Montenegro | 13,8 N km² |
| 164 | Vanuatu | 12,2 N km² |
| 165 | Quần đảo Falkland | 12,2 N km² |
| 166 | Qatar | 11,6 N km² |
| 167 | Jamaica | 11 N km² |
| 168 | Kosovo | 10,9 N km² |
| 169 | Gambia | 10,7 N km² |
| 170 | Li-băng | 10,5 N km² |
| 171 | Síp | 9,3 N km² |
| 172 | Puerto Rico | 8,9 N km² |
| 173 | Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp | 7,7 N km² |
| 174 | Lãnh thổ Palestine | 6,2 N km² |
| 175 | Brunei | 5,8 N km² |
| 176 | Trinidad và Tobago | 5,1 N km² |
| 177 | Polynesia thuộc Pháp | 4,2 N km² |
| 178 | Cape Verde | 4 N km² |
| 179 | Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich | 3,9 N km² |
| 180 | Samoa | 2,8 N km² |
| 181 | Luxembourg | 2,6 N km² |
| 182 | Réunion | 2,5 N km² |
| 183 | Mauritius | 2 N km² |
| 184 | Comoros | 1,9 N km² |
| 185 | Guadeloupe | 1,6 N km² |
| 186 | Quần đảo Åland | 1,6 N km² |
| 187 | Quần đảo Faroe | 1,4 N km² |
| 188 | Martinique | 1,1 N km² |
| 189 | Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc | 1,1 N km² |
| 190 | São Tomé và Príncipe | 964 km² |
| 191 | Quần đảo Turks và Caicos | 948 km² |
| 192 | Kiribati | 811 km² |
| 193 | Bahrain | 765 km² |
| 194 | Dominica | 751 km² |
| 195 | Tonga | 747 km² |
Định nghĩa
Diện tích đất là tổng diện tích quốc gia được đo bằng km². Nó được sử dụng để so sánh quy mô vật lý của các quốc gia và tính toán các thước đo liên quan như mật độ dân số, tỷ trọng sử dụng đất và quy mô khu vực.
Cách tính
WorldStats sử dụng trường diện tích từ dữ liệu hồ sơ quốc gia của REST Countries cho bảng xếp hạng này. Các giá trị được lưu trữ bằng km² và được tải vào bảng chỉ số để diện tích đất có thể được so sánh với cùng một giao diện xếp hạng được sử dụng cho các chỉ số dân số, kinh tế, y tế và giáo dục.
Diễn giải
Diện tích đất lớn có thể cho thấy tài nguyên thiên nhiên, các đới khí hậu và mô hình định cư phong phú, nhưng nó không trực tiếp ngụ ý dân số cao hoặc sản lượng kinh tế lớn. Các quốc gia có diện tích đất nhỏ vẫn có thể có mật độ cao, nền kinh tế mạnh hoặc vị trí chiến lược. Diện tích nên được diễn giải cùng với dân số, đường bờ biển, địa hình và đô thị hóa.
Câu hỏi thường gặp
Diện tích đất đo lường lãnh thổ đất vật lý của một quốc gia tính bằng km². Nó loại trừ các vùng nước nội địa lớn và các vùng biển, làm cho nó khác với tổng diện tích. Chỉ số này hữu ích để so sánh quy mô quốc gia và tính toán mật độ, tỷ trọng nông nghiệp, độ che phủ rừng và các chỉ số dựa trên đất đai khác.
Diện tích đất tập trung vào giá trị diện tích quốc gia được sử dụng để so sánh địa lý. Tùy thuộc vào nguồn, tổng diện tích có thể bao gồm vùng nước nội địa hoặc các quy ước đo lường khác. WorldStats sử dụng dữ liệu diện tích của REST Countries cho bảng xếp hạng này để quy mô quốc gia có thể được hiển thị nhất quán với các trang hồ sơ và danh sách quốc gia.
Các quốc gia lớn nhất theo diện tích đất là những quốc gia có lãnh thổ vật lý lớn nhất được đo bằng km². Các bảng xếp hạng này thường được dẫn đầu bởi các quốc gia lục địa rất lớn. Thứ tự chính xác trên WorldStats đến từ các giá trị diện tích của REST Countries được tải vào cơ sở dữ liệu xếp hạng.
Diện tích đất quan trọng vì nó ảnh hưởng đến mật độ dân số, chi phí cơ sở hạ tầng, tiềm năng nông nghiệp, phân bố tài nguyên thiên nhiên và quản lý môi trường. Bản thân nó không phải là thước đo sự phát triển, nhưng nó cung cấp bối cảnh thiết yếu để so sánh các quốc gia có quy mô địa lý rất khác nhau.
Về dữ liệu này
- Nguồn
- REST Countries
area - Định nghĩa
- Total country area in square kilometers from REST Countries country profile data.
- Phạm vi
- Dữ liệu cho 195 quốc gia (2026)
- Hạn chế
- Mức độ bao phủ thay đổi theo quốc gia và kỳ báo cáo.